SEIZE là liên doanh Trung-Đức, được thành lập tại Thượng Hải vào năm 2009, tập trung vào nghiên cứu, phát triển và sản xuất công nghệ tiết kiệm năng lượng máy nén khí. Là nhà sản xuất máy nén khí tiết kiệm năng lượng hàng đầu thế giới.

SEIZE
Tổng quan về máy nén khí SEIZE AIR 2 cấp nén Inverter
Máy nén khí SEIZE AIR 2 cấp nén Inverter thuộc nhóm máy nén khí trục vít có dầu 2 cấp nén, được thiết kế để phục vụ các nhà máy có nhu cầu khí nén lớn – liên tục – ổn định. So với dòng 1 cấp nén, công nghệ 2 cấp giúp phân bổ tỷ số nén hợp lý, giảm nhiệt sinh ra và tăng hiệu suất tổng thể.
Sản phẩm được phát triển bởi SEIZE, thương hiệu tập trung vào các giải pháp khí nén công nghiệp hiệu suất cao, tối ưu năng lượng và độ bền vận hành trong môi trường sản xuất khắc nghiệt.
Dòng SEIZE AIR 2 cấp nén đặc biệt phù hợp với:
- Nhà máy sản xuất quy mô vừa & lớn
- Dây chuyền vận hành 2–3 ca/ngày hoặc 24/7
- Doanh nghiệp cần giảm mạnh chi phí điện năng dài hạn
Công nghệ 2 cấp nén kết hợp Inverter – Nền tảng hiệu suất vượt trội
Công nghệ 2 cấp nén (Two-Stage Compression)
Không khí được nén qua hai cấp trục vít liên tiếp, mang lại nhiều lợi ích kỹ thuật:
- Giảm tỷ số nén trên mỗi cấp
- Giảm nhiệt độ khí trong quá trình nén
- Tăng hiệu suất thể tích
- Giảm tải cho đầu nén và động cơ
Máy nén khí SEIZE AIR dòng hai cấp nén biến tần là giải pháp khí nén hiệu suất cao, ứng dụng động cơ nam châm vĩnh cửu (PM Motor) kết hợp biến tần VFD. Thiết kế hai cấp nén giúp tiết kiệm đến 30% điện năng so với máy nén một cấp, đồng thời duy trì lưu lượng khí ổn định và áp suất chính xác.
Công nghệ Inverter (Biến tần tiết kiệm điện)
Biến tần cho phép:
- Điều chỉnh tốc độ động cơ theo nhu cầu khí thực tế
- Hạn chế chạy non tải và thất thoát năng lượng
- Giảm dòng khởi động, tăng tuổi thọ động cơ
- Giúp máy vận hành êm ái và ổn định hơn
Sự kết hợp 2 cấp nén + Inverter giúp hệ thống đạt hiệu suất năng lượng tối ưu, phù hợp xu hướng tiết kiệm điện trong công nghiệp hiện đại.

