Máy Nén Khí SEIZE Không Dầu Dòng Khô – 2 cấp nén – Inverter
Trong các ngành sản xuất yêu cầu khí nén sạch tuyệt đối, không dầu và vận hành liên tục, việc lựa chọn đúng công nghệ máy nén khí là yếu tố sống còn. Máy nén khí SEIZE không dầu dòng khô – 2 cấp nén – Inverter là giải pháp cao cấp, kết hợp công nghệ trục vít khô không dầu, nén hai cấp và biến tần thông minh, mang lại khí nén tinh khiết 100%, hiệu suất năng lượng vượt trội và độ ổn định cao cho các nhà máy hiện đại.
SEIZE là liên doanh Trung-Đức, được thành lập tại Thượng Hải vào năm 2009, tập trung vào nghiên cứu, phát triển và sản xuất công nghệ tiết kiệm năng lượng máy nén khí. Là nhà sản xuất máy nén khí tiết kiệm năng lượng hàng đầu thế giới.
Tổng quan về máy nén khí SEIZE không dầu dòng khô 2 cấp nén
Máy nén khí SEIZE không dầu dòng khô thuộc nhóm Dry Oil-Free Screw Air Compressor, trong đó buồng nén hoàn toàn không sử dụng dầu hoặc nước. Hai trục vít được chế tạo với độ chính xác cao, phủ lớp chống mài mòn đặc biệt, đảm bảo quá trình nén sạch tuyệt đối.
Dòng máy này được phát triển bởi SEIZE, hướng tới các ngành công nghiệp yêu cầu tiêu chuẩn khí nén nghiêm ngặt như:
- Dược phẩm & y tế
- Thực phẩm & đồ uống
- Điện tử – bán dẫn
- Hóa chất tinh khiết
- Phòng thí nghiệm & công nghệ cao
Việc ứng dụng 2 cấp nén kết hợp Inverter giúp thiết bị vượt trội hơn so với máy nén không dầu 1 cấp thông thường cả về hiệu suất lẫn độ bền.
Công nghệ 2 cấp nén & Inverter – Lợi thế cốt lõi
Công nghệ 2 cấp nén (Two-Stage Compression)
Khí nén được nén qua hai cấp liên tiếp thay vì một cấp duy nhất:
- Giảm tỷ lệ nén trên mỗi cấp
- Giảm nhiệt sinh ra trong quá trình nén
- Tăng hiệu suất thể tích
- Kéo dài tuổi thọ đầu nén
So với máy 1 cấp, công nghệ 2 cấp giúp tiết kiệm 10–15% năng lượng và vận hành ổn định hơn khi chạy tải cao.
Công nghệ Inverter (Biến tần)
Biến tần cho phép:
- Điều chỉnh tốc độ động cơ theo nhu cầu khí thực tế
- Giảm điện năng tiêu thụ khi tải thấp
- Giảm số lần khởi động/dừng máy
- Tăng tuổi thọ động cơ & hệ thống điện
Sự kết hợp giữa 2 cấp nén + Inverter tạo nên một giải pháp khí nén hiệu suất cao – tiết kiệm điện – ổn định lâu dài.
