Máy nén khí SEIZE AIR – 1 cấp nén – Inverter – Tiết kiệm năng lượng

Trong bối cảnh chi phí điện năng ngày càng chiếm tỷ trọng lớn trong sản xuất, việc lựa chọn máy nén khí tiết kiệm năng lượng nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất ổn định là ưu tiên hàng đầu của doanh nghiệp. Máy nén khí SEIZE AIR – 1 cấp nén – Inverter là giải pháp cân bằng hoàn hảo giữa hiệu quả đầu tư và chi phí vận hành, giúp nhà máy chủ động nguồn khí nén, giảm điện năng tiêu thụ và nâng cao độ ổn định trong suốt quá trình sản xuất.

SEIZE là liên doanh Trung-Đức, được thành lập tại Thượng Hải vào năm 2009, tập trung vào nghiên cứu, phát triển và sản xuất công nghệ tiết kiệm năng lượng máy nén khí. Là nhà sản xuất máy nén khí tiết kiệm năng lượng hàng đầu thế giới.

SEIZE logo

Tổng quan về máy nén khí SEIZE AIR 1 cấp nén Inverter

Máy nén khí trục vít SEIZE dòng một cấp nén biến tần là giải pháp khí nén hiệu suất cao, ứng dụng động cơ nam châm vĩnh cửu (PM Motor) kết hợp biến tần VFD. Hệ thống tự động điều chỉnh tốc độ theo nhu cầu sử dụng, giúp tiết kiệm điện năng vượt trội so với máy nén khởi động sao – tam giác truyền thống.

Sản phẩm được phát triển bởi SEIZE, thương hiệu tập trung vào các giải pháp khí nén công nghiệp hiệu suất cao, tối ưu năng lượng và độ bền dài hạn. Dòng SEIZE AIR đặc biệt phù hợp cho:

  • Nhà xưởng sản xuất vừa & lớn

  • Dây chuyền cơ khí, bao bì, nhựa, gỗ, dệt may

  • Doanh nghiệp cần giảm chi phí điện năng nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất

Công nghệ 1 cấp nén kết hợp Inverter – Hiệu quả thực tế

Công nghệ 1 cấp nén (Single Stage Compression)

Khí nén được nén trực tiếp trong một cấp trục vít, giúp:

  • Cấu trúc máy đơn giản

  • Giảm chi phí đầu tư ban đầu

  • Dễ bảo trì và sửa chữa

Đối với đa số nhà xưởng tiêu chuẩn, công nghệ 1 cấp nén hoàn toàn đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng khí nén hàng ngày.

Công nghệ Inverter (Biến tần tiết kiệm điện)

Điểm mạnh cốt lõi của dòng SEIZE AIR nằm ở biến tần thông minh:

  • Điều chỉnh tốc độ động cơ theo nhu cầu khí thực tế

  • Hạn chế chạy non tải, giảm điện năng lãng phí

  • Giảm dòng khởi động, bảo vệ động cơ

  • Giúp hệ thống vận hành êm ái, ổn định hơn

Trong điều kiện tải biến thiên, máy nén khí SEIZE AIR Inverter có thể tiết kiệm từ 20–30% điện năng so với máy chạy tốc độ cố định.

Thông số kỹ thuật tiêu biểu của máy nén khí SEIZE AIR

Bảng thông số mang tính tham khảo, trình bày theo dạng structured data giúp Google dễ hiểu và người dùng dễ so sánh:

Thông số kỹ thuật

Chi tiết

Thương hiệu Seize Air
Xuất xứ Trung Quốc
Công suất 10 – 340 kW
Lưu lượng 1,2 – 43,8 m³/phút
Loại sản phẩm Máy nén khí một cấp nén hiệu suất cao
Loại điều khiển Biến tần – Động cơ từ
Loại bôi trơn Có dầu
Loại giải nhiệt Giải nhiệt bằng khí/ Bằng nước

Thông số kỹ thuậtChi tiết
Thương hiệuSeize Air
Xuất xứTrung Quốc
Công suất10 – 340 kW
Lưu lượng1,2 – 43,8 m³/phút
Loại sản phẩmMáy nén khí một cấp nén hiệu suất cao
Loại điều khiểnBiến tần – Động cơ từ
Loại bôi trơnCó dầu
Loại giải nhiệtGiải nhiệt bằng khí / Bằng nước