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG
Thông số kỹ thuật tiêu biểu của máy nén khí SEIZE AIR 2 cấp nén
Specifications
|
Detail
|
| Brand |
Seize Air |
| Origin |
Trung Quốc |
| Capacity |
15 – 500 kW |
| Flow |
3 – 101,1 m³/phút |
| Product type |
Máy nén khí hai cấp nén hiệu suất cao |
| Control type |
Biến tần – Động cơ từ |
| Lubrication type |
There is oil |
| Cooling type |
Giải nhiệt bằng khí/ Bằng nước |
| Specifications | Detail |
| Brand | Seize Air |
| Origin | Trung Quốc |
| Capacity | 15 – 500 kW |
| Flow | 3 – 101,1 m³/phút |
| Product type | Máy nén khí hai cấp nén hiệu suất cao |
| Control type | Biến tần – Động cơ từ |
| Lubrication type | There is oil |
| Cooling type | Giải nhiệt bằng khí/ Bằng nước |
Tính năng sản phẩm
- Dải công suất: 4.5 kW – 500 kW
- Áp suất làm việc: 4.5 / 5.5 / 6.5 / 7 / 7.5 / 8 / 8.5 / 10 / 12.5 bar
- Màn hình LCD với bộ điều khiển vi xử lý thông minh
- Biến tần hạng nặng, vận hành ổn định trong môi trường công nghiệp
- Tủ điện tuân thủ tiêu chuẩn CE
- Động cơ hiệu suất cao IE3 – IE4
- Đầu nén trục vít thế hệ mới, bôi trơn nhanh hai cấp
- Truyền động trực tiếp, giảm tổn thất cơ khí
- Khớp nối SKF kết hợp khớp nối đàn hồi
- Hệ thống lọc khí nạp, lọc tách dầu và lọc tinh hiệu suất cao
- Bộ làm mát dầu – khí bằng thanh nhôm, tản nhiệt tối ưu
- Quạt làm mát phụ trợ tăng hiệu quả giải nhiệt
- Van điều nhiệt kiểm soát nhiệt độ dầu ổn định
- Van an toàn đạt chứng nhận CE, cảm biến áp suất và cơ chế bảo vệ toàn diện
- Vỏ máy cách âm, chống cháy, vận hành êm ái
- Hệ thống đạt chứng nhận CE
Principle of operation
- Không khí được hút vào cấp nén thứ nhất
- Khí được làm mát trung gian để giảm nhiệt
- Khí tiếp tục được nén ở cấp thứ hai đến áp suất yêu cầu
- Biến tần điều chỉnh tốc độ động cơ theo tải thực tế
- Khí nén ổn định được cấp liên tục cho dây chuyền sản xuất
Nhờ cơ chế này, máy đạt hiệu suất cao, tiêu hao điện thấp và độ bền vượt trội.
Ưu điểm nổi bật của máy nén khí SEIZE AIR 2 cấp nén Inverter
- Tiết kiệm điện năng tối ưu so với máy 1 cấp nén
- Hiệu suất cao khi vận hành liên tục
- Giảm nhiệt, giảm hao mòn đầu nén
- Vận hành êm ái, ổn định
- Chi phí điện trên mỗi m³ khí thấp
- Phù hợp nhà máy sản xuất quy mô lớn
Ứng dụng thực tế
Trong thực tế triển khai:
- Nhà máy cơ khí sử dụng cho máy CNC, máy ép công suất lớn
- Ngành bao bì – nhựa vận hành dây chuyền sản xuất liên tục 24/7
- Nhà máy cải tạo hệ thống khí nén nhằm giảm hóa đơn tiền điện
- Theo phản hồi từ kỹ sư vận hành, máy nén khí SEIZE AIR 2 cấp nén Inverter giúp giảm đáng kể chi phí điện năng, hoạt động ổn định và ít sự cố khi chạy tải cao.
Hướng dẫn lựa chọn máy nén khí SEIZE AIR 2 cấp nén phù hợp
Doanh nghiệp nên xác định rõ:
- Lưu lượng khí nén yêu cầu (m³/phút)
- Áp suất làm việc của thiết bị
- Số giờ vận hành/ngày
- Kế hoạch mở rộng trong tương lai
Dòng 2 cấp nén đặc biệt phù hợp khi hệ thống chạy tải cao và liên tục.
Hướng dẫn lắp đặt & vận hành
- Lắp đặt tại khu vực thông thoáng, có tản nhiệt tốt
- Đảm bảo nguồn điện ổn định cho biến tần
- Kết hợp máy sấy & lọc khí để đảm bảo chất lượng khí nén
- Bảo dưỡng định kỳ để duy trì hiệu suất tối đa
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Máy nén khí SEIZE AIR 2 cấp nén tiết kiệm điện hơn bao nhiêu?
Tiết kiệm hơn 10–15% so với máy 1 cấp, và 20–30% so với máy không inverter.
2. Có phù hợp chạy 24/7 không?
Rất phù hợp cho vận hành liên tục.
3. Chi phí đầu tư ban đầu có cao không?
Cao hơn máy 1 cấp, nhưng thu hồi vốn nhanh nhờ tiết kiệm điện.