Thông số kỹ thuật tiêu biểu của máy nén khí SEIZE không dầu dòng khô
Bảng thông số dưới đây mang tính tham khảo, trình bày rõ ràng theo structured data – yếu tố Google đặc biệt đánh giá cao:
Thông số kỹ thuật |
Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Seize Air |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Công suất | 5.5 – 250 kW |
| Lưu lượng | 0.65 – 45 m³/phút |
| Loại sản phẩm | Máy nén khí trục Z 1 cấp dòng ngập nước nén hiệu suất cao |
| Loại điều khiển | Biến tần – Động cơ từ |
| Loại bôi trơn | Không dầu |
| Loại giải nhiệt | Giải nhiệt bằng khí/ Bằng nước |
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Seize Air |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Công suất | 5.5 – 250 kW |
| Lưu lượng | 0.65 – 45 m3/phuˊt |
| Loại sản phẩm | Máy nén khí trục Z 1 cấp dòng ngập nước nén hiệu suất cao |
| Loại điều khiển | Biến tần – Động cơ từ |
| Loại bôi trơn | Không dầu |
| Loại giải nhiệt | Giải nhiệt bằng khí/ Bằng nước |
| Model | SWT-37W/A | SWT-45W/A | SWT-55W/A | SWT-75W/A | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pressure (bar) | 7 | 8 | 7 | 8 | 10 | 7 | 8 | 10 | 7 | 8 | 10 | ||
| (psig) | 102 | 116 | 102 | 116 | 145 | 102 | 116 | 145 | 102 | 116 | 145 | ||
| Air Output (m³/min) | 5.6 | 5.6 | 6.5 | 6.5 | 5.5 | 8.5 | 8.4 | 6.5 | 12.6 | 12.6 | 10.3 | ||
| (cfm) | 179.9 | 179.7 | 229.5 | 229.5 | 194.2 | 300.1 | 296.5 | 229.5 | 444.8 | 44.8 | 363.6 | ||
| EGT (°C) | ≤47 | ||||||||||||
| Power (KW) | 37 | 45 | 55 | 75 | |||||||||
| Voltage Frequency (V/Hz) | 380/50 | ||||||||||||
| Water Cooling | Outlet Pipe | DN50 | DN80 | ||||||||||
| Weight (kg) | 2200 | 2300 | 2400 | 2600 | |||||||||
| Dimension | L (mm) | 2400 | 3200 | ||||||||||
| Dimension | W (mm) | 1670 | 1950 | ||||||||||
| Dimension | H (mm) | 1660 | 2150 | ||||||||||
| Air Cooling | Outlet Pipe | DN50 | DN50 | ||||||||||
| Weight (kg) | 2300 | 2400 | 2500 | 2700 | |||||||||
| Dimension | L (mm) | 3050 | 3450 | ||||||||||
| Dimension | W (mm) | 1700 | 1800 | ||||||||||
| Dimension | H (mm) | 1700 | 1850 | ||||||||||
| Model | SWT-90W/A | SWT-110W/A | SWT-132W/A | SWT-160W/A | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pressure (bar) | 7 | 8 | 10 | 7 | 8 | 10 | 7 | 8 | 10 | 7 | 8 | 10 | ||
| Pressure (psig) | 102 | 116 | 145 | 102 | 116 | 145 | 102 | 116 | 145 | 102 | 116 | 145 | ||
| Air Output (m³/min) | 15.2 | 15 | 12.5 | 20 | 19.8 | 15 | 24.5 | 22 | 19.5 | 27 | 25 | 24 | ||
| Air Output (cfm) | 529.5 | 526.6 | 441.3 | 706 | 698.9 | 529.5 | 864.9 | 776.6 | 688.4 | 953.1 | 882.5 | 847.2 | ||
| EGT (°C) | ≤47 | |||||||||||||
| Power (KW) | 90 | 110 | 132 | 160 | ||||||||||
| Voltage Frequency (V/Hz) | 380/50 | |||||||||||||
| Water Cooling | Outlet Pipe | DN80 | DN80 | DN80 | DN80 | DN80 | ||||||||
| Weight (kg) | 2800 | 3800 | 3000 | 4000 | 4200 | |||||||||
