Máy làm lạnh nước CHILLER NANO
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Nano Vương Quốc Anh |
| Xuất xứ | Vương Quốc Anh |
| Công suất lạnh | 23,885 – 1,255,668 BTU/h = 2.0 – 104.6 tons |
| Tổng công suất | 6.6 – 198.5 kW = 0.8 – 10.1 Hp |
| Loại sản phẩm | Máy làm lạnh nước công nghiệp – Chiller |
| Nhiệt độ nước vào | 32°F – 86°F |
| Nhiệt độ nước đầu ra | 32°F – 68°F |
| Nhiệt độ môi trường | 23°F – 106°F |
| Điện áp sử dụng | 460v+-10%/3f/50 Hz |
| Loại gas sử dụng | R410A |
Máy làm lạnh nước CHILLER NANO là thiết bị chuyên dụng dùng để làm mát và kiểm soát nhiệt độ nước tuần hoàn trong các hệ thống sản xuất công nghiệp. Với thiết kế nhỏ gọn, hiệu suất làm lạnh ổn định và khả năng vận hành liên tục, Chiller NANO đáp ứng tốt nhu cầu làm mát cho máy móc, khuôn mẫu và dây chuyền sản xuất yêu cầu độ chính xác cao về nhiệt độ.
Trong bối cảnh nhiều ngành công nghiệp ngày càng phụ thuộc vào việc kiểm soát nhiệt, máy làm lạnh nước Chiller NANO đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng sản phẩm, bảo vệ thiết bị và tối ưu hiệu suất vận hành tổng thể.
Tổng quan về máy làm lạnh nước Chiller NANO trong hệ thống công nghiệp
Trong quá trình sản xuất, máy móc và thiết bị thường sinh nhiệt lớn. Nếu nhiệt không được kiểm soát hiệu quả, hệ thống có thể gặp các vấn đề như giảm độ chính xác gia công, tăng hao mòn linh kiện và rút ngắn tuổi thọ thiết bị.
Máy làm lạnh nước Chiller NANO được thiết kế để duy trì nhiệt độ nước ổn định trong một dải xác định, giúp hệ thống hoạt động liên tục và an toàn. Nhờ cấu trúc tối ưu và linh kiện chất lượng cao, dòng chiller này phù hợp với nhiều mô hình sản xuất từ quy mô nhỏ đến trung bình.
Máy làm lạnh nước Chiller NANO là gì? Vai trò trong sản xuất công nghiệp
Khái niệm máy làm lạnh nước
Máy làm lạnh nước là thiết bị sử dụng chu trình lạnh để hạ nhiệt độ nước, sau đó tuần hoàn nước lạnh này đến các thiết bị cần làm mát. Nước sau khi hấp thụ nhiệt sẽ quay trở lại chiller để tiếp tục được làm lạnh.
Vai trò của Chiller NANO
Máy làm lạnh nước Chiller NANO giúp:
- Ổn định nhiệt độ vận hành của máy móc
- Nâng cao chất lượng và độ đồng đều của sản phẩm
- Giảm rủi ro quá nhiệt
- Kéo dài tuổi thọ thiết bị sản xuất
Trong nhiều dây chuyền, việc duy trì nhiệt độ ổn định là yếu tố then chốt quyết định hiệu quả sản xuất.
Nano-Purification Solutions – Tiên phong công nghệ khí nén và làm lạnh công nghiệp
Với hơn 50 năm kinh nghiệm và nền tảng công nghệ tiên tiến hàng đầu, NANO-Purification Solutions là thương hiệu toàn cầu dẫn đầu trong lĩnh vực giải pháp khí nén, khí gas và hệ thống làm lạnh công nghiệp.
Nano C1 Series – Máy làm lạnh nước chính xác thế hệ mới
Nano C1 Series là dòng máy làm lạnh nước công nghiệp (Chiller) hiệu suất cao, được phát triển từ thiết kế đã được hoàn thiện suốt hơn nửa thế kỷ và kiểm chứng qua hàng nghìn hệ thống đang vận hành trên toàn thế giới.