4. Có cần máy sấy khí đi kèm không?
Nên kết hợp để đảm bảo chất lượng khí nén cho sản xuất.
Vì sao nên mua máy nén khí SEIZE AIR 2 cấp nén tại Phục Hưng?
-
Kinh nghiệm thực tế triển khai hệ thống khí nén công nghiệp công suất lớn
-
Tư vấn đúng công nghệ – đúng nhu cầu – đúng ngân sách
-
Cung cấp sản phẩm chính hãng SEIZE
-
Dịch vụ bảo hành, hậu mãi & hỗ trợ kỹ thuật rõ ràng
Bạn đang tìm máy nén khí SEIZE AIR – 2 cấp nén – Inverter để tối ưu chi phí điện năng và nâng cao hiệu suất sản xuất?
👉 Liên hệ ngay Phuc Hung để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, lựa chọn cấu hình phù hợp và nhận báo giá cạnh tranh nhất cho nhà máy của bạn.
SPECIFICATIONS
| New Model | Maximum working pressure | Capacity (FAD) | Motor power | Mode of driving | Noise level | Outlet pipe dia. | Coolant | Dimensions | Weight |
| | | | | | | | | | | L | W | H | |
| bar | psig | m³/min | cfm | kw | hp | db | inch | L | mm | mm | mm | kg |
| SZ-20TPM | 4.5 | 65 | 1.0~3.9 | 35.3~137.7 | 15 | 20 | Direct driving | 65 | 1 1/2 | 24 | 1550 | 980 | 1300 | 1000 |
| 5.5 | 80 | 0.9~3.5 | 31.8~123.6 |
| 6.5 | 94 | 0.8~3.2 | 28.2~113.0 |
| 7.5 | 109 | 0.7~3.0 | 24.7~105.9 |
| 8.5 | 123 | 0.7~2.9 | 24.7~102.4 |
| 10.5 | 152 | 0.6~2.4 | 21.2~84.7 |
| 12.5 | 181 | 0.5~2.0 | 17.7~70.6 |
| SZ-25TPM | 4.5 | 65 | 1.2~4.8 | 42.4~169.4 | 18.5 | 25 | Direct driving | 65 | 1 1/2 | 24 | 1550 | 980 | 1300 | 1100 |
| 5.5 | 80 | 1.1~4.3 | 38.8~151.8 |
| 6.5 | 94 | 1.0~4.0 | 35.3~141.2 |
| 7.5 | 109 | 0.9~3.8 | 31.8~134.1 |
| 8.5 | 123 | 0.8~3.4 | 28.2~120.0 |
| 10.5 | 152 | 0.7~2.9 | 24.7~102.4 |
| 12.5 | 181 | 0.7~2.7 | 24.7~95.3 |
| SZ-30TPM | 4.5 | 65 | 1.6~6.4 | 56.5~225.9 | 22 | 30 | Direct driving | 65 | 2 | 50 | 1700 | 1130 | 1430 | 1300 |
| 5.5 | 80 | 1.5~6.1 | 53.0~215.3 |
| 6.5 | 94 | 1.2~4.8 | 42.4~169.4 | 1 1/2 | 24 | 1550 | 980 | 1300 | 1100 |
| 7.5 | 109 | 1.1~4.5 | 38.8~158.9 |
| 8.5 | 123 | 1.1~4.3 | 38.8~151.8 |
| 10.5 | 152 | 0.8~3.4 | 28.2~120.0 |
| 12.5 | 181 | 0.7~2.9 | 24.7~102.4 |
| SZ-40TPM | 4.5 | 65 | 2.1~8.8 | 74.1~310.7 | 30 | 40 | Direct driving | 68 | 2 | 50 | 1700 | 1130 | 1430 | 1350 |
| 5.5 | 80 | 1.9~7.7 | 67.1~271.8 |
| 6.5 | 94 | 1.8~7.0 | 63.5~247.1 |