| Dimension | L (mm) | 3200 | 3350 | 3200 | 3350 | 3350 | ||||||||
| W (mm) | 1950 | 1900 | 1950 | 1900 | 1900 | |||||||||
| H (mm) | 2150 | 1900 | 2150 | 1900 | 1900 | |||||||||
| Air Cooling | Outlet Pipe | DN50 | DN80 | DN50 | DN80 | DN80 | ||||||||
| Weight (kg) | 2900 | 4000 | 3100 | 4200 | 4400 | |||||||||
| Dimension | L (mm) | 3450 | 4250 | 3450 | 4250 | 4250 | ||||||||
| W (mm) | 1800 | 2000 | 1800 | 2000 | 2000 | |||||||||
| H (mm) | 1850 | 2200 | 1850 | 2200 | 2200 | |||||||||
| Note: The external dimensions of the air cooling system are slightly different from the sample, please refer to the actual dimensions on the external drawing. | ||||||||||||||
| Model | SWT-185W/A | SWT-200W/A | SWT-250W/A | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pressure (bar) | 7 | 8 | 10 | 7 | 8 | 10 | 7 | 8 | 10 | ||
| (psig) | 102 | 116 | 145 | 102 | 116 | 145 | 102 | 116 | 145 | ||
| Air Output (m³/min) | 30.5 | 30.5 | 26.5 | 36.5 | 36.5 | 30.3 | 42.5 | 42.5 | 36 | ||
| cfm | 1076.7 | 1076.7 | 935.5 | 1288.5 | 1288.5 | 1069.6 | 1500.3 | 1500.3 | 1270.8 | ||
| EGT (°C) | ≤47 | ||||||||||
| Power (KW) | 185 | 200 | 250 | ||||||||
| Voltage Frequency (V/Hz) | 380/50 | ||||||||||
| Water Cooling | Outlet Pipe | DN100/DN80 | DN80 | DN100/DN80 | DN100 | DN100/DN80 | |||||
| Weight | (kg) | 5500/5400 | 4400 | 5800/5700 | 6400 | 6200/6100 | |||||
| Dimension | L (mm) | 3850/3680 | 3350 | 3850/3680 | 4100 | 3850/3680 | |||||
| W (mm) | 2100/2020 | 1900 | 2150/2020 | 2150 | 2150/2020 | ||||||
| H (mm) | 2250/2350 | 1900 | 2250/2350 | 2500 | 2250/2350 | ||||||
| Air Cooling | Outlet Pipe | DN80 | DN80 | DN80 | DN80 | ||||||
| Weight | (kg) | 5700 | 4600 | 5900 | 6500 | ||||||
| Dimension | L (mm) | 4550 | 4250 | 4550 | 4550 | ||||||
| W (mm) | 2200 | 2000 | 2200 | 2200 | |||||||
| H (mm) | 2300 | 2200 | 2300 | 2300 | |||||||
| Model | SWT-280W | SWT-300W | SWT-355W | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pressure (bar) | 7 | 8 | 10 | 7 | 8 | 10 | 7 | 8 | 10 | ||
| psig | 102 | 116 | 145 | 102 | 116 | 145 | 102 | 116 | 145 | ||
| Air Output (m³/min) | 53.5 | 48.5 | 42 | 58.5 | 53 | 48 | 63.8 | 58 | 53 | ||
| cfm | 1888.6 | 1712.1 | 1482.6 | 2047.4 | 1870.9 | 1694.4 | 2252.1 | 2047.4 | 1870.9 | ||
| EGT (°C) | ≤47 | ||||||||||
| Power (KW) | 280 | 300 | 355 | ||||||||
| Voltage Frequency (V/Hz) | 380/50 | ||||||||||
| Water Cooling | Outlet Pipe | DN100 | DN100 | DN100 | DN100 | ||||||
| Weight | (kg) | 8200 | 6600 | 8500 | 9000 | ||||||
| Dimension | L (mm) | 4450 | 4100 | 4450 | 4450 | ||||||
| W (mm) | 2350 | 2150 | 2350 | 2350 | |||||||
| H (mm) | 2350 | 2500 | 2350 | 2350 | |||||||
| Note: The external dimensions of the air cooling system are slightly different from the sample, please refer to the actual dimensions on the external drawing. | |||||||||||
