Máy Nén Khí KOMPAIR có dầu 2 cấp nén-INVERTER

Thông số kỹ thuật Chi tiết
Thương hiệu Kompair Machinery
Xuất xứ Trung Quốc
Công suất 15 – 330 kW
Lưu lượng 0.5 – 85.5 m³/phút
Loại sản phẩm Máy nén khí trục vít 2 cấp nén
Loại điều khiển Biến Tần/ Inverter
Loại bôi trơn Có dầu
Loại giải nhiệt Giải nhiệt bằng khí

 

Kompair là thương hiệu máy nén khí hội tụ tinh hoa công nghệ Đức, tiên phong cung cấp các giải pháp khí nén tiết kiệm điện – thông minh – bền vững – chất lượng cao. Không chỉ kế thừa nền tảng kỹ thuật chuẩn Germany, Kompair còn tối ưu quy trình sản xuất bằng công nghệ đúc kết tiên tiến, mang đến giá trị vượt trội về hiệu suất, độ bền và chi phí đầu tư hợp lý.

Với định hướng phát triển bền vững, Kompair không ngừng đổi mới để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của các ngành công nghiệp hiện đại, trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho hệ thống khí nén hiệu quả và ổn định lâu dài.

KOMPAIR-

KOMPAIR-

KOMPAIR – German Technology, Smart Compression Solution.

Tổng quan về máy nén khí KOMPAIR

KOMPAIR là thương hiệu tập trung vào các dòng máy nén khí trục vít công nghiệp hiệu suất cao, nổi bật với giải pháp 2 cấp nén kết hợp Inverter nhằm tối ưu chi phí vận hành cho nhà máy chạy tải lớn và liên tục.

Dòng KOMPAIR có dầu 2 cấp nén – Inverter được thiết kế cho:

  • Hệ thống khí nén trung tâm
  • Nhà máy vận hành 24/7
  • Doanh nghiệp cần giảm chi phí điện trên mỗi m³ khí nén

Công nghệ 2 cấp nén – Nền tảng hiệu suất vượt trội

Khác với máy nén 1 cấp:

  • Nén 2 cấp chia quá trình nén thành hai giai đoạn
  • Giảm tỷ số nén trên mỗi cấp
  • Giảm nhiệt sinh ra trong quá trình nén

Lợi ích chính:

  • Tiết kiệm điện năng đáng kể
  • Hiệu suất nén cao hơn
  • Giảm tải cho đầu nén & động cơ
  • Kéo dài tuổi thọ thiết bị
Máy Nén Khí KOMPAIR có dầu 2 cấp nén-INVERTER

Máy Nén Khí KOMPAIR có dầu 2 cấp nén-INVERTER

Vai trò của dầu trong máy nén khí KOMPAIR

Máy nén khí KOMPAIR sử dụng công nghệ trục vít có dầu (Oil-Injected), trong đó dầu có nhiệm vụ:

  • Bôi trơn cụm trục vít
  • Làm kín buồng nén
  • Giảm ma sát và mài mòn
  • Hỗ trợ làm mát khí nén

Nhờ đó, máy vận hành êm ái, ổn định và bền bỉ trong thời gian dài.

Inverter – Tối ưu năng lượng theo tải thực tế

Trang bị biến tần Inverter cho phép:

  • Điều chỉnh tốc độ động cơ theo nhu cầu khí nén thực tế
  • Hạn chế chạy không tải
  • Giữ áp suất đầu ra ổn định
  • Tiết kiệm điện rõ rệt trong điều kiện tải biến động

Đây là yếu tố then chốt giúp KOMPAIR trở thành giải pháp tiết kiệm điện dài hạn.

Nguyên lý hoạt động

  • Không khí được hút vào cấp nén thứ nhất
  • Khí nén trung gian được làm mát
  • Tiếp tục nén ở cấp nén thứ hai
  • Hỗn hợp khí – dầu được tách qua bộ tách dầu hiệu suất cao
  • Khí nén sạch đi ra hệ thống, dầu được tuần hoàn