| 7.5 | 109 | 1.6~6.8 | 56.5~240.0 |
| 8.5 | 123 | 1.5~6.2 | 53.0~218.9 |
| 10.5 | 152 | 1.2~4.7 | 42.4~165.9 | 1 1/2 | 24 | 1550 | 980 | 1300 | 1150 |
| 12.5 | 181 | 1.1~4.3 | 38.8~151.8 |
| SZ-50TPM | 4.5 | 65 | 2.6~10.3 | 91.8~363.6 | 37 | 50 | Direct driving | 68 | 2 | 50 | 1850 | 1180 | 1430 | 1650 |
| 5.5 | 80 | 2.4~9.5 | 84.7~335.4 |
| 6.5 | 94 | 2.2~8.7 | 77.7~307.1 |
| 7.5 | 109 | 1.9~7.5 | 67.1~264.8 | 1450 |
| 8.5 | 123 | 1.8~7.4 | 63.5~261.2 |
| 10.5 | 152 | 1.5~6.0 | 53.0~211.8 |
| 12.5 | 181 | 1.4~5.6 | 49.4~197.7 |
| SZ-60TPM | 4.5 | 65 | 3.3~13.1 | 116.5~462.4 | 45 | 60 | Direct driving | 68 | 2 1/2 | 70 | 2250 | 1700 | 2300 |
| 5.5 | 80 | 2.9~11.5 | 102.4~405.9 |
| 6.5 | 94 | 2.4~10.5 | 84.7~370.6 | 2 | 50 | 1850 | 1180 | 1430 | 2000 |
| 7.5 | 109 | 2.3~10.0 | 81.2~353.0 |
| 8.5 | 123 | 2.2~8.6 | 77.7~303.6 | 1460 | 1650 |
| 10.5 | 152 | 1.9~7.5 | 67.1~264.8 |
| 12.5 | 181 | 1.6~6.4 | 56.5~225.9 |

| New Model | Maximum working pressure | Capacity (FAD) | Motor power | Mode of driving | Noise level | Outlet pipe dia. | Coolant | Dimensions | Weight |
| bar | psig | m³/min | cfm | kw | hp | | db | inch | L | L (mm) | W (mm) | H (mm) | kg |
| SZ-75TPM (W) | 4.5 | 65 | 3.9~15.5 | 137.7~547.2 | 55 | 75 | Direct driving | 70 | 2 1/2 | 70 | 2250 (2300) | 1370 (1500) | 1700 (1750) | 2400 (2600) |
| 5.5 | 80 | 3.4~14.5 | 120.0~511.9 |
| 6.5 | 94 | 3.2~13.3 | 113.0~469.5 |
| 7.5 | 109 | 3.0~13.1 | 105.9~462.4 |
| 8.5 | 123 | 2.8~12.3 | 98.8~434.2 |
| 10.5 | 152 | 2.3~10.1 | 81.2~356.5 | 2 | 50 | 1850 (1800) | 1180 (1320) | 1430 (1370) | 2100 (2000) |
| 12.5 | 181 | 2.3~9.0 | 81.2~317.7 |
| SZ-100TPM (W) | 4.5 | 65 | 4.2~20.7 | 148.3~730.7 | 75 | 100 | Direct driving | 70 | DN65 | 100 | 2450 (2750) | 1670 (1780) | 1740 (1950) | 2750 (3200) |
| 5.5 | 80 | 4.8~19.0 | 169.4~670.7 |
| 6.5 | 94 | 4.5~17.5 | 158.9~617.8 | DN65 | 70 | 2300 (2300) | 1670 (1500) | 1690 (1750) | 2650 (2700) |
| 7.5 | 109 | 4.2~16.6 | 148.3~550.7 |
| 8.5 | 123 | 3.8~15.6 | 134.1~554.2 |
| 10.5 | 152 | 3.4~13.6 | 120.0~480.1 | 2 1/2 | 70 | 2250 (2300) | 1370 (1500) | 1700 (1750) | 2500 (2700) |
| 12.5 | 181 | 2.9~11.5 | 102.4~406.0 |
