
Gardner Denver
Tổng quan về máy nén khí Gardner Denver ESM/VS Series 30–132 kW
Trong thực tế vận hành nhà máy, nhu cầu khí nén thường thay đổi theo từng ca sản xuất, từng dây chuyền hoặc từng thời điểm trong ngày. Việc sử dụng máy nén khí tốc độ cố định dễ gây ra tổn thất năng lượng lớn do chu kỳ tải – không tải liên tục.
Máy nén khí Gardner Denver ESM/VS Series 30–132 kW được phát triển để giải quyết vấn đề này bằng cách điều chỉnh tốc độ động cơ theo lưu lượng khí tiêu thụ thực tế, giúp hệ thống khí nén vận hành ổn định, tiết kiệm điện và giảm hao mòn cơ khí.
Máy nén khí Gardner Denver ESM/VS là gì?
Khái niệm máy nén khí trục vít biến tần
Máy nén khí trục vít biến tần sử dụng bộ điều khiển biến tần để thay đổi tốc độ quay của động cơ, từ đó điều chỉnh lưu lượng khí nén theo nhu cầu sử dụng. Công nghệ này đặc biệt hiệu quả với các hệ thống khí nén có tải thay đổi thường xuyên.
Định vị dòng ESM/VS Series
Gardner Denver ESM/VS Series 30–132 kW được định vị là:
- Máy nén khí trục vít có dầu tích hợp biến tần
- Dải công suất trung bình – lớn
- Phù hợp cho nhà máy sản xuất hiện đại
- Tối ưu tiết kiệm năng lượng và chi phí vận hành
Máy Nén Khí Gardner Denver ESM/VS 30–132 kW – Hiệu Suất Cao, Tiết Kiệm Năng Lượng
Dòng ESM/VS 30–132 kW của Gardner Denver mang đến giải pháp máy nén khí trục vít hiệu suất cao, đáp ứng tối ưu nhu cầu vận hành trong các nhà máy công nghiệp hiện đại.
1. Tính năng nổi bật của máy nén khí Gardner Denver ESM/VS 30–132 kW
Hiệu suất cao – Độ ồn thấp:
Máy kết hợp hiệu suất vận hành vượt trội với độ ồn thấp, phù hợp cho môi trường làm việc yêu cầu không gian yên tĩnh.
Thiết kế tiên tiến – Giải nhiệt hiệu quả:
Thiết kế hiện đại giúp tăng hiệu quả làm mát, tiết kiệm không gian lắp đặt và dễ dàng bảo trì, bảo dưỡng.
Hệ thống điều khiển thông minh:
Bộ điều khiển tự động cảnh báo sự cố trực tiếp trên màn hình, giúp người vận hành xử lý nhanh chóng và an toàn.
Tích hợp công nghệ Công nghiệp 4.0 – iConn:
Cho phép giám sát và điều khiển máy từ xa qua máy tính hoặc điện thoại, tối ưu quản lý hệ thống khí nén.
Tự động dừng khi vượt ngưỡng an toàn:
Máy tự ngắt hoạt động khi quá tải hoặc vượt giới hạn an toàn, đảm bảo an toàn vận hành và tiết kiệm năng lượng.
Hệ thống giải nhiệt hiệu suất cao:
Cụm giải nhiệt thiết kế mới giúp giảm tiêu hao năng lượng, duy trì nhiệt độ ổn định cho máy.
Thân thiện môi trường – Phù hợp nhà máy xanh:
Sử dụng dầu bôi trơn tổng hợp cao cấp, giúp giữ nhiệt độ khí nén ổn định, giảm đóng cặn, tăng tuổi thọ thiết bị và tiết kiệm điện năng.
