Máy tạo khí Nitơ độ tinh khiết cao Nano
Bạn đang tìm kiếm nguồn khí Nitơ đáng tin cậy, an toàn và tiết kiệm chi phí?
Máy tạo khí Nitơ Nano GEN2 i4.0 PSA mang đến giải pháp sản xuất Nitơ siêu tinh khiết ngay tại chỗ, giúp doanh nghiệp chủ động nguồn khí, giảm phụ thuộc vào khí đóng chai hoặc khí lỏng, đồng thời tối ưu chi phí vận hành.
Với thời gian hoàn vốn chỉ từ 6 – 24 tháng, hệ thống giúp tiết kiệm đáng kể chi phí khí cung cấp dài hạn. Nano cam kết cung cấp các giải pháp khí Nitơ tiên tiến, đáp ứng đa dạng nhu cầu sản xuất.
Lựa chọn Nano là lựa chọn nguồn khí Nitơ an toàn hơn – hiệu quả hơn – kinh tế hơn cho doanh nghiệp của bạn.
Trong nhiều ngành công nghiệp, khí Nitơ không chỉ đóng vai trò là khí trơ mà còn là yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng sản phẩm, độ an toàn và hiệu suất quy trình. Việc sử dụng bình khí Nitơ truyền thống thường đi kèm các hạn chế về chi phí logistics, an toàn và tính liên tục của nguồn cung.
Máy tạo khí Nitơ độ tinh khiết cao Nano được phát triển nhằm giải quyết triệt để các vấn đề này bằng cách tạo Nitơ trực tiếp từ không khí, giúp doanh nghiệp kiểm soát hoàn toàn nguồn khí N₂ ngay tại nhà máy.
Máy tạo khí Nitơ độ tinh khiết cao Nano là gì?
Khái niệm máy tạo khí Nitơ
Máy tạo khí Nitơ là thiết bị tách Nitơ từ không khí nén, loại bỏ oxy và các khí khác để thu được N₂ có độ tinh khiết theo yêu cầu. Công nghệ này cho phép cung cấp khí Nitơ liên tục mà không cần lưu trữ bình cao áp.
Định vị máy tạo khí Nitơ Nano
Hệ thống tạo khí Nitơ Nano được định vị là:
- Máy tạo khí N₂ công nghiệp độ tinh khiết cao
- Thiết kế cho vận hành liên tục
- Phù hợp cho hệ thống sản xuất hiện đại
- Tối ưu chi phí vòng đời thiết bị
Thông số kỹ thuật ưu việt
- Độ tinh khiết Nitơ lên đến 99,999%, tương đương Nitơ lỏng
- Công nghệ PSA với hạt CMS (Carbon Molecular Sieve) – không phát sinh bụi
- Thiết kế nhỏ gọn, vận hành êm ái, tiết kiệm không gian lắp đặt
- Độ ồn thấp, phù hợp cả môi trường phòng thí nghiệm
Ưu điểm vượt trội của Nano GEN2 i4.0
- Hơn 50 năm kinh nghiệm trong công nghệ thiết bị xử lý khí và máy tạo Nitơ
- Chế độ Ecomode tiết kiệm điện năng và thân thiện môi trường
- Van hiệu suất cao, kiểm soát chính xác lưu lượng – giảm chi phí bảo trì
- Bảo hành chính hãng 02 năm
- Tích hợp cảm biến phân tích Oxy Zirconia trong PLC – đảm bảo độ tinh khiết ổn định
- Bộ điều khiển HMI thông minh, cho phép giám sát và cảnh báo từ xa
- Cột nhôm sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, tăng tuổi thọ thiết bị

Máy tạo khí Nitơ độ tinh khiết cao Nano
Thông số kỹ thuật máy