Máy nén khí Kobelco có dầu – Dòng [INVERTER] KOBELION IV VS/AG series 110-250 kW

Thông số kỹ thuật

Chi tiết

Thương hiệu Kobelco
Xuất xứ Nhật Bản
Công suất 110 – 250 kW
Lưu lượng 21,4 – 38.6 m³/min
Loại sản phẩm Máy nén khí trục vít
Loại điều khiển Thường
Loại bôi trơn Có dầu
Loại giải nhiệt Giải nhiệt bằng khí

Ngày nay, máy nén khí đóng vai trò thiết yếu trong hầu hết các ngành công nghiệp như cơ khí, nhựa, chế biến nông sản, dệt may, thực phẩm, y tế, điện tử… Do đó, các yêu cầu về chất lượng khí nén ổn định, vận hành liên tục, tiết kiệm năng lượngđộ bền lâu dài ngày càng được đặt ra ở mức cao hơn.

Với hơn 100 năm nghiên cứu và phát triển, Tập đoàn Kobelco Nhật Bản đã cho ra đời dòng máy nén khí biến tần INVERTER KOBELION, được tối ưu toàn diện nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của sản xuất hiện đại. Sản phẩm mang đến khả năng vận hành ổn định, độ tin cậy cao, dễ dàng bảo trì bảo dưỡng và tiết kiệm điện năng, giúp khách hàng đạt được hiệu quả vượt trội trong suốt quá trình sử dụng.

Máy nén khí Kobelco có dầu – Dòng [INVERTER] KOBELION IV VS/AG series 110-250 kW

Máy nén khí Kobelco có dầu – Dòng [INVERTER] KOBELION IV VS/AG series 110-250 kW

Tổng quan về máy nén khí Kobelco Inverter KOBELION IV VS/AG 110–250 kW

Trong các nhà máy lớn, hệ thống khí nén thường chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng chi phí điện năng. Việc sử dụng máy nén khí tốc độ cố định ở dải công suất lớn dễ dẫn đến lãng phí năng lượng khi tải biến thiên theo ca sản xuất.

Máy nén khí Kobelco Inverter KOBELION IV VS/AG được phát triển để giải quyết bài toán này bằng cách điều chỉnh tốc độ động cơ theo nhu cầu khí nén thực tế, giúp duy trì áp suất ổn định và hạn chế tối đa tổn thất năng lượng. Dòng máy này đặc biệt phù hợp cho các nhà máy vận hành 24/7 với nhiều dây chuyền sử dụng khí nén đồng thời.

Máy nén khí Kobelco Inverter KOBELION IV VS/AG là gì?

Khái niệm máy nén khí Inverter công suất lớn

Máy nén khí Inverter sử dụng biến tần để điều chỉnh tốc độ quay của động cơ theo lưu lượng khí tiêu thụ. Ở dải công suất 110–250 kW, công nghệ Inverter mang lại lợi ích rõ rệt về tiết kiệm điện, giảm dao động áp suất và tăng độ ổn định cho toàn hệ thống.

Định vị dòng KOBELION IV VS/AG

Máy nén khí Kobelco KOBELION IV VS/AG được định vị là dòng:

  • Công suất lớn
  • Hiệu suất năng lượng cao
  • Phù hợp hệ thống khí nén trung tâm
  • Tối ưu cho nhà máy sản xuất liên tục

Ưu điểm nổi bật của máy nén khí Kobelco Inverter KOBELION IV VS/AG 110–250 kW

Tiết kiệm điện năng quy mô lớn

Ở dải công suất cao, mức tiết kiệm điện từ Inverter mang lại giá trị kinh tế rất lớn cho doanh nghiệp.

Vận hành ổn định cho hệ thống khí nén trung tâm

Khả năng điều chỉnh lưu lượng liên tục giúp giảm dao động áp suất và bảo vệ thiết bị sử dụng khí nén.

Độ bền cơ khí cao

Thiết kế dành cho công nghiệp nặng giúp máy hoạt động ổn định trong thời gian dài với tỷ lệ sự cố thấp.