| The Permanent Conversion Technical Parameters | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Model | SWT-37WV/AV | SWT-45WV/AV | |||||||||||
| Pressure (bar) | 4.5 | 5.5 | 6.5 | 7.5 | 8.5 | 4.5 | 5.5 | 6.5 | 7.5 | 8.5 | 10.5 | ||
| psig | 65 | 80 | 94 | 109 | 123 | 65 | 80 | 94 | 109 | 123 | 152 | ||
| Air Output (m³/min) | 7.3 | 6.6 | 5.9 | 5.6 | 5.6 | 9 | 8.5 | 7.3 | 6.8 | 6.5 | 5.6 | ||
| (cfm) | 257.7 | 233 | 208.3 | 197.7 | 197.7 | 317.7 | 300.1 | 257.7 | 240 | 229.5 | 197.7 | ||
| EGT (°C) | ≤47 | ||||||||||||
| Power (KW) | 37 | 45 | |||||||||||
| Voltage Frequency (V/Hz) | 380/50 | ||||||||||||
| Water Cooling | Outlet Pipe | DN50 | |||||||||||
| Weight | (kg) | 2200 | 2300 | ||||||||||
| Dimension | L (mm) | 2440 | |||||||||||
| W (mm) | 1670 | ||||||||||||
| H (mm) | 1660 | ||||||||||||
| Air Cooling | Outlet Pipe | DN50 | |||||||||||
| Weight | (kg) | 2300 | 2400 | ||||||||||
| Dimension | L (mm) | 3050 | |||||||||||
| W (mm) | 1700 | ||||||||||||
| H (mm) | 1700 | ||||||||||||
| Model | SWT-55WV/AV | SWT-75WV/AV | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pressure (bar) | 4.5 | 5.5 | 6.5 | 7.5 | 8.5 | 10.5 | 4.5 | 5.5 | 6.5 | 7.5 | 8.5 | 10.5 | ||
| psig | 65 | 80 | 94 | 109 | 123 | 152 | 65 | 80 | 94 | 109 | 123 | 152 | ||
| Air Output (m³/min) | 11 | 10.2 | 9.4 | 8.8 | 8.4 | 7.2 | 16 | 14.5 | 14 | 12.8 | 12.8 | 10 | ||
| (cfm) | 388.3 | 360.1 | 331.8 | 310.6 | 296.5 | 254.2 | 564.8 | 511.9 | 494.2 | 451.8 | 451.8 | 353 | ||
| EGT (°C) | ≤47 | |||||||||||||
| Power (KW) | 55 | 75 | ||||||||||||
| Voltage Frequency (V/Hz) | 380/50 | |||||||||||||
| Water Cooling | Outlet Pipe | DN80 | DN50 | DN80 | ||||||||||
| Weight | (kg) | 2500 | 2400 | 2600 | ||||||||||
| Dimension | L (mm) | 3200 | 2400 | 3200 | ||||||||||
| W (mm) | 1950 | 1670 | 1950 | |||||||||||
| H (mm) | 2150 | 1660 | 2150 | |||||||||||
| Air Cooling | Outlet Pipe | DN50 | DN50 | DN50 | ||||||||||
| Weight | (kg) | 2600 | 2500 | 2700 | ||||||||||
| Dimension | L (mm) | 3450 | 2900 | 3450 | ||||||||||
| W (mm) | 1800 | 1700 | 1800 | |||||||||||
| H (mm) | 1850 | 1890 | 1850 | |||||||||||
| Note: The external dimensions of the air cooling system are slightly different from the sample, please refer to the actual dimensions on the external drawing. | ||||||||||||||
| THE PERMANENT CONVERSION TECHNICAL PARAMETERS | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Model | SWT-90WV/AV | SWT-110WV/AV | |||||||||||
| Pressure (bar) | 4.5 | 5.5 | 6.5 | 7.5 | 8.5 | 10.5 | 4.5 | 5.5 | 6.5 | 7.5 | 8.5 | ||
| psig | 65 | 80 | 94 | 109 | 123 | 152 | 65 | 80 | 94 | 109 | 123 | ||
| Air Output (m³/min) | 19.1 | 17.5 | 17 | 16 | 14.2 | 12.5 | 25.5 | 23.2 | 21 | 20.8 | 18.3 | ||
| cfm | 674.2 | 617.8 | 600.1 | 564.8 | 501.3 | 441.3 | 900.2 | 819 | 741.3 | 734.2 | 646 | ||