2. Màn hình điều khiển LED “GD Digital Pilot Control”
Dòng ESM/VS 30–132 kW được trang bị màn hình điều khiển thông minh GD Digital Pilot Control, hiển thị đầy đủ thông tin vận hành:
- Áp suất hoạt động của máy
- Nhiệt độ vận hành
- Cảnh báo lỗi tức thời
- Tổng giờ chạy có tải và không tải
- Lưu lượng khí nén thực tế dạng số
- Biểu đồ lưu lượng trung bình theo tuần
- Tổng quan trạng thái hệ thống
- Cài đặt lịch vận hành tự động và lưu lịch sử dừng máy
- Tự khởi động lại sau sự cố mất điện ngắn hạn
- Chế độ Inverter tiết kiệm năng lượng
Thông số kỹ thuật máy nén khí Gardner Denver ESM/VS Series
| ESM 30 - 45 Fixed Speed | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gardner Denver model | Nominal Pressure | Drive Motor | FAD [1] | Noise Level [2] | Weight | Dimensions L x W x H |
| bar g | kW | m³/min | dB(A) | kg | mm | |
| ESM30 | 7.5 | 30 | 5.75 | 67 | 887 | 1722 x 920 x 1659 |
| 10 | 05.01 | |||||
| 13 | 4.27 | |||||
| ESM37 | 7.5 | 37 | 7.00 | 68 | 912 | 1722 x 920 x 1659 |
| 10 | 6.17 | |||||
| 13 | 5.30 | |||||
| ESM45 | 7.5 | 45 | 8.00 | 69 | 953 | 1722 x 920 x 1659 |
| 10 | 7.00 | |||||
| 13 | 6.11 |
| ESM 30e - 45e Efficiency Version, Fixed Speed | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gardner Denver model | Nominal Pressure | Drive Motor | FAD [1] | Noise Level [2] | Weight | Dimensions L x W x H |
| bar g | kW | m³/min | dB(A) | kg | mm | |
| ESM30e | 7.5 | 30 | 6.00 | 67 | 964 | 1722 x 920 x 1659 |
| 10 | 30 | 05.01 | ||||
| ESM37e | 7.5 | 37 | 7.35 | 67 | 989 | 1722 x 920 x 1659 |
| 10 | 37 | 6.28 | ||||
| ESM45e | 7.5 | 45 | 8.87 | 68 | 1030 | 1722 x 920 x 1659 |
| 10 | 45 | 7.71 |
| VS 30 - 45 Variable Speed | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gardner Denver model | Min-Max Pressure | Drive Motor | FAD Min - Max | Noise Level at 70% Load | Weight | Dimensions L x W x H |
| bar g | kW | m³/min | dB(A) | kg | mm | |
| VS30 | 5 - 10 | 30 | 1.33 - 5.53 | 66 | 925 | 1722 x 920 x 1659 |
| VS37 | 5 - 13 | 37 | 1.44 - 6.90 | 67 | 952 | 1722 x 920 x 1659 |
| VS45 | 5 - 13 | 45 | 1.41 - 8.02 | 70 | 974 | 1722 x 920 x 1659 |
| VS 37ᵉ - 45ᵉ Efficiency Version, Variable Speed | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gardner Denver model | Min-Max Pressure | Drive Motor | FAD Min - Max | Noise Level at 70% Load | Weight | Dimensions L x W x H |
| bar g | kW | m³/min | dB(A) | kg | mm | |
| VS37ᵉ | 5 - 8 | 37 | 2.44 - 7.15 | 67 | 1029 | 1722 x 920 x 1659 |
| VS45ᵉ | 5 - 10 | 45 | 2.37 - 8.68 | 70 | 1051 | 1722 x 920 x 1659 |
| 1) Data measured and stated in accordance with ISO 1217, Edition 4, Annex C and Annex E and the following conditions: Air Intake Pressure 1 bar a, Air Intake Temperature 20°C, Humidity 0 % (Dry). 2) Measured in free field conditions in accordance with ISO 2151, tolerance ± 3dB (A). |
| ESM 55 – 75 Fixed Speed Screw Compressors | Integrated Dryer Option | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gardner Denver Model | Nominal Pressure | Drive Motor | FAD ¹⁾ | Noise Level ²⁾ | Weight | Dimensions L x W x H | Dimensions L x W x H with Dryer | Pressure Dew Point ³⁾ | Weight |