Tối ưu chi phí vòng đời

Giảm chi phí điện năng, giảm bảo trì và kéo dài tuổi thọ thiết bị trong suốt vòng đời sử dụng.

Tính năng nổi bật dòng INVERTER KOBELION

Độ bền và độ tin cậy cao
Dòng INVERTER KOBELION công suất lớn được thiết kế cho khả năng vận hành ổn định, bền bỉ và đáng tin cậy trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

Tối ưu hiệu suất làm mát và lưu lượng khí nén
Thiết kế két giải nhiệt độc lập, tách riêng hoàn toàn vùng khí nóng và khí mát, kết hợp hệ thống ống dẫn khí nóng chuyên nghiệp giúp tăng hiệu quả giải nhiệt, đảm bảo máy vận hành ổn định liên tục.

Khả năng hoạt động ở môi trường nhiệt độ cao
Máy có thể hoạt động liên tục trong điều kiện nhiệt độ môi trường lên đến 46°C, với biên độ an toàn cao hơn so với tiêu chuẩn thông thường.

Màn hình cảm ứng màu kích thước lớn
Trang bị màn hình LCD cảm ứng hiện đại, hiển thị đầy đủ thông số vận hành, giúp người dùng dễ dàng giám sát và kiểm soát tình trạng hoạt động của máy.

Màn hình điều khiển được thiết kế LCD

Màn hình điều khiển được thiết kế LCD

Logic tiết kiệm năng lượng (AG Series)
Tự động chuyển sang chế độ không tải khi chu kỳ tải/không tải kéo dài trên 30 giây, đồng thời loại bỏ áp suất dư không cần thiết, giúp tiết kiệm điện năng tối đa.

Thông số kỹ thuật dòng INVERTER KOBELION

  • Động cơ chính: 4 cực, TEFC induction motor
  • Cấp cách điện: Class F
  • Truyền động: Biến tần (Inverter drive)
  • Điện áp sử dụng: 380/415V – 50Hz
Thông số kỹ thuật dòng INVERTER KOBELION

Thông số kỹ thuật dòng INVERTER KOBELION

AG series [ Fixed speed model / [ A ] : Air cooled [ W ] : Water cooled ]
ModelDischarge pressureDischarge air flow Nominal outputPipe connectionFan motorLube Oil QuantityNoise levelDimensions Weight
W×D×H
MPam³/mincfmkWAkWLdB (A)mmkg
AG110A/W0.7521.4756110801.8×2 (0.37)81692,600 × 1,600 × 1,8502,950 (2,850)
AG110A/W-H0.8520.2713
AG110A/W-GH118.6657
AG132A/W0.7525.4897132803.0×2 (0.37)81702,600 × 1,600 × 1,8503,150 (2,950)
AG132A/W-H0.8524.1851
AG132A/W-GH121.4756
AG160A/W0.7530.31,070160803.0×2 (0.55)98712,600 × 1,600 × 1,8503,500 (3,150)
AG160A/W-H0.8528.81,017
AG160A/W-GH125.8911
AG200A/W0.7537.31,3172001004.0×2 (0.37)17073 (72)3,060 × 2,120 × 2,1504,900 (5,000)
AG200A/W-H0.8534.21,208
AG200A/W-GH131.11,098
AG250A/W0.7543.41,5332501004.0×2 (0.37)19575 (72)3,060 × 2,120 × 2,1505,300 (5,400)
AG250A/W-H0.8541.41,462
AG250A/W-GH138.61,363
Main motor: 4pole, TEFC induction motor, Class F, Inverter drive, Electrical spec : 380/415V, 50Hz.
( ) for water cooled model
Thông số kỹ thuật dòng INVERTER KOBELION