| EGT (°C) | ≤47 | ||||||||||||
| Power (KW) | 90 | 110 | |||||||||||
| Voltage Frequency (V/Hz) | 380/50 | ||||||||||||
| Water Cooling | Outlet Pipe | DN80 | DN80 | ||||||||||
| Weight (kg) | 2800 | 3800 | |||||||||||
| Dimension | L (mm) | 3200 | 3350 | ||||||||||
| W (mm) | 1950 | 1900 | |||||||||||
| H (mm) | 2150 | 1900 | |||||||||||
| Air Cooling | Outlet Pipe | DN50 | DN80 | ||||||||||
| Weight (kg) | 2900 | 4000 | |||||||||||
| Dimension | L (mm) | 3450 | 4250 | ||||||||||
| W (mm) | 1800 | 2000 | |||||||||||
| H (mm) | 1850 | 2200 | |||||||||||
| Model | SWT-132WV/AV | SWT-160WV/AV | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pressure (bar) | 4.5 | 5.5 | 6.5 | 7.5 | 8.5 | 10.5 | 4.5 | 5.5 | 6.5 | 7.5 | 8.5 | 10.5 | ||
| psig | 65 | 80 | 94 | 109 | 123 | 152 | 65 | 80 | 94 | 109 | 123 | 152 | ||
| Air Output (m³/min) | 28.5 | 26.5 | 24.2 | 24 | 22 | 20 | 39 | 34 | 32.5 | 28 | 26.5 | 24 | ||
| cfm | 1006.1 | 935.5 | 854.3 | 847.2 | 776.6 | 706 | 1376.7 | 1200.2 | 1147.3 | 988.4 | 935.5 | 847.2 | ||
| EGT (°C) | ≤47 | |||||||||||||
| Power (KW) | 132 | 160 | ||||||||||||
| Voltage Frequency (V/Hz) | 380/50 | |||||||||||||
| Water Cooling | Outlet Pipe | DN80 | DN100/DN80 | DN80 | ||||||||||
| Weight | (kg) | 4000 | 5200 | 4200 | ||||||||||
| Dimension | L(mm) | 3350 | 3850 | 3350 | ||||||||||
| W(mm) | 1900 | 2150 | 1900 | |||||||||||
| H(mm) | 1900 | 2250 | 1900 | |||||||||||
| Air Cooling | Outlet Pipe | DN80 | DN80 | DN80 | ||||||||||
| Weight | (kg) | 4200 | 5500 | 4400 | ||||||||||
| Dimension | L(mm) | 4250 | 4550 | 4250 | ||||||||||
| W(mm) | 2000 | 2200 | 2000 | |||||||||||
| H(mm) | 2200 | 2300 | 2200 | |||||||||||
| Note: The external dimensions of the air cooling system are slightly different from the sample, please refer to the actual dimensions on the external drawing. | ||||||||||||||
| Model | SWT-185WV/AV | SWT-200WV/AV | ||||||||||||
| Pressure (bar) | 4.5 | 5.5 | 6.5 | 7.5 | 8.5 | 10.5 | 4.5 | 5.5 | 6.5 | 7.5 | 8.5 | 10.5 | ||
| psig | 65 | 80 | 94 | 109 | 123 | 152 | 65 | 80 | 94 | 109 | 123 | 152 | ||
| Air Output (m³/min) | 43.5 | 41 | 38.5 | 34 | 32 | 28 | 45.5 | 43.5 | 41 | 38 | 36.5 | 30.5 | ||
| cfm | 1535.6 | 1447.3 | 1359.1 | 1200.2 | 1129.6 | 988.4 | 1606.2 | 1535.6 | 1447.3 | 1341.4 | 1288.5 | 1076.7 | ||
| EGT (°C) | ≤47 | |||||||||||||
| Power (KW) | 185 | 200 | ||||||||||||
| Voltage Frequency (V/Hz) | 380/50 | |||||||||||||
| Water Cooling | Outlet Pipe | DN100 | DN100/DN80 | DN100 | DN100 | DN100/DN80 | ||||||||
| Weight | (kg) | 5500 | 5500/5400 | 6000 | 5800 | 5000/5700 | ||||||||
| Dimension | L(mm) | 3850 | 3850/3680 | 4100 | 3850 | 3850/3680 | ||||||||
| W(mm) | 2150 | 2150/2020 | 2150 | 2150 | 2150/2020 | |||||||||
| H(mm) | 2250 | 2250/2350 | 2500 | 2250 | 2250/2350 | |||||||||