| bar g | kW | m³/min | dB(A) | kg | mm | mm | °C | kg | |
| ESM55 | 7.5 | 55 | 10.71 | 69 | 1405 | 1958 x 1138 x 1857 | 2458 x 1138 x 1857 | 3 | 233 |
| 10 | 9.5 | ||||||||
| 13 | 8.25 | ||||||||
| ESM75 | 7.5 | 75 | 13.98 | 72 | 1495 | 1958 x 1138 x 1857 | 2458 x 1138 x 1857 | 3 | 233 |
| 10 | 12.54 | ||||||||
| 13 | 10.5 | ||||||||
| ESM55ᵉ | 7.5 | 55 | 10.71 | 69 | 1406 | 1958 x 1138 x 1857 | 2458 x 1138 x 1857 | 3 | 233 |
| 10 | 9.57 | ||||||||
| ESM75ᵉ | 7.5 | 75 | 14.8 | 71 | 1785 | 1958 x 1138 x 1857 | 2458 x 1138 x 1857 | 3 | 233 |
| 10 | 12.7 | ||||||||
| VS 55 - 75 Variable Speed Screw Compressors | Integrated Dryer Option | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gardner Denver Model | Nominal Pressure | Drive Motor | FAD ¹⁾ Min - Max | Noise Level ²⁾ at 100% Load | Weight | Dimensions L x W x H | Dimensions L x W x H with Dryer | Pressure Dew Point ³⁾ | Weight |
| bar g | kW | m³/min | dB(A) | kg | mm | mm | °C | kg | |
| VS55 | 5 - 10 | 55 | 2.50 - 10.99 | 69 - 72 | 1430 | 1958 x 1138 x 1857 | 2458 x 1138 x 1857 | 3 | 233 |
| VS75 | 5 - 13 | 75 | 2.10 - 14.03 | 72 - 74 | 1520 | 1958 x 1138 x 1857 | 2458 x 1138 x 1857 | 3 | 233 |
| 1) Data measured and stated in accordance with ISO 1217, Edition 4, Annex C and Annex E and the following conditions: Air Intake Pressure 1 bar a, Air Intake Temperature 20°C, Humidity 0 % (Dry). 2) Measured in free field conditions in accordance with ISO 2151, tolerance ± 3dB (A). All models are available in water cooled versions. 3) Data refer to ISO 7183, working pressure of 7 bar, inlet temperature 35°C and ambient temperature 25°C. | |||||||||
| ESM 90 - 132 Fixed Speed Screw Compressors | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gardner Denver model | Nominal Pressure | Drive Motor | FAD ¹⁾ | Noise Level ²⁾ | Weight | Dimensions L x W x H |
| bar g | kW | m³/min | dB(A) | kg | mm | |
| ESM90 | 7.5 | 90 | 18.16 | 73 | 2513 | 2337 x 1368 x 2039 |
| 10 | 15.51 | |||||
| 13 | 13.52 | |||||
| ESM110 | 7.5 | 110 | 21.6 | 75 | 2614 | 2337 x 1368 x 2039 |
| 10 | 18.85 | |||||
| 13 | 16.47 | |||||
| ESM132 | 7.5 | 132 | 24.79 | 76 | 2778 | 2337 x 1368 x 2039 |
| 10 | 21.51 | |||||
| 13 | 18.7 |
| VS 90 – 132 Variable Speed Screw Compressors | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gardner Denver model | Nominal Pressure | Drive Motor | FAD ¹⁾ | Noise Level ²⁾ | Weight | Dimensions L x W x H |
| bar g | kW | m³/min | dB(A) | kg | mm | |
| ESM90 | 7.5 | 90 | 18.16 | 73 | 2513 | 2337 x 1368 x 2039 |
| 10 | 15.51 | |||||
| 13 | 13.52 | |||||
| ESM110 | 7.5 | 110 | 21.6 | 75 | 2614 | 2337 x 1368 x 2039 |
| 10 | 18.85 | |||||
| 13 | 16.47 | |||||
| ESM132 | 7.5 | 132 | 24.79 | 76 | 2778 | 2337 x 1368 x 2039 |
| 10 | 21.51 | |||||
| 13 | 18.7 |
| ESM 90ᵉ - 132ᵉ Fixed Speed Screw Compressors | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gardner Denver model | Nominal Pressure | Drive Motor | FAD ¹⁾ | Noise Level ²⁾ | Weight | Dimensions L x W x H |