Thông số kỹ thuật dòng INVERTER KOBELION

VS series 【 Inverter model / [ A ] : Air cooled [ W ] : Water cooled 】
ModelDischarge pressureDischarge air flow Nominal outputPipe connectionFan motorLube Oil QuantityNoise levelDimensions Weight
W×D×H
MPam³/mincfmkWAkWLdB (A)mmkg
VS110A/W0.7521.4756110801.8×2 (0.37)81692,600 × 1,600 × 1,8503,000 (2,900)
VS110A/W-H0.8520.2713
VS110A/W-GH118.6657
VS132A/W0.7525.4897132803.0×2 (0.37)81702,600 × 1,600 × 1,8503,250 (3,050)
VS132A/W-H0.8524.1851
VS132A/W-GH121.4756
VS160A/W0.7530.31,070160803.0×2 (0.55)98712,600 × 1,600 × 1,8503,600 (3,250)
VS160A/W-H0.8528.81,017
VS160A/W-GH123.8840
VS200A/W0.7537.31,3172001004.0×2 (0.37)17073 (72)3,060 × 2,120 × 2,1504,900 (5,000)
VS200A/W-H0.8534.21,208
VS200A/W-GH131.11,098
VS250A/W0.7543.41,5332501004.0×2 (0.37)19575 (72)3,060 × 2,120 × 2,1505,300 (5,400)
VS250A/W-H0.8541.41,462
VS250A/W-GH138.61,363
Main motor: 4pole, TEFC induction motor, Class F, Inverter drive, Electrical spec: 380/415V, 50Hz

( ) for water cooled model

Ứng dụng thực tế của máy nén khí Kobelco Inverter KOBELION IV VS/AG

  • Nhà máy thép
  • Nhà máy xi măng
  • Hóa chất – lọc hóa dầu
  • Nhà máy điện
  • Dây chuyền sản xuất quy mô lớn

Nhiều kỹ sư vận hành đánh giá rằng KOBELION IV VS/AG giúp hệ thống khí nén ổn định hơn và giảm chi phí điện năng rõ rệt so với các giải pháp truyền thống.

Hướng dẫn lựa chọn máy nén khí Kobelco Inverter KOBELION IV VS/AG phù hợp

Khi lựa chọn máy nén khí Kobelco Inverter KOBELION IV VS/AG 110–250 kW, cần xem xét:

  • Tổng lưu lượng khí nén yêu cầu
  • Mức độ biến thiên tải theo ca sản xuất
  • Áp suất vận hành
  • Khả năng mở rộng hệ thống trong tương lai

Việc lựa chọn đúng cấu hình giúp doanh nghiệp tối ưu hiệu quả đầu tư và vận hành lâu dài.

Hướng dẫn lắp đặt & vận hành máy nén khí Kobelco Inverter KOBELION IV VS/AG

Lắp đặt

  • Phòng máy rộng, thông thoáng
  • Hệ thống điện công suất lớn ổn định
  • Kết nối đồng bộ với hệ thống khí nén trung tâm

Vận hành

  • Giám sát thông số qua bộ điều khiển
  • Kiểm tra dầu, lọc và hệ thống làm mát định kỳ
  • Thực hiện bảo trì theo khuyến nghị kỹ thuật

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Máy nén khí Kobelco Inverter KOBELION IV VS/AG có phù hợp chạy 24/7 không?
Có. Máy được thiết kế cho vận hành liên tục trong các nhà máy công nghiệp nặng.

So với dòng tốc độ cố định, lợi ích Inverter rõ rệt không?
Ở dải công suất lớn, lợi ích tiết kiệm điện và ổn định áp suất là rất rõ rệt.

Chi phí đầu tư ban đầu có cao không?
Chi phí đầu tư cao hơn nhưng được bù lại bằng chi phí vận hành thấp trong dài hạn.

Vì sao nên mua máy nén khí Kobelco Inverter KOBELION IV VS/AG tại Phục Hưng

Phục Hưng là đơn vị cung cấp giải pháp khí nén công nghiệp với:

  • Sản phẩm chính hãng
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
  • Khảo sát hệ thống thực tế
  • Hỗ trợ lắp đặt và bảo trì
  • Chính sách bảo hành minh bạch

Liên hệ Phục Hưng để được tư vấn chi tiết máy nén khí Kobelco có dầu – Dòng Inverter KOBELION IV VS/AG series 110–250 kW, khảo sát thực tế và đề xuất giải pháp khí nén phù hợp nhất cho nhà máy của bạn.