| Air Cooling | Outlet Pipe | DN80 | DN100 | DN80 | ||||||||||
| Weight | (kg) | 5700 | 7600 | 5900 | ||||||||||
| Dimension | L(mm) | 4550 | 5250 | 4550 | ||||||||||
| W(mm) | 2200 | 2500 | 2200 | |||||||||||
| H(mm) | 2300 | 2450 | 2300 | |||||||||||
| Model | SWT-220WV/AV | SWT-250WV/AV | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pressure (bar) | 4.5 | 5.5 | 6.5 | 7.5 | 8.5 | 10.5 | 4.5 | 5.5 | 6.5 | 7.5 | 8.5 | 10.5 | ||
| psig | 65 | 80 | 94 | 109 | 123 | 152 | 65 | 80 | 94 | 109 | 123 | 152 | ||
| Air Output (m³/min) | 51 | 45.5 | 43.2 | 40.5 | 38 | 32 | 61.5 | 54 | 50 | 45 | 43 | 38 | ||
| cfm | 1800.3 | 1606.2 | 1525 | 1429.7 | 1341.4 | 1129.6 | 2171 | 1900.2 | 1765 | 1588.5 | 1517.9 | 1341.4 | ||
| EGT (°C) | ≤47 | |||||||||||||
| Power (KW) | 220 | 250 | ||||||||||||
| Voltage Frequency (V/Hz) | 380/50 | |||||||||||||
| Water Cooling | Outlet Pipe | DN100 | DN100 | DN100 | DN100/DN80 | DN100 | DN100 | DN100/DN80 | ||||||
| Weight | (kg) | 7800 | 6200 | 6000 | 6000/5900 | 8000 | 6400 | 6200/6100 | ||||||
| Dimension | L(mm) | 4450 | 4100 | 3850 | 3850/3680 | 4450 | 4100 | 3850/3680 | ||||||
| W(mm) | 2350 | 2150 | 2150 | 2150/2020 | 2350 | 2150 | 2150/2020 | |||||||
| H(mm) | 2350 | 2500 | 2250 | 2250/2350 | 2350 | 2500 | 2250/2350 | |||||||
| Air Cooling | Outlet Pipe | DN100 | DN100 | DN100 | DN80 | |||||||||
| Weight | (kg) | 7800 | 6200 | 8000 | 6500 | |||||||||
| Dimension | L(mm) | 5250 | 4550 | 5250 | 4550 | |||||||||
| W(mm) | 2500 | 2200 | 2450 | 2200 | ||||||||||
| H(mm) | 2450 | 2300 | 2350 | 2300 | ||||||||||
| (Note): The external dimensions of the air cooling system are slightly different from the sample, please refer to the actual dimensions on the external drawing. | ||||||||||||||
| The Permanent Conversion Technical Parameters | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Model | SWT-280W | SWT-300WV | |||||||||||
| Pressure (bar) | 4.5 | 5.5 | 6.5 | 7.5 | 8.5 | 10.5 | 5.5 | 6.5 | 7.5 | 8.5 | 10.5 | ||
| psig | 65 | 80 | 94 | 109 | 123 | 152 | 80 | 94 | 109 | 123 | 152 | ||
| Air Output (m³/min) | 69 | 61.5 | 56 | 49 | 45 | 42.5 | 67 | 65 | 59 | 55 | 48 | ||
| cfm | 2435.7 | 2171 | 1976.8 | 1729.7 | 1588.5 | 1500.3 | 2365.1 | 2294.5 | 2082.7 | 1941.5 | 1694.4 | ||
| EGT (°C) | ≤47 | ||||||||||||
| Power (KW) | 280 | 300 | |||||||||||
| Voltage Frequency (V/Hz) | 380/50 | ||||||||||||
| Water Cooling | Outlet Pipe | DN100 | DN100 | DN100 | |||||||||
| Weight | (kg) | 8200 | 6600 | 8500 | |||||||||
| Dimension | L(mm) | 4450 | 4100 | 4450 | |||||||||
| W(mm) | 2350 | 2150 | 2350 | ||||||||||
| H(mm) | 2350 | 2250 | 2350 | ||||||||||
| Model | SWT-355WV | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pressure (bar) | 6.5 | 7.5 | 8.5 | 10.5 | ||||||
| psig | 94 | 109 | 123 | 152 | ||||||
| Air Output (m³/min) | 69 | 66 | 60 | 55 | ||||||