| SZ-120TPM (W) | 4.5 | 65 | 6.4~25.6 | 225.9~903.7 | 90 | 120 | Direct driving | 73 | DN100 | 120 | 2900 (2900) | 1940 (1940) | 1950 (1950) | 4000 (4000) |
| 5.5 | 80 | 5.9~23.6 | 208.3~833.1 |
| 6.5 | 94 | 5.6~21.5 | 197.7~759.0 | DN80 | 100 | 2750 (2750) | 1780 (1780) | 1950 (1950) | 3700 (3700) |
| 7.5 | 109 | 5.3~20.8 | 187.1~734.2 |
| 8.5 | 123 | 4.9~20.0 | 173.0~706.0 |
| 10.5 | 152 | 4.1~16.3 | 144.7~575.4 | DN65 | 70 | 2300 (2300) | 1670 (1500) | 1690 (1750) | 3100 (3200) |
| 12.5 | 181 | 3.9~15.3 | 137.7~540.1 |
| SZ-160TPM (W) | 4.5 | 65 | 8.8~35.0 | 310.6~1235.5 | 120 | 160 | Direct driving | 73 | DN125 | 150 | 2930 (3250) | 1900 (1950) | 2060 (2150) | 5000 (5200) |
| 5.5 | 80 | 7.9~30.0 | 278.9~1059.0 |
| 6.5 | 94 | 7.2~28.2 | 254.2~995.5 | DN100 | 120 | 2900 (2900) | 1940 (1940) | 1950 (1950) | 4300 (3900) |
| 7.5 | 109 | 6.5~26.0 | 229.5~917.8 |
| 8.5 | 123 | 6.1~24.8 | 215.3~875.4 |
| 10.5 | 152 | 5.6~22.9 | 197.7~808.4 | DN80 | 100 | 2750 (2750) | 1780 (1780) | 1950 (1950) | 4000 (3800) |
| 12.5 | 181 | 4.7~19.2 | 165.9~677.8 |
| SZ-175TPM (W) | 4.5 | 65 | 9.6~38.3 | 338.9~1352.0 | 132 | 175 | Direct driving | 73 | DN125 | 150 | 2930 (3250) | 1900 (1950) | 2060 (2150) | 5100 (5300) |
| 5.5 | 80 | 8.8~35.0 | 310.6~1235.5 |
| 6.5 | 94 | 7.8~33.0 | 275.3~1164.9 | DN100 | 120 | 2900 (2900) | 1940 (1940) | 1950 (1950) | 4400 (4000) |
| 7.5 | 109 | 7.2~30.0 | 254.2~1059.0 |
| 8.5 | 123 | 6.9~28.0 | 243.6~988.4 |
| 10.5 | 152 | 6.1~24.1 | 215.3~850.7 |
| 12.5 | 181 | 5.4~21.3 | 190.6~751.9 |

| | | | | | | | | | | | | | |
| New Model | Maximum working pressure | Capacity (FAD) | Motor power | Mode of driving | Noise level | Outlet pipe dia. | Coolant | Dimensions (mm) | Weight |
| bar | psig | m³/min | cfm | kw | hp | db | inch | L | L | W | H | kg |
| SZ-200TPM (W) | 4.5 | 65 | 10.5~42.0 | 370.7~1482.6 | 150 | 200 | Direct driving | 78 | DN125 | 150 | 3250 (3250) | 1950 (1950) | 2150 (2150) | 5800 (5500) |
| 5.5 | 80 | 9.6~38.3 | 338.9~1352.0 |
| 6.5 | 94 | 8.8~35.0 | 310.6~1235.5 |
| 7.5 | 109 | 8.1~33.0 | 285.9~1164.9 |
| 8.5 | 123 | 7.4~30.0 | 261.2~1059.0 | DN100 | 120 | 2900 (2900) | 1940 (1940) | 1950 (1950) | 4700 (4300) |
| 10.5 | 152 | 6.5~28.0 | 229.5~988.4 |
| 12.5 | 181 | 6.1~24.3 | 215.3~857.8 |
