Máy nén khí có dầu Ingersoll Rand M series 200-250 kW
Thông số kỹ thuật |
Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Ingersoll Rand Mỹ |
| Xuất xứ | Ingersoll Rand Mỹ |
| Công suất | 200- 250 kW |
| Áp suất | 7.5 – 13 Barg |
| Lưu lượng | 41 – 49.3 m³/min |
| Loại sản phẩm | Máy nén khí trục vít |
| Loại điều khiển | Biến tần/Sao – tam giác |
| Loại bôi trơn | Bằng dầu |

Ingersoll Rand
Tổng quan về máy nén khí Ingersoll Rand M Series 200–250 kW
Trong các nhà máy công nghiệp nặng như thép, xi măng, hóa chất, giấy hoặc sản xuất liên tục nhiều ca, hệ thống khí nén phải đáp ứng lưu lượng lớn, áp suất ổn định và độ tin cậy cực cao. Việc sử dụng các máy nén công suất nhỏ ghép song song thường làm tăng độ phức tạp vận hành và chi phí bảo trì.
Máy nén khí có dầu Ingersoll Rand M Series 200–250 kW được thiết kế để đảm nhiệm vai trò máy nén trung tâm, cung cấp khí nén ổn định cho toàn bộ nhà máy với số lượng thiết bị tối ưu và hiệu quả vận hành cao.
Máy nén khí có dầu Ingersoll Rand M Series là gì?
Khái niệm máy nén khí trục vít có dầu công suất rất lớn
Máy nén khí trục vít có dầu sử dụng dầu bôi trơn trong buồng nén nhằm:
- Làm kín khe hở giữa các trục vít
- Giảm ma sát và nhiệt sinh ra
- Tăng hiệu suất nén và tuổi thọ thiết bị
- Ở dải công suất 200–250 kW, thiết kế trục vít chính xác, hệ thống bôi trơn hiệu quả và kết cấu cơ khí bền vững là yếu tố quyết định khả năng vận hành dài hạn.
Định vị dòng M Series 200–250 kW
Ingersoll Rand M Series được định vị là:
- Dòng máy nén khí trục vít công suất rất lớn
- Phù hợp cho nhà máy công nghiệp nặng
- Thiết kế cho vận hành liên tục 24/7
- Tối ưu cho hệ thống khí nén trung tâm
Sản phẩm tin cậy cho hệ thống máy nén khí của bạn
Máy nén khí Ingersoll Rand M Series công suất 200–250 kW không chỉ là một thiết bị khí nén thông thường, mà còn là đối tác vận hành đáng tin cậy cho toàn bộ hệ thống máy nén khí của doanh nghiệp. Sản phẩm được thiết kế nhằm nâng cao hiệu suất tổng thể của hệ thống, mang lại nhiều lợi ích quan trọng trong quá trình sản xuất và vận hành.
Máy nén khí Ingersoll Rand 200–250 kW đảm bảo khí nén cung cấp luôn đạt chất lượng cao. Điều này không chỉ giúp bảo vệ thiết bị và công cụ sử dụng khí, mà còn đảm bảo chất lượng sản phẩm đầu ra luôn ổn định và tối ưu.
Bên cạnh việc đảm bảo chất lượng khí nén, dòng máy này còn giúp cải thiện năng suất và hiệu quả hoạt động. Nhờ công nghệ tiên tiến và hiệu suất vận hành vượt trội, máy hỗ trợ tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí vận hành cho doanh nghiệp.
Không dừng lại ở đó, Ingersoll Rand M Series 200–250 kW còn giúp đơn giản hóa công tác quản lý vận hành hệ thống khí nén. Điều này cho phép doanh nghiệp tối ưu hiệu suất hệ thống, giảm thời gian giám sát và nâng cao độ ổn định trong sản xuất.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp khí nén hiệu suất cao và bền bỉ, máy nén khí Ingersoll Rand M Series 200–250 kW chính là lựa chọn hoàn hảo để nâng cấp hệ thống máy nén khí của bạn.
Thông số kỹ thuật máy nén khí Ingersoll Rand M Series 200–250 kW

Thông số kỹ thuật máy nén khí Ingersoll Rand M Series 200–250 kW
| Model | CCN | Capacity | Capacity | Operating Pressure | Pressure | Cooler | Voltage | Control |
| m3/min | ft3/min | bar(g) | psi(g) | A/C/W/C | V | SG/SE | ||
| EU/BSP TANK | (with MOM) | |||||||
| ML200-2S | 99326878 | 41.5 | 1465 | 7.5 | 109 | AC | 415V | SG |
| 99327033 | 41.5 | 1465 | 7.5 | 109 | WC | 415V | SG | |
| MM200-2S | 99326886 | 38.8 | 1370 | 8.5 | 123 | AC | 415V | SG |
| 99327041 | 38.8 | 1370 | 8.5 | 123 | WC | 415V | SG | |
| MH200-2S | 99326894 | 36.2 | 1278 | 10 | 145 | AC | 415V | SG |
| 99327058 | 36.2 | 1278 | 10 | 145 | WC | 415V | SG | |
| MXU200-2S | 99326902 | 29.6 | 1045 | 14 | 203 | AC | 415V | SG |
| 99327066 | 29.6 | 1045 | 14 | 203 | WC | 415V | SG | |
| ML200-2S | 99326951 | 41.5 | 1465 | 7.5 | 109 | AC | 6000V | SG |
| 99327116 | 41.5 | 1465 | 7.5 | 109 | WC | 6000V | SG | |