Tính năng sản phẩm

  • Dải công suất: 10 kW – 340 kW
  • Áp suất làm việc: 4.5 / 5.5 / 6.5 / 7 / 7.5 / 8 / 8.5 / 10 / 12.5 bar
  • Màn hình LCD với bộ điều khiển vi xử lý thông minh
  • Biến tần hạng nặng, vận hành ổn định trong môi trường công nghiệp
  • Tủ điện tuân thủ tiêu chuẩn CE
  • Động cơ hiệu suất cao IE3 – IE4
  • Đầu nén trục vít hiện đại, bôi trơn nhanh hai cấp
  • Truyền động trực tiếp, giảm tổn thất cơ khí
  • Khớp nối trực tiếp SKF kết hợp khớp nối đàn hồi
  • Hệ thống lọc khí nạp, lọc tách dầu và lọc tinh hiệu suất cao
  • Bộ làm mát dầu – khí bằng thanh nhôm giúp tản nhiệt tối ưu
  • Quạt làm mát phụ trợ tăng hiệu quả giải nhiệt
  • Van điều nhiệt kiểm soát nhiệt độ dầu ổn định
  • Van an toàn đạt chứng nhận CE, cảm biến áp suất và cơ chế bảo vệ toàn diện
  • Vỏ máy cách âm, chống cháy, đảm bảo vận hành êm ái
  • Toàn bộ hệ thống đạt chứng nhận CE

Máy nén khí SEIZE AIR – 1 cấp nén – Inverter – Tiết kiệm năng lượng

    Máy nén khí SEIZE AIR – 1 cấp nén – Inverter – Tiết kiệm năng lượng

Nguyên lý hoạt động

  1. Không khí môi trường được hút vào đầu nén

  2. Hai trục vít quay ngược chiều, nén khí đến áp suất yêu cầu

  3. Biến tần điều chỉnh tốc độ động cơ theo nhu cầu khí

  4. Khí nén được cấp liên tục cho dây chuyền sản xuất

Cơ chế này giúp máy vận hành ổn định, tiết kiệm điện và giảm hao mòn cơ khí.

Ưu điểm nổi bật của máy nén khí SEIZE AIR 1 cấp nén Inverter

  • Tiết kiệm năng lượng vượt trội so với máy tốc độ cố định

  • Chi phí đầu tư hợp lý, dễ thu hồi vốn

  • Vận hành êm ái, ổn định

  • Dễ bảo trì, phụ tùng phổ biến

  • Phù hợp nhiều ngành sản xuất

  • Độ bền cao, thích hợp chạy theo ca hoặc liên tục

Ứng dụng thực tế

Trong thực tế triển khai tại nhà máy:

  • Dây chuyền cơ khí dùng cho máy CNC, máy cắt, máy ép

  • Ngành bao bì – nhựa sử dụng cho sản xuất liên tục nhiều ca

  • Nhà xưởng cải tạo hệ thống khí nén để giảm chi phí điện năng

Theo phản hồi của kỹ sư vận hành, máy nén khí SEIZE AIR Inverter giúp giảm rõ rệt tiền điện hàng tháng, vận hành ổn định và ít sự cố.

Hướng dẫn lựa chọn máy nén khí SEIZE AIR phù hợp

Doanh nghiệp nên xác định:

  • Lưu lượng khí cần dùng (m³/phút)

  • Áp suất làm việc yêu cầu

  • Thời gian vận hành/ngày

  • Khả năng mở rộng hệ thống trong tương lai

Việc chọn đúng công suất giúp tối ưu chi phí đầu tư và vận hành lâu dài.

Hướng dẫn lắp đặt & vận hành

  • Lắp đặt tại khu vực thông thoáng, có tản nhiệt tốt

  • Đảm bảo nguồn điện ổn định cho biến tần

  • Kiểm tra dầu, lọc gió, lọc dầu định kỳ

  • Bảo dưỡng đúng lịch để duy trì hiệu suất cao

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

1. Máy nén khí SEIZE AIR 1 cấp nén có tiết kiệm điện không?
Có, nhờ công nghệ Inverter, máy tiết kiệm 20–30% điện năng.

2. Có phù hợp chạy liên tục không?
Phù hợp cho vận hành theo ca và có thể chạy liên tục nếu bảo dưỡng tốt.

3. Có cần máy sấy khí đi kèm không?
Nên kết hợp máy sấy & lọc khí để đảm bảo chất lượng khí nén.

4. Chi phí bảo trì có cao không?
Thấp, cấu trúc đơn giản và linh kiện phổ biến.

Vì sao nên mua máy nén khí SEIZE AIR tại Phục Hưng?

  • Kinh nghiệm thực tế trong triển khai hệ thống khí nén công nghiệp

  • Tư vấn đúng công suất – đúng nhu cầu – tránh dư tải

  • Cung cấp sản phẩm chính hãng SEIZE

  • Dịch vụ bảo hành, hậu mãi & hỗ trợ kỹ thuật rõ ràng

Bạn đang tìm máy nén khí SEIZE AIR – 1 cấp nén – Inverter để tiết kiệm điện năng và tối ưu chi phí vận hành?
👉 Liên hệ ngay Phục Hưng để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, lựa chọn model phù hợp và nhận báo giá cạnh tranh nhất cho nhà máy của bạn.