| cfm | 2435.7 | 2329.8 | 2118 | 1941.5 | ||||||
| EGT (°C) | ≤47 | |||||||||
| Power (KW) | 355 | |||||||||
| Voltage Frequency (V/Hz) | 380/50 | |||||||||
| Outlet Pipe | DN100 | |||||||||
| Weight (kg) | 9000 | |||||||||
| Water Cooling | Dimension | L(mm) | 4450 | |||||||
| W(mm) | 2350 | |||||||||
| H(mm) | 2350 | |||||||||
| Note: The external dimensions of the air cooling system are slightly different from the sample, please refer to the actual dimensions on the external drawing. | ||||||||||
Được điều khiển bởi động cơ tần số biến thiên nam châm vĩnh cửu
- Máy nén khí không dầu SWT, có bộ biến tần tốc độ thay đổi và động cơ nam châm vĩnh cửu lai (HPM®), mang lại hiệu quả tiết kiệm năng lượng vô song ở mọi tốc độ và có độ tin cậy tuyệt vời.
- Chúng cung cấp 100% khí không dầu đạt chứng nhận ISO 8573-1:2010 cấp 0 cho hầu hết các ứng dụng quan trọng.
- Sẽ không có hiện tượng mòn, rò rỉ hoặc vòng bi động cơ, bánh xe dẫn hướng, dây đai, khớp nối hoặc phớt trục động cơ cần phải thay thế.
- SEIZE sẽ giảm chi phí vận hành thông qua hiệu quả năng động của nó – một công nghệ thực sự đáng chú ý.
Bộ làm mát trung gian được trang bị bộ tách khí-nước để bảo vệ lớp phủ rôto của phần áp suất cao khỏi bị hư hỏng
Bộ tách khí-nước công suất lớn loại CYCLONE được sử dụng để loại bỏ nước ngưng tụ trong khí nén, bảo vệ rôto giai đoạn hai, kéo dài tuổi thọ của động cơ chính và cung cấp môi trường làm việc phù hợp cho máy nén.
Tổn thất áp suất của bộ làm mát trung gian gần như bằng không
Bộ làm mát bằng thép không gỉ được sử dụng và phía không khí sử dụng ba vách ngăn để mang lại hiệu quả làm mát tốt và giảm đáng kể tình trạng mất áp suất của không khí.
Vỏ động cơ chính trục vít không dầu khô áp dụng phương pháp làm mát bằng dầu
Mạch nước kín dùng để làm mát động cơ chính có thể đạt đến mức nhiệt độ thấp liên tục, nghĩa là cần ít hộp số hơn. Thiết kế động cơ chính hai giai đoạn với thông lượng lớn hơn có thể cung cấp nén không dầu 100% và gần với nhiệt độ không đổi một cách đáng tin cậy. Điều này chủ yếu là do nhiệt độ thấp liên tục, có thể được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi khắt khe với nhiệt độ môi trường lên đến 52°C.
Môi trường làm việc nhiệt độ cao: Các thành phần có tuổi thọ cao được thiết kế để chịu được nhiệt độ môi trường cao nhất là 52°C. Roto ổn định, hệ thống truyền động bánh răng lớn đáng tin cậy, lớp phủ siêu bền công nghệ quốc tế, hệ thống ổ bi bền, phớt khí bằng thép không gỉ và phớt Labyrinth thiết kế độc đáo.
Tỷ lệ thất bại thấp và bảo trì dễ dàng
Sử dụng PLC để chỉnh sửa bộ điều khiển: Bộ điều khiển có thể chỉnh sửa PLC đã được thử nghiệm qua nhiều thập kỷ ứng dụng thực tế. Nó có khả năng chống nhiễu mạnh, làm việc đáng tin cậy, tỷ lệ hỏng hóc thấp, vận hành dễ dàng, mở rộng thiết bị dễ dàng, lắp đặt đơn giản và chức năng tự chẩn đoán, Dễ bảo trì.