| MM200-2S | 99326969 | 38.8 | 1370 | 8.5 | 123 | AC | 6000V | SG |
| 99327124 | 38.8 | 1370 | 8.5 | 123 | WC | 6000V | SG | |
| MH200-2S | 99326977 | 36.2 | 1278 | 10 | 145 | AC | 6000V | SG |
| 99327132 | 36.2 | 1278 | 10 | 145 | WC | 6000V | SG | |
| MXU200-2S | 99326985 | 29.6 | 1045 | 14 | 203 | AC | 6000V | SG |
| 99327140 | 29.6 | 1045 | 14 | 203 | WC | 6000V | SG | |
| ML250-2S | 99326910 | 49.2 | 1737 | 7.5 | 109 | AC | 415V | SG |
| 99327074 | 49.2 | 1737 | 7.5 | 109 | WC | 415V | SG | |
| MM250-2S | 99326928 | 47.4 | 1674 | 8.5 | 123 | AC | 415V | SG |
| 99327082 | 47.4 | 1674 | 8.5 | 123 | WC | 415V | SG | |
| MH250-2S | 99326936 | 44.2 | 1561 | 10 | 145 | AC | 415V | SG |
| 99327090 | 44.2 | 1561 | 10 | 145 | WC | 415V | SG | |
| MXU250-2S | 99326944 | 36.4 | 1285 | 14 | 203 | AC | 415V | SG |
| 99327108 | 36.4 | 1285 | 14 | 203 | WC | 415V | SG | |
| ML250-2S | 99326993 | 49.2 | 1737 | 7.5 | 109 | AC | 6000V | SG |
| 99327157 | 49.2 | 1737 | 7.5 | 109 | WC | 6000V | SG | |
| MM250-2S | 99327009 | 47.4 | 1674 | 8.5 | 123 | AC | 6000V | SG |
| 99327165 | 47.4 | 1674 | 8.5 | 123 | WC | 6000V | SG | |
| MH250-2S | 99327017 | 44.2 | 1561 | 10 | 145 | AC | 6000V | SG |
| 99327173 | 44.2 | 1561 | 10 | 145 | WC | 6000V | SG | |
| MXU250-2S | 99327025 | 36.4 | 1285 | 14 | 203 | AC | 6000V | SG |
| 99327181 | 36.4 | 1285 | 14 | 203 | WC | 6000V | SG | |
Ưu điểm nổi bật của máy nén khí Ingersoll Rand M Series 200–250 kW
Công suất lớn – phù hợp hệ thống khí nén trung tâm
Một máy có thể thay thế nhiều máy công suất nhỏ, giúp đơn giản hóa vận hành và bảo trì.
Vận hành ổn định 24/7
Thiết kế dành cho công nghiệp nặng giúp máy duy trì hiệu suất ổn định trong thời gian dài.
Độ bền cơ khí cao
Kết cấu chắc chắn, linh kiện chất lượng cao giúp giảm rủi ro sự cố và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Tối ưu chi phí vòng đời
Hiệu suất cao, ít sự cố và bảo trì hợp lý giúp giảm tổng chi phí sở hữu trong dài hạn.
Ứng dụng thực tế của máy nén khí Ingersoll Rand M Series
- Nhà máy thép
- Nhà máy xi măng
- Hóa chất – lọc hóa dầu
- Sản xuất giấy – bao bì quy mô lớn
- Dây chuyền công nghiệp nặng vận hành liên tục
Nhiều kỹ sư trưởng đánh giá M Series 200–250 kW là giải pháp phù hợp cho các hệ thống khí nén trung tâm yêu cầu độ ổn định và công suất lớn.
Hướng dẫn lựa chọn máy nén khí Ingersoll Rand M Series phù hợp
Khi lựa chọn máy nén khí có dầu Ingersoll Rand M Series 200–250 kW, cần xem xét:
- Tổng lưu lượng khí nén của toàn nhà máy
- Áp suất yêu cầu
- Chế độ vận hành liên tục hay theo ca
- Kế hoạch mở rộng sản xuất trong tương lai
Việc lựa chọn đúng công suất giúp hệ thống khí nén vận hành hiệu quả và tối ưu chi phí đầu tư.
Hướng dẫn lắp đặt & vận hành máy nén khí Ingersoll Rand M Series
Lắp đặt
- Phòng máy rộng, thông thoáng
- Hệ thống điện công suất lớn ổn định
- Đồng bộ với hệ thống xử lý khí nén phía sau
Vận hành
- Giám sát thông số qua bộ điều khiển
- Kiểm tra dầu, lọc và hệ thống làm mát định kỳ
- Bảo trì theo khuyến nghị kỹ thuật
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Máy nén khí Ingersoll Rand M Series 200–250 kW có phù hợp chạy 24/7 không?
Có. Máy được thiết kế cho vận hành liên tục trong môi trường công nghiệp nặng.
M Series khác gì so với R Series công suất lớn?
M Series có công suất và lưu lượng lớn hơn, phù hợp cho hệ thống khí nén trung tâm quy mô lớn.
Chi phí đầu tư ban đầu có cao không?
Chi phí đầu tư cao nhưng bù lại bằng độ bền, hiệu suất và chi phí vận hành dài hạn thấp.
Vì sao nên mua máy nén khí Ingersoll Rand M Series tại Phục Hưng
Phục Hưng là đơn vị cung cấp giải pháp khí nén công nghiệp với:
- Sản phẩm chính hãng
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
- Khảo sát hệ thống thực tế
- Hỗ trợ lắp đặt và bảo trì
- Chính sách bảo hành minh bạch
Liên hệ Phục Hưng để được tư vấn chi tiết máy nén khí có dầu Ingersoll Rand M Series 200–250 kW, khảo sát thực tế và đề xuất giải pháp khí nén phù hợp nhất cho nhà máy công nghiệp nặng của bạn.