Hiệu suất tối ưu – Kiểm soát nhiệt độ chính xác
Dòng Nano NCS Chiller mang đến khả năng:
- Kiểm soát nhiệt độ nước chính xác và ổn định
- Phản ứng nhanh với thay đổi tải nhiệt và môi trường
- Hệ thống tuần hoàn mạch kín hoàn toàn, không phát sinh cặn bẩn, ăn mòn hay vi khuẩn
- Đảm bảo làm mát liên tục cho máy móc sản xuất
Tiết kiệm năng lượng – Vận hành bền bỉ
- Thiết kế tối ưu giúp tiêu thụ điện năng thấp hơn so với các dòng chiller thông thường
- Đạt chứng nhận ISO 9001 và các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt
- Độ tin cậy cao, tuổi thọ dài, chi phí vận hành thấp
Giải pháp làm mát tin cậy cho nhà máy hiện đại
Máy làm lạnh nước công nghiệp Nano NCS là lựa chọn lý tưởng để làm mát:
- Máy CNC, Laser, ép nhựa
- Hệ thống khí nén
- Dây chuyền sản xuất yêu cầu kiểm soát nhiệt độ chính xác
Nano C1 Series – Làm mát chính xác, vận hành bền bỉ, tối ưu chi phí năng lượng.
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Thông số kỹ thuật máy làm lạnh nước Chiller NANO

Thông số kỹ thuật máy làm lạnh nước Chiller NANO
| SIZING & SPECIFICATIONS | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| model | water inlet & outlet | cooling capacity | total installed power | water pump | tank capacity | dimensions | approx. weight | |||
| NPT | BTU/h | tons | kW | hp | gal | A (inch) | B (inch) | C (inch) | lbs | |
| NCS 0002 US | 1/2" | 6,824 | 0.6 | 1.4 | 0.5 | 6.1 | 29 | 22 | 35 | 187 |
| NCS 0004 US | 1/2" | 12,966 | 1.1 | 2.2 | 0.5 | 6.1 | 29 | 22 | 35 | 220 |
| NCS 0006 US | 1/2" | 19,108 | 1.6 | 3.1 | 0.5 | 6.1 | 29 | 22 | 35 | 238 |
| NCS 0015 US | 1/2" | 23,885 | 2 | 4.4 | 0.8 | 7.9 | 33 | 26 | 55 | 352 |
| NCS 0020 US | 1/2" | 32,893 | 2.7 | 5.5 | 0.7 | 7.9 | 33 | 26 | 55 | 374 |
| NCS 0031 US | 1" | 43,675 | 3.6 | 7 | 0.7 | 15.9 | 39 | 32 | 70 | 550 |
| NCS 0051 US | 1" | 56,983 | 4.7 | 8.6 | 0.7 | 15.9 | 39 | 32 | 70 | 594 |
| NCS 0061 US | 1" | 65,854 | 5.5 | 9.4 | 0.8 | 42.3 | 50 | 39 | 81 | 990 |
| NCS 0081 US | 1 1/2" | 73,702 | 6.1 | 10.5 | 1.5 | 42.3 | 50 | 39 | 81 | 1078 |
| NCS 0101 US | 1 1/2" | 100,999 | 8.4 | 13.9 | 1.5 | 42.3 | 50 | 39 | 85 | 1122 |
| NCS 0121 US | 1 1/2" | 123,520 | 10.3 | 16.8 | 1.5 | 42.3 | 50 | 39 | 85 | 1144 |
| NCS 0151 US | 1 1/2" | 146,040 | 12.2 | 19.1 | 1.5 | 42.3 | 50 | 39 | 85 | 1177 |
| NCS 0201 US | 1 1/2" | 201,999 | 16.8 | 26.6 | 2.9 | 76.6 | 76 | 39 | 85 | 1562 |
| NCS 0251 US | 1 1/2" | 247,039 | 20.6 | 33.5 | 2.9 | 76.6 | 76 | 39 | 85 | 1892 |
| NCS 0351 US | 2" | 292,079 | 24.3 | 38.1 | 2.9 | 121.5 | 102 | 39 | 85 | 2222 |
| NCS 0401 US | 2" | 335,755 | 28 | 45.5 | 4 | 121.5 | 102 | 39 | 85 | 2464 |
| NCS 0502 US | 3" | 379,430 | 31.6 | 52 | 4 | 132.1 | 139 | 39 | 88 | 3960 |
| NCS 0602 US | 3" | 477,700 | 39.8 | 64.2 | 5.4 | 132.1 | 139 | 39 | 88 | 4136 |
| NCS 0652 US | 3" | 552,767 | 46.1 | 74.2 | 5.4 | 132.1 | 139 | 39 | 91 | 4224 |
| NCS 0802 US | 3" | 671,510 | 56 | 87.6 | 5.4 | 243 | 154 | 79 | 76 | 4840 |
| NCS 1002 US | 3" | 758,860 | 63.2 | 100.7 | 10.1 | 243 | 154 | 79 | 76 | 4840 |