New ModelMaximum working pressureCapacity (FAD)Motor powerMode of drivingNoise levelOutlet pipe dia.CoolantDimensions (mm)Weight
barpsigm³/mincfmkwhpdbinchLLWHkg
SZ-10PM7.51090.34~1.2012.00~42.367.510Integrated Shaft Driving603/4106506501015260
8.51230.32~1.1011.30~38.83
10.51520.26~1.029.18~36.01
12.51810.22~0.867.77~30.36
SZ-15PM7.51090.45~1.7915.89~63.191115Integrated Shaft Driving603/4108807801080320
8.51230.42~1.6614.83~58.60
10.51520.37~1.4913.06~52.60
12.51810.30~1.2110.59~42.71
SZ-20PM7.51090.66~2.5823.30~91.071520Integrated Shaft Driving653/4188807801080330
8.51230.61~2.3521.53~82.96
10.51520.52~2.0818.36~73.42
12.51810.42~1.8014.83~63.54
SZ-25PM7.51090.76~3.1026.83~109.4318.525Integrated Shaft Driving651188808001350450
8.51230.74~2.9026.12~102.37
10.51520.63~2.5222.24~88.96
12.51810.53~2.1018.71~74.133/4187801080380
SZ-30PM7.51091.00~3.7535.30~132.382230Integrated Shaft Driving651188808001350510
8.51230.87~3.5030.71~123.55
10.51520.74~2.9426.12~103.78
12.51810.61~2.4221.53~85.433/4187801080400
SZ-40PM7.51091.37~5.3848.36~189.913040Integrated Shaft Driving681 1/22010009001420550
8.51231.34~5.0047.30~176.50
10.51521.10~4.4138.83~155.67
12.51810.87~3.4730.71~122.4918808001350530
SZ-50PM7.51091.63~6.5157.54~229.803750Integrated Shaft Driving681 1/22010009001420600
8.51231.60~6.4156.48~226.27
10.51521.34~5.3647.30~189.21
12.51811.16~4.6240.95~163.09
SZ-60PM7.51092.10~8.4074.13~296.524560Integrated Shaft Driving681 1/230108010001480750
8.51231.97~7.8869.54~278.16
10.51521.73~6.9361.07~244.63
12.51811.55~6.0054.72~211.80
New ModelMaximum working pressureCapacity (FAD)Motor powerMode of drivingNoise levelOutlet pipe dia.CoolantDimensions (mm)Weight
barpsigm³/mincfmkwhpdbinchLLWHkg
SZ-75PM7.51092.75 ~ 11.0097.08 ~ 388.305575Direct Driving72240140011001510950
8.51232.58 ~ 10.3091.07 ~ 363.59
10.51522.18 ~ 8.7076.95 ~ 307.11
12.51812.00 ~ 8.0070.60 ~ 282.40
SZ-100PM7.51093.45 ~ 13.80121.79 ~ 487.1475100Direct Driving722601400110015101000
8.51233.25 ~ 13.00114.73 ~ 458.90
10.51522.88 ~ 11.50101.66 ~ 405.95
12.51812.55 ~ 10.6090.02 ~ 374.18
SZ-120PM (W)7.51094.13 ~ 17.80145.79 ~ 628.3490120Direct Driving75DN65702100137017002000
8.51234.00 ~ 17.20141.20 ~ 607.16
10.51523.48 ~ 14.60122.84 ~ 515.3822100137017001900
12.51813.08 ~ 12.30108.72 ~ 434.19
SZ-150PM (W)7.51095.50 ~ 22.00194.15 ~ 776.60110150Direct Driving75DN651002300155019002400
8.51235.13 ~ 21.00181.09 ~ 741.30
10.51524.47 ~ 18.00157.79 ~ 635.402100137017002200
12.51813.70 ~ 14.80130.61 ~ 522.44
SZ-175PM (W)7.51096.43 ~ 25.70226.98 ~ 907.21132175Direct Driving78DN801002900189019502800
8.51236.13 ~ 24.50216.39 ~ 864.85
10.51525.35 ~ 21.40188.86 ~ 755.42DN652300155019002600
12.51814.45 ~ 17.80157.09 ~ 628.34
SZ-215PM (W)7.51097.50 ~ 30.00264.75 ~ 1059.00160215Direct Driving78DN1001002900189020503500
8.51237.20 ~ 28.80254.16 ~ 1016.64
10.51525.87 ~ 23.50207.21 ~ 829.55DN802900189019503000
12.51815.25 ~ 21.00185.33 ~ 741.30
SZ-250PM (W)7.51098.63 ~ 34.50304.64 ~ 1217.85185250Direct Driving78DN1001502900189020504000
8.51238.25 ~ 33.00291.23 ~ 1164.90
10.51527.20 ~ 28.80254.16 ~ 1016.64
12.51815.87 ~ 23.50207.21 ~ 829.55DN802900189019503800
SZ-340PM (W)7.510910.90 ~ 43.80384.77 ~ 1546.14250340Direct Driving82DN1251503100200021005200
8.512310.70 ~ 43.00377.71 ~ 1517.90
10.5152///////
12.51818.30 ~ 33.00292.99 ~ 1164.90DN1002900189020504800