Quy trình tối ưu – hiệu suất cao – vận hành ổn định

Thông số kỹ thuật tiêu biểu – Máy Nén Khí KOMPAIR có dầu 2 cấp nén -INVERTER

Thông số kỹ thuật tiêu biểu – KOMPAIR 2 cấp nén Inverter

Thông số kỹ thuật tiêu biểu – KOMPAIR 2 cấp nén Inverter

ModelMotor outputMaximum pressureDischarge airflowNoise levelAir flow outlet sizeCoolantDimensionsWeight
L x W x H
kWhpbarm3/mindB (A)inchLmmkg
KA20TPM15207.50.7~3.0651 1/2241550 x 980 x 13001000
8.50.7~2.9
10.50.6~2.4
12.50.5~2.0
KA25TPM18.5257.50.9~3.8651 1/2241550 x 980 x 13001100
8.50.8~3.4
10.50.7~2.9
12.50.7~2.7
KA30TPM22307.51.1~4.5651 1/2241550 x 980 x 13001100
8.51.1~4.3
10.50.8~3.4
12.50.7~2.9
KA40TPM30407.51.6~6.8682501700 x 1130 x 14301350
8.51.5~6.2
10.51.2~4.71 1/2241550 x 980 x 13001150
12.51.1~4.3
KA50TPM37507.51.9~7.5682501700 x 1130 x 14301450
8.51.8~7.4
10.51.5~6.0
12.51.4~5.6
KA60TPM45607.52.3~10.0682501700 x 1130 x 14601700
8.52.2~8.6
10.51.9~7.5
12.51.6~6.4
KA75TPM (W)55757.53.0~13.1702 1/2702250 x 1370 x 1700 (2300 x 1500 x 1750)2200
(2200)
8.52.8~12.3
10.52.3~10.12501850 x 1180 x 1430 (1800 x 1320 x 1370)2000
(2000)
12.52.3~9.0
KA100TPM (W)751007.54.2~16.670DN65702300 x 1670 x 1690 (2300 x 1500 x 1750)2400
(2400)
8.53.8~15.6
10.53.4~13.62 1/22250 x 1370 x 1700 (2300 x 1500 x 1750)2300
(2400)
12.52.9~11.5
KA120TPM (W)901207.55.3~20.873DN801002750 x 1780 x 1950 (2750 x 1780 x 1950)3300
(3700)
8.54.9~20.0
10.54.1~16.3DN65702300 x 1670 x 1690 (2300 x 1500 x 1750)2600
(3200)
12.53.9~15.3
KA150TPM (W)1101507.56.1~24.573DN801002750 x 1780 x 1950 (2750 x 1780 x 1950)3800
(3400)
8.55.8~23.5
10.55.1~20.1
12.54.4~17.3

 

 

Thông số kỹ thuật tiêu biểu – KOMPAIR 2 cấp nén Inverter

Thông số kỹ thuật tiêu biểu – KOMPAIR 2 cấp nén Inverter

ModelMotor outputMaximum pressureDischarge airflowNoise levelAir flow outlet sizeCoolantDimensions Weight
L x W x H
kWhpbarm3/mindB (A)inchLmmkg
KA160TPM (W)1201607.56.5~26.073DN1001202900 x 1940 x 1950
(2900 x 1940 x 1950)
4200
(3900)
8.56.1~24.8
10.55.6~22.9DN801002750 x 1780 x 1950
(2750 x 1780 x 1950)
4000
(3600)
12.54.7~19.2
KA175TPM (W)1321757.57.2~30.073DN1001202900 x 1940 x 1950
(2900 x 1940 x 1950)
4300
(4000)
8.56.9~28.0
10.56.1~24.1
12.55.4~21.3
KA200TPM (W)1502007.58.1~33.078DN1251503250 x 1950 x 2150
(3250 x 1950 x 2150)
5000
(5500)
8.57.4~30.0
10.56.5~28.0DN1001202900 x 1940 x 1950
(2900 x 1940 x 1950)
4100
(4300)
12.56.1~24.3
KA215TPM (W)1602157.58.8~35.078DN1251503250 x 1950 x 2150
(3250 x 1950 x 2150)
5000
(5000)
8.58.1~33.0
10.57.7~30.0DN1001202900 x 1940 x 1950
(2900 x 1940 x 1950)
4500
(4100)
12.56.5~26.3
KA250TPM (W)1852507.510.7~42.078DN1251503250 x 1950 x 2150
(3250 x 1950 x 2150)
5400
(6200)
8.510.3~40.0
10.58.8~35.5
12.57.5~32.4
KA270TPM (W)2002707.511.0~44.080DN1251803500 x 2250 x 2300
(3500 x 2100 x 2400)
6200
(6000)
8.510.5~42.0
10.59.7~38.6
12.58.2~33.0
KA300TPM (W)2203007.512.4~49.680DN1251803500 x 2250 x 23006400
(6200)
8.511.5~46.0
10.510.3~41.2
12.59.5~38.1
KA340TPM (W)2503407.513.8~55.382DN1502003800 x 2300 x 2400
(3800 x 2300 x 2400)
8000
(7300)
8.513.3~51.0
10.511.7~46.0DN1251803500 x 2250 x 2300
(3500 x 2100 x 2400)
6600
(6400)
12.510.3~41.2
KA375TPM (W)2803757.515.1~60.582DN1502003800 x 2300 x 2400
(3800 x 2300 x 2400)
8100
(7800)
8.514.1~56.5
10.512.8~51.0
12.511.6~46.0
KA400TPM (W)3004007.516.2~65.085DN1502003800 x 2300 x 24008300
8.515.0~60.3
10.514.1~56.5
12.512.8~51.5
KA440TPM (W)3304407.517.7~70.785DN1502003800 x 2300 x 24008600
8.516.2~65.0
10.515.0~60.2
12.514.1~56.5

Công nghệ cốt lõi giúp máy nén khí vận hành thông minh và tiết kiệm năng lượng

Bộ điều khiển thông minh

Trang bị hệ thống điều khiển PLC đa ngôn ngữ với giao diện trực quan, dễ thao tác, giúp người vận hành điều chỉnh máy nhanh chóng và an toàn.