| bar g | kW | m³/min | dB(A) | kg | mm | |
| ESM90ᵉ | 7.5 | 90 | 18.16 | 73 | 2513 | 2337 x 1368 x 2039 |
| 10 | 15.51 | |||||
| ESM110ᵉ | 7.5 | 110 | 21.6 | 75 | 2614 | 2337 x 1368 x 2039 |
| 10 | 18.85 | |||||
| ESM132ᵉ | 7.5 | 132 | 24.79 | 76 | 2778 | 2337 x 1368 x 2039 |
| 10 | 21.51 | |||||
| NOT AVAILABLE IN 60HZ All models are also available as WATER COOLED versions. ¹⁾ Data measured and stated in accordance with ISO 1217, Edition 4, Annex C and Annex E. ²⁾ Measured in free field conditions in accordance with ISO 2151, tolerance ± 3dB (A). |
| ESM 110FC - 290FC Fixed Speed Screw Compressors | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gardner Denver model | Nominal Pressure | Drive Motor | FAD ¹⁾ | Noise Level ²⁾ | Weight | Dimensions L x W x H |
| bar g | kW | m³/min | dB(A) | kg | mm | |
| ESM110FC | 7.5 | 110 | 24.05 | 72 | 4483 | 2907 x 2071 x 2193 |
| 8.5 | 22.56 | |||||
| 10 | 21.21 | |||||
| ESM132FC | 7.5 | 132 | 28.79 | 73 | 4498 | 2907 x 2071 x 2193 |
| 8.5 | 25.27 | |||||
| 10 | 25.24 | |||||
| ESM160FC | 7.5 | 160 | 33.67 | 75 | 4542 | 2907 x 2071 x 2193 |
| 10 | 160 | 29.14 | 75 | 4542 | 2907 x 2071 x 2193 | |
| ESM200FC | 7.5 | 200 | 40.09 | 76 | 4765 | 2907 x 2071 x 2193 |
| 10 | 200 | 35.64 | 76 | 4765 | 2907 x 2071 x 2193 | |
| ESM250FC | 7.5 | 250 | 42.62 | 77 | 4975 | 2907 x 2071 x 2193 |
| 10 | 250 | 38.69 | 77 | 4675 | 2907 x 2071 x 2193 | |
| ESM290FC | 7.5 | 250 | 47.84 | 78 | 5000 | 2907 x 2071 x 2193 |
| 10 | 250 | 45.08 | 78 | 5000 | 2907 x 2071 x 2193 |
| VS 110FC - 290FC Variable Speed Screw Compressors | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gardner Denver model | Nominal Pressure | Drive Motor | FAD ¹⁾ Min - Max | Noise Level ²⁾ at 70% Load | Weight | Dimensions L x W x H |
| bar g | kW | m³/min | dB(A) | kg | mm | |
| VS110FC | 6 - 10 | 110 | 9.16 - 24.69 | 72 | 4672 | 2907 x 2071 x 2193 |
| VS132FC | 6 - 10 | 132 | 9.16 - 29.39 | 72 | 4736 | 2907 x 2071 x 2193 |
| VS160FC | 5 - 10 | 160 | 9.61 - 32.07 | 74 | 4783 | 2907 x 2071 x 2193 |
| VS200FC | 5 - 10 | 200 | 9.37 - 39.14 | 76 | 5083 | 2907 x 2071 x 2193 |
| VS250FC | 5 - 10 | 250 | 9.37 - 42.97 | 77 | 5253 | 2907 x 2071 x 2193 |
| VS290FC | 5 - 10 | 250 | 9.37 - 47.98 | 78 | 5268 | 2907 x 2071 x 2193 |
| All models are also available as WATER COOLED versions, for technical specifications please refer to the water cooled technical information sheets. ¹⁾ Data measured and stated in accordance with ISO 1217, Edition 4, Annex C and Annex E and the following conditions: Air Intake Pressure 1 bar a, Air Intake Temperature 20°C, Humidity 0 % (Dry). ²⁾ Measured in free field conditions in accordance with ISO 2151, tolerance ± 3dB (A). |
Ưu điểm nổi bật của máy nén khí Gardner Denver ESM/VS Series 30–132 kW
Tiết kiệm điện năng đáng kể
Công nghệ biến tần giúp giảm lãng phí điện năng trong các hệ thống khí nén tải biến thiên.