Được trang bị màn hình LCD lớn, thao tác rõ ràng và tiện lợi. Khi máy nén khí cần bảo dưỡng hoặc trục trặc, màn hình sẽ tự động phát cảnh báo để nhắc nhở bảo dưỡng hoặc xử lý sự cố kịp thời.
Giảm thời gian thay thế chất bôi trơn: Chất bôi trơn SEIZE Super hàng đầu trong ngành cung cấp thời gian sử dụng chất bôi trơn lên tới 10.000 giờ, gấp 8 lần tuổi thọ của chất bôi trơn thông thường.
Ưu điểm nổi bật của máy nén khí SEIZE không dầu dòng khô
- Khí nén sạch tuyệt đối – 0 ppm dầu
- Đạt tiêu chuẩn ISO Class 0 cho ngành khắt khe
- Tiết kiệm điện năng vượt trội nhờ 2 cấp nén & Inverter
- Độ ổn định cao khi chạy liên tục 24/7
- Giảm chi phí xử lý khí & bảo trì hệ thống sau nén
- Thân thiện môi trường, không dầu thải
Ứng dụng thực tế
Trong thực tế triển khai tại nhà máy:
- Ngành dược & y tế sử dụng khí nén cho sản xuất thuốc, thiết bị y khoa
- Ngành điện tử – bán dẫn dùng khí sạch cho lắp ráp linh kiện chính xác
- Ngành thực phẩm cao cấp dùng cho đóng gói vô trùng
Theo phản hồi từ kỹ sư vận hành, dòng máy SEIZE không dầu 2 cấp nén cho thấy độ ổn định rất cao, chi phí điện giảm rõ rệt và ít rủi ro kiểm định chất lượng.
Hướng dẫn lựa chọn máy nén khí SEIZE không dầu phù hợp
Doanh nghiệp nên xác định:
- Lưu lượng khí cần dùng (m³/phút)
- Áp suất làm việc yêu cầu
- Tiêu chuẩn khí sạch (ISO Class)
- Thời gian vận hành/ngày
Việc chọn đúng cấu hình giúp tối ưu đầu tư và chi phí vận hành dài hạn.
Hướng dẫn lắp đặt & vận hành
- Lắp đặt tại phòng máy sạch, thông thoáng
- Đảm bảo hệ thống làm mát hoạt động hiệu quả
- Kết hợp máy sấy & lọc khí phù hợp tiêu chuẩn
- Bảo dưỡng định kỳ theo khuyến nghị kỹ thuật
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Máy nén khí SEIZE dòng khô có thật sự không dầu?
Có, khí nén đạt 0 ppm dầu và ISO Class 0.
2. 2 cấp nén khác gì 1 cấp nén?
Hiệu suất cao hơn, tiết kiệm điện và bền hơn.
3. Inverter giúp tiết kiệm bao nhiêu điện?
Có thể tiết kiệm 20–35% điện năng tùy tải.
4. Có phù hợp chạy liên tục 24/7 không?
Hoàn toàn phù hợp cho vận hành liên tục.
Vì sao nên mua máy nén khí SEIZE không dầu tại Phục Hưng?
- Kinh nghiệm thực tế triển khai hệ thống khí nén sạch tiêu chuẩn cao
- Tư vấn đúng công nghệ – đúng nhu cầu – đúng ngân sách
- Cung cấp sản phẩm chính hãng SEIZE
- Dịch vụ lắp đặt, bảo hành & hỗ trợ kỹ thuật minh bạch
Bạn đang tìm máy nén khí SEIZE không dầu dòng khô 2 cấp nén – Inverter cho dây chuyền sản xuất yêu cầu khí sạch tuyệt đối?
👉 Liên hệ ngay Phục Hưng để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, lựa chọn cấu hình phù hợp và nhận báo giá tối ưu nhất cho nhà máy của bạn.