Tích hợp 14 chức năng bảo vệ như: quá tải, ngắn mạch, ngược cực, quá áp, nhiệt độ cao – thấp… đảm bảo bảo vệ toàn diện cho các thiết bị bên trong máy.

Hệ thống truyền động điều khiển thông minh cho phép điều chỉnh tốc độ theo lưu lượng khí, tự động khởi động có tải và khởi động mềm. Màn hình hiển thị đầy đủ trạng thái vận hành như áp suất, nhiệt độ và biểu đồ hoạt động theo thời gian thực.

Bộ nhớ dung lượng lớn, hỗ trợ giám sát từ xa qua máy tínhkết nối điều khiển nhiều máy nén khí, tối ưu hiệu suất vận hành của toàn hệ thống.

Bộ điều khiển thông minh

Bộ điều khiển thông minh

Inverter siêu ổn định thế hệ mới

Khi nhắc đến giải pháp tiết kiệm năng lượng cho máy nén khí, công nghệ Inverter luôn là yếu tố cốt lõi. Trước đây, việc trang bị biến tần cho máy nén khí thường làm tăng chi phí đầu tư ban đầu lên khoảng 20–30% giá trị thiết bị.

Nắm bắt xu hướng tiết kiệm điện và nhu cầu tối ưu chi phí cho doanh nghiệp, đặc biệt là các mô hình sản xuất mới, giải pháp Inverter Kompair được phát triển với công nghệ riêng biệt, mang lại khả năng vận hành siêu ổn định, hiệu suất cao và mức đầu tư ban đầu tối ưu hơn đáng kể so với các hệ thống biến tần truyền thống.

Inverter siêu ổn định thế hệ mới nhất

Inverter siêu ổn định thế hệ mới nhất

Đầu nén hai cấp – Công nghệ nén đẳng nhiệt tối ưu

Đầu nén 2 cấp
Đầu nén 2 cấp
Đầu nén 2 cấp

Công nghệ nén đẳng nhiệt:
Sau giai đoạn nén thứ nhất, chất làm mát được phun dạng sương qua nhiều lỗ trên thân máy, giúp làm mát gần như hoàn toàn khí nén nóng. Nhờ đó, nhiệt độ khí trước khi bước vào giai đoạn nén thứ hai được giảm đáng kể, đưa quá trình nén tiến gần tới trạng thái đẳng nhiệt – phương pháp nén tiết kiệm năng lượng hiệu quả nhất hiện nay.

Nén hai giai đoạn:
Hệ thống nén hai cấp thiết lập tỷ lệ áp suất cân bằng giữa các cấp nén, làm giảm tỷ lệ nén trên mỗi cấp so với nén một cấp. Điều này giúp:

  • Giảm rò rỉ khí giữa các rô-to
  • Tăng hiệu suất thể tích và hiệu suất nhiệt
  • Nâng cao lưu lượng khí đầu ra
  • Giảm tải cho đầu nén, tăng độ bền thiết bị

Nhờ đó, máy nén khí nén hai cấp có thể tiết kiệm 15–30% điện năngtuổi thọ cao gấp khoảng 2 lần so với máy nén một cấp cùng công suất.

Ưu điểm nổi bật của máy nén khí KOMPAIR 2 cấp nén – Inverter

  • Tiết kiệm điện vượt trội so với 1 cấp nén
  • Áp suất ổn định cho hệ thống lớn
  • Vận hành bền bỉ 24/7
  • Giảm chi phí bảo trì dài hạn
  • Tối ưu chi phí vòng đời (LCC)
  • Phù hợp nhà máy công suất lớn

Ứng dụng thực tế

Máy nén khí KOMPAIR 2 cấp nén Inverter được sử dụng hiệu quả trong:

  • Nhà máy cơ khí & chế tạo
  • Thép, xi măng, vật liệu xây dựng
  • Nhựa, bao bì, dệt may
  • Hệ thống khí nén trung tâm công suất lớn

Thực tế vận hành cho thấy mức tiêu thụ điện giảm rõ rệt so với các dòng 1 cấp nén truyền thống.

Hướng dẫn lựa chọn máy KOMPAIR phù hợp

Doanh nghiệp cần xác định:

  • Tổng lưu lượng khí nén yêu cầu
  • Áp suất làm việc hệ thống
  • Mức độ biến động tải
  • Mục tiêu tiết kiệm điện dài hạn

Việc lựa chọn đúng cấu hình giúp tối ưu đầu tư và chi phí vận hành trong nhiều năm.

Vì sao nên mua máy nén khí KOMPAIR tại Phục Hưng?

  • Kinh nghiệm triển khai hệ thống khí nén công nghiệp thực tế
  • Tư vấn đúng công nghệ – đúng quy mô
  • Cung cấp máy nén khí KOMPAIR chính hãng
  • Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành & hậu mãi minh bạch

Bạn đang tìm máy nén khí KOMPAIR có dầu 2 cấp nén – Inverter để giảm chi phí điện, tăng hiệu suất và đảm bảo vận hành ổn định cho nhà máy?
👉 Liên hệ ngay Phục Hưng để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và nhận báo giá cạnh tranh nhất cho hệ thống của bạn.