Áp suất ổn định cho toàn hệ thống
Điều chỉnh lưu lượng mượt mà giúp hạn chế dao động áp suất và bảo vệ thiết bị sử dụng khí nén.
Độ bền cao – giảm hao mòn
Giảm chu kỳ tải – không tải giúp giảm mài mòn cơ khí và tăng tuổi thọ máy.
Tối ưu chi phí vòng đời
Chi phí đầu tư ban đầu được bù đắp bằng chi phí điện năng và bảo trì thấp trong dài hạn.
Ứng dụng thực tế của máy nén khí Gardner Denver ESM/VS
- Nhà máy cơ khí
- Sản xuất linh kiện – lắp ráp
- Bao bì – in ấn
- Thực phẩm và đồ uống
- Dây chuyền sản xuất có tải khí nén biến thiên
Nhiều kỹ sư vận hành đánh giá ESM/VS Series giúp hệ thống khí nén ổn định hơn và giảm chi phí điện năng rõ rệt sau thời gian vận hành.
Hướng dẫn lựa chọn máy nén khí Gardner Denver ESM/VS phù hợp
Khi lựa chọn máy nén khí Gardner Denver ESM/VS Series 30–132 kW, cần xem xét:
- Tổng lưu lượng khí nén yêu cầu
- Mức độ biến thiên tải trong ngày
- Áp suất vận hành
- Kế hoạch mở rộng sản xuất trong tương lai
Việc lựa chọn đúng công suất và cấu hình giúp doanh nghiệp tối ưu hiệu quả đầu tư.
Hướng dẫn lắp đặt & vận hành máy nén khí Gardner Denver ESM/VS
Lắp đặt
- Phòng máy thông thoáng
- Hệ thống điện ổn định
- Đồng bộ với hệ thống xử lý khí nén phía sau
Vận hành
- Theo dõi thông số qua bộ điều khiển
- Kiểm tra dầu, lọc và hệ thống làm mát định kỳ
- Bảo trì theo khuyến nghị kỹ thuật
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Máy nén khí Gardner Denver ESM/VS có phù hợp chạy 24/7 không?
Có. Máy được thiết kế cho vận hành liên tục trong môi trường công nghiệp.
Biến tần mang lại lợi ích rõ rệt không?
Rất rõ rệt với hệ thống có tải biến thiên, giúp tiết kiệm điện và ổn định áp suất.
Chi phí đầu tư ban đầu có cao không?
Chi phí đầu tư cao hơn máy tốc độ cố định nhưng được bù lại bằng chi phí vận hành thấp.
Vì sao nên mua máy nén khí Gardner Denver ESM/VS tại Phục Hưng
Phục Hưng là đơn vị cung cấp giải pháp khí nén công nghiệp với:
- Sản phẩm chính hãng
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
- Khảo sát hệ thống thực tế
- Hỗ trợ lắp đặt và bảo trì
- Chính sách bảo hành minh bạch
Liên hệ Phục Hưng để được tư vấn chi tiết máy nén khí Gardner Denver có dầu ESM/VS Series 30–132 kW, khảo sát thực tế và đề xuất giải pháp khí nén tiết kiệm năng lượng phù hợp nhất cho nhà máy của bạn.