| SZ-215TPM (W) | 4.5 | 65 | 11.0~44.0 | 388.3~1553.2 | 160 | 215 | Direct driving | 78 | DN125 | 150 | 3250 (3250) | 1950 (1950) | 2150 (2150) | 6100 (5800) |
| 5.5 | 80 | 10.5~42.0 | 370.7~1482.6 |
| 6.5 | 94 | 9.6~38.3 | 338.9~1352.0 |
| 7.5 | 109 | 8.8~35.0 | 310.6~1235.5 |
| 8.5 | 123 | 8.1~33.0 | 285.9~1164.9 | 120 | 2900 (2900) | 1940 (1940) | 1950 (1950) | 4800 (4400) |
| 10.5 | 152 | 7.7~30.0 | 271.8~1059.0 |
| 12.5 | 181 | 6.5~26.3 | 229.5~928.4 |
| SZ-250TPM (W) | 4.5 | 65 | 12.7~50.0 | 448.3~1765.0 | 185 | 250 | Direct driving | 78 | DN125 | 180 | 3500 (3500) | 2250 (2100) | 2300 (2400) | 7200 (6400) |
| 5.5 | 80 | 11.5~46.0 | 406.0~1623.8 |
| 6.5 | 94 | 11.0~44.0 | 388.3~1553.2 | 150 | 3250 (3250) | 1950 (1950) | 2150 (2150) | 6500 (6200) |
| 7.5 | 109 | 10.7~42.0 | 377.7~1482.6 |
| 8.5 | 123 | 10.3~40.0 | 363.6~1412.0 |
| 10.5 | 152 | 8.8~35.5 | 310.6~1253.2 |
| 12.5 | 181 | 7.5~32.4 | 264.8~1143.7 |
| SZ-270TPM (W) | 4.5 | 65 | 13.7~55.0 | 483.6~1941.5 | 200 | 270 | Direct driving | 80 | DN150 | 200 | 3800 (3800) | 2300 (2300) | 2400 (2400) | 8000 (8000) |
| 5.5 | 80 | 12.5~50.0 | 441.3~1765.0 |
| 6.5 | 94 | 11.5~46.0 | 406.0~1623.8 | 180 | 3500 (3500) | 2250 (2100) | 2300 (2400) | 7300 (6500) |
| 7.5 | 109 | 11.0~44.0 | 388.3~1553.2 |
| 8.5 | 123 | 10.5~42.0 | 370.7~1482.6 |
| 10.5 | 152 | 9.7~38.6 | 342.4~1362.6 |
| 12.5 | 181 | 8.2~33.0 | 289.5~1164.9 |
| SZ-300TPM (W) | 4.5 | 65 | 15.3~61.0 | 540.1~2153.3 | 220 | 300 | Direct driving | 80 | DN150 | 200 | 3800 (3800) | 2300 (2300) | 2400 (2400) | 8200 (8200) |
| 5.5 | 80 | 13.7~55.0 | 483.6~1941.5 | 220 | 300 |
| 6.5 | 94 | 12.7~51.0 | 448.3~1800.3 | 220 | 300 | DN125 | 180 | 3500 (3500) | 2250 (2100) | 2300 (2400) | 7500 (6600) |
| 7.5 | 109 | 12.4~49.6 | 437.7~1750.9 | 220 | 300 |
| 8.5 | 123 | 11.5~46.0 | 406.0~1623.8 | 220 | 300 |
| 10.5 | 152 | 10.3~41.2 | 363.6~1454.4 | 220 | 300 |
| 12.5 | 181 | 9.5~38.1 | 335.4~1344.9 | 220 | 300 |
| New Model | Maximum working pressure | Capacity (FAD) | Motor power | Mode of driving | Noise level | Outlet pipe dia. | Coolant | Dimensions (mm) | Weight |
| bar | psig | m³/min | cfm | kw | hp | | db | inch | L | L | W | H | kg |
