Đầu nén thế hệ mới, chuyển động trực tiếp bằng bánh răng, Motor hiệu suất cao tiêu chuẩn IE3 (premium efficiency motor). Được lắp ráp tích hợp công nghệ tiên tiến để đạt được độ chắc chắn cao nhất và khả năng điều khiển đơn giản.

Dòng máy đạt lưu lượng khí tối ưu nhất

NEW KOBELION SG, là dòng máy đạt được lưu lượng khí cao nhất và tăng tối đa 17% so với các dòng sản phẩm cùng phân khúc, nhờ vào đầu nén thiết kế tân tiến.

Best in class discharge air flow

Truyền động bánh răng trực tiếp (AG/SG)

Được thiết kế để đạt được hiệu quả tốt nhất ở tải định mức. Bánh răng xoắn được gia công chính xác được lắp trực tiếp trên trục động cơ và loại bỏ khớp nối hoặc dây cu-roa.

Chuyển động độc lập giúp giảm thiểu rung động của bộ phận quay và tổn thất cơ học. Vận hành êm ái, giảm xung áp suất, cải thiện chất lượng môi trường làm việc, tránh ô nhiễm tiếng ồn. Ngoài ra, việc điều chỉnh và thay thế dây cu-roa không còn cần thiết nữa. Tất cả model sử dụng động cơ hiệu suất cao IE3.

kobelco21

Logic tiết kiệm năng lượng

“Logic tiết kiệm năng lượng” của KOBELCO có thể giảm dải áp suất của điều khiển tải / không tải để loại bỏ việc tăng áp suất dư thừa.

Enegy Saving Logic

Chịu được nhiệt độ môi trường cao, lên đến 50

Được thiết kế với mức nhiệt độ cao liên tục lên đến 45℃, và có thể hoạt động lên đến 50℃.

Thông số kỹ thuật: SG series (Fixed speed model / Air cooled)

Model Áp suất Lưu lượng Công suất Kích thước ống Động cơ quạt Lượng dầu sử dụng Độ ồn Kích thước
(W×D×H)
Khối lượng
MPa m3/min cfm kW A kW L dB (A) mm kg
SG15AⅣ 0.75 2.53 89.3 15 25 0.55 10
(11)
55 1250×850×1500 650
0.85 2.53 89.3
1.05 2.18 77
SG22AⅣ 0.75 3.9 138 22 25 0.55 11
(12)
58 1250×850×1500 730
0.85 3.9 138
1.05 3.2 113
SG30AⅣ 0.75 5.9 208 30 40 1.1 18
( 20 )
58 1,550  × 950  × 1,600 940
0.85 5.4 191
1.05 4.75 168
SG37AⅣ 0.75 7.0 247 37 40 1.1 18
( 20 )
58 1,550  × 950  × 1,600 970
0.85 6.4 226
1.05 5.7 201
SG45AⅣ 0.75 9.1 321 45 50 1.1 30
( 37 )
63 2,200 × 1,200 × 1,700 1,640
0.85 8.5 300
1.05 7.7 272
SG55AⅣ 0.75 10.7 378 55 50 1.5 30
( 37 )
64 2,200 × 1,200 × 1,700 1,690
0.85 10.1 357
1.05 9.1 321
SG75AⅣ 0.75 13.9 491 75 50 3.0 32
( 40 )
66 2,200 × 1,200 × 1,700 1,800
0.85 13.4 473
1.05 12.0 424
SG90AⅣ 0.75 17.8 629 90 50 4.0 35
( 43 )
69 2,200 × 1,200 × 1,700 2,230
0.85 16.5 583
1.05 15.2 537

Động cơ chính : 2 cực, động cơ điện TEFC, IE3, Cấp cách điện F, hoạt động bằng sao tam giác, Điện áp sử dụng: 380/415V, 50Hz