| NCS 1202 US | 3" | 955,400 | 79.6 | 127.5 | 10.1 | 264.2 | 197 | 79 | 88 | 5676 |
| NCS 1402 US | 4" | 1,105,534 | 92.1 | 147.5 | 10.1 | 264.2 | 197 | 79 | 88 | 5940 |
| NCS 1502 US | 4" | 1,255,668 | 104.6 | 159.5 | 10.1 | 264.2 | 197 | 79 | 88 | 6028 |
| For larger sizes and other voltages, consult factory. | ||||||||||
| Specifications | 0002 - 0006 | 0015 - 1502 | |
|---|---|---|---|
| Power supply | voltage/phases | 230V/1Ph/60Hz | 460V/3Ph/60Hz |
| Refrigerant | type | R410A | R410A |
| Inlet water temp. | minimum/maximum | 32°F / 86°F | 32°F / 86°F |
| Outlet water temp. | minimum/maximum | 32°F / 68°F | 32°F / 68°F |
| Ambient temp. | minimum/maximum | 23°F / 106°F | 23°F / 106°F |
| additional specifications available, consult factory | |||
Ưu điểm nổi bật của máy làm lạnh nước Chiller NANO
Thiết kế nhỏ gọn – dễ lắp đặt
Chiller NANO phù hợp cho không gian hạn chế, dễ tích hợp vào các dây chuyền hiện hữu.
Hiệu suất làm lạnh ổn định
Máy duy trì nhiệt độ nước chính xác, giúp thiết bị vận hành ổn định và giảm sai lệch trong sản xuất.
Vận hành bền bỉ – ít bảo trì
Cấu trúc tối ưu giúp giảm hư hỏng, thuận tiện cho bảo dưỡng định kỳ.
Tiết kiệm năng lượng
Thiết kế hiệu quả giúp giảm tiêu thụ điện năng so với các giải pháp làm mát không kiểm soát.
Ứng dụng thực tế của máy làm lạnh nước Chiller NANO
- Máy ép nhựa
- Máy CNC
- Máy laser
- Dây chuyền sản xuất cơ khí
- Thiết bị công nghiệp cần làm mát nước
Nhiều kỹ sư vận hành đánh giá rằng việc sử dụng Chiller NANO giúp hệ thống hoạt động ổn định hơn và giảm đáng kể lỗi do quá nhiệt.
Hướng dẫn lựa chọn máy làm lạnh nước Chiller NANO phù hợp
Khi lựa chọn máy làm lạnh nước Chiller NANO, cần xem xét:
- Công suất làm lạnh yêu cầu
- Nhiệt độ nước đầu ra mong muốn
- Lưu lượng nước tuần hoàn
- Điều kiện môi trường lắp đặt
Lựa chọn đúng công suất giúp tối ưu chi phí đầu tư và hiệu quả vận hành lâu dài.
Hướng dẫn lắp đặt & vận hành máy làm lạnh nước Chiller NANO
Lắp đặt
- Đặt máy tại vị trí thông thoáng
- Đảm bảo hệ thống điện ổn định
- Kết nối đường nước đúng kỹ thuật
Vận hành
- Theo dõi nhiệt độ nước thường xuyên
- Kiểm tra môi chất lạnh định kỳ
- Bảo trì theo khuyến nghị nhà cung cấp
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Máy làm lạnh nước Chiller NANO có vận hành liên tục được không?
Có. Máy được thiết kế cho môi trường công nghiệp và có thể vận hành liên tục nếu lắp đặt đúng kỹ thuật.
Chiller NANO phù hợp cho quy mô nào?
Phù hợp cho quy mô nhỏ đến trung bình và các dây chuyền cần làm mát cục bộ.
Có thể điều chỉnh nhiệt độ nước không?
Có. Người vận hành có thể cài đặt nhiệt độ theo nhu cầu sử dụng.
Vì sao nên mua máy làm lạnh nước Chiller NANO tại Phục Hưng
Phục Hưng là đơn vị cung cấp thiết bị công nghiệp với:
- Sản phẩm chính hãng
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
- Hỗ trợ lắp đặt và bảo trì
- Chính sách bảo hành minh bạch
- Kinh nghiệm triển khai thực tế cho nhiều nhà máy
Liên hệ Phục Hưng để được tư vấn chi tiết máy làm lạnh nước Chiller NANO, khảo sát hệ thống và đề xuất giải pháp làm mát phù hợp, giúp tối ưu hiệu suất và độ bền cho dây chuyền sản xuất của bạn.