| SZ-340TPM (W) | 4.5 | 65 | 16.3~65.0 | 575.4~2294.5 | 250 | 340 | Direct driving | 82 | DN150 | 200 | 3800 (3800) | 2300 (2300) | 2400 (2400) | 8300 (8300) |
| 5.5 | 80 | 15.3~61.0 | 540.1~2153.3 |
| 6.5 | 94 | 15.0~60.0 | 529.5~2118.0 |
| 7.5 | 109 | 13.8~55.3 | 487.1~1952.1 |
| 8.5 | 123 | 13.3~51.0 | 469.4~1800.3 |
| 10.5 | 152 | 11.7~46.0 | 413.0~1623.8 | DN125 | 180 | 3500 (3500) | 2250 (2100) | 2300 (2400) | 7600 (6800) |
| 12.5 | 181 | 10.3~41.2 | 363.6~1454.4 |
| SZ-375TPM (W) | 4.5 | 65 | 19.2~76.9 | 677.8~2714.6 | 280 | 375 | Direct driving | 82 | DN200 | 250 | 4300 (4000) | 2400 (2400) | 2600 (2650) | 9000 (9000) |
| 5.5 | 80 | 17.8~71.0 | 628.3~2506.3 |
| 6.5 | 94 | 16.2~65.0 | 571.9~2294.5 | DN150 | 200 | 3800 (3800) | 2300 (2300) | 2400 (2400) | 8500 (8600) |
| 7.5 | 109 | 15.1~60.6 | 533.0~2136.7 |
| 8.5 | 123 | 14.1~56.5 | 497.7~1994.5 |
| 10.5 | 152 | 12.8~51.0 | 451.8~1800.3 |
| 12.5 | 181 | 11.6~46.0 | 409.5~1623.8 |
| SZ-400TPM (W) | 4.5 | 65 | 20.6~82.5 | 727.2~2912.3 | 300 | 400 | Direct driving | 85 | DN200 | 250 | 4300 (4000) | 2400 (2400) | 2600 (2650) | 9400 (9400) |
| 5.5 | 80 | 19.2~76.8 | 677.8~2711.0 |
| 6.5 | 94 | 17.7~70.9 | 624.8~2502.8 | DN150 | 200 | 3800 (3800) | 2300 (2300) | 2400 (2400) | 8800 (9000) |
| 7.5 | 109 | 16.2~65.0 | 571.9~2294.5 |
| 8.5 | 123 | 15.0~60.3 | 529.5~2128.6 |
| 10.5 | 152 | 14.1~56.5 | 497.7~1994.5 |
| 12.5 | 181 | 12.8~51.5 | 451.8~1818.0 |
| SZ-440TPM (W) | 4.5 | 65 | 21.3~85.5 | 751.9~3018.2 | 330 | 440 | Direct driving | 85 | DN200 | 250 | 4300 (4000) | 2400 (2400) | 2600 (2650) | 9800 (10000) |
| 5.5 | 80 | 20.6~82.4 | 727.2~2908.7 |
| 6.5 | 94 | 19.2~76.7 | 677.8~2707.5 |
| 7.5 | 109 | 17.7~70.7 | 624.8~2495.7 | DN150 | 200 | 3800 (3800) | 2300 (2300) | 2400 (2400) | 9200 (9500) |
| 8.5 | 123 | 16.2~65.0 | 571.9~2294.5 |
| 10.5 | 152 | 15.0~60.2 | 529.5~2125.1 |
| 12.5 | 181 | 14.1~56.5 | 497.7~1994.5 |

| | | | | | | | | | | | | | |
| New Model | Maximum working pressure | Capacity (FAD) | Motor power | Mode of driving | Noise level | Outlet pipe dia. | Coolant | Dimensions (mm) | Weight |
| bar | psig | m³/min | cfm | kw | hp | db | inch | L | L | W | H | kg |
| SZ-375T(V)(W) | 4.5 | 65 | 30.8~76.9 | 1087.2~2714.6 | 280 | 375 | Direct driving | 85 | DN200 | 250 | 4300 (4000) | 2400 (2400) | 2600 (2650) | 9700 (9700) |
| 5.5 | 80 | 28.4~71.0 | 1002.5~2506.3 |
| 6.5 | 94 | 24.8~65.0 | 875.4~2294.5 | DN150 | 200 | 3800 (3800) | 2300 (2300) | 2400 (2400) | 9200 (9400) |
| 7.5 | 109 | 21.7~60.5 | 766.0~2135.7 |
| 8.5 | 123 | 21.6~56.5 | 762.5~1994.5 |
| 10.5 | 152 | 20.4~51.0 | 720.1~1800.3 |
| 12.5 | 181 | 18.2~46.0 | 642.5~1623.8 |
| SZ-400T(V)(W) | 4.5 | 65 | 33.0~82.5 | 1164.9~2912.3 | 300 | 400 | Direct driving | 85 | DN200 | 250 | 4300 (4000) | 2400 (2400) | 2600 (2650) | 9800 (9800) |
| 5.5 | 80 | 30.7~76.8 | 1083.7~2711.0 |
| 6.5 | 94 | 28.4~70.9 | 1002.5~2502.8 | DN150 | 200 | 3800 (3800) | 2300 (2300) | 2400 (2400) | 9500 (9600) |
| 7.5 | 109 | 24.8~65.0 | 875.4~2294.5 |
| 8.5 | 123 | 24.1~60.3 | 850.7~2128.6 |
| 10.5 | 152 | 22.6~56.5 | 797.8~1994.5 |
| 12.5 | 181 | 20.6~51.5 | 727.2~1818.0 |
| SZ-440T(V)(W) | 4.5 | 65 | 33.4~83.5 | 1179.0~2947.6 | 330 | 440 | Direct driving | 85 | DN200 | 250 | 4300 (4000) | 2400 (2400) | 2600 (2650) | 10000 (10000) |
| 5.5 | 80 | 33.0~82.4 | 1164.9~2908.7 |
| 6.5 | 94 | 30.7~76.7 | 1083.7~2707.5 | DN150 | 200 | 3800 (3800) | 2300 (2300) | 2400 (2400) | 9600 (9600) |
| 7.5 | 109 | 28.3~70.7 | 999.0~2495.7 |
| 8.5 | 123 | 26.0~65.0 | 917.8~2294.5 |
| 10.5 | 152 | 24.1~60.2 | 850.7~2125.1 |
| 12.5 | 181 | 22.6~56.5 | 797.8~1994.5 |
| SZ-475T(V)W | 4.5 | 65 | 41.2~101.3 | 1454.4~3575.9 | 355 | 475 | Direct driving | 88 | DN200 | 250 | 4600 | 2400 | 2650 | 13500 |
| 5.5 | 80 | 37.4~93.7 | 1320.2~3307.6 |
| 6.5 | 94 | 32.9~82.3 | 1161.4~2905.2 | DN150 | 200 | 4000 | 2400 | 2650 | 13000 |
| 7.5 | 109 | 31.2~76.6 | 1101.4~2703.0 |
| 8.5 | 123 | 28.2~70.6 | 995.5~2492.2 |
| 10.5 | 152 | 26.3~65.8 | 928.4~2322.7 | 10600 |
| 12.5 | 181 | 24.6~61.6 | 868.4~2174.5 |
| SZ-500T(V)W | 5.5 | 80 | 41.0~101.1 | 1447.3~3568.8 | 375 | 500 | Direct driving | 88 | DN200 | 250 | 4600 | 2400 | 2650 | 14000 |
| 6.5 | 94 | 37.4~93.5 | 1320.2~3300.5 |
| 7.5 | 109 | 32.9~82.2 | 1161.4~2901.7 | DN150 | 200 | 4000 | 2400 | 2650 | 13500 |
| 8.5 | 123 | 31.2~76.5 | 1101.4~2700.5 |
| 10.5 | 152 | 28.1~70.3 | 991.9~2481.6 | 11000 |
| 12.5 | 181 | 26.2~65.5 | 924.9~2312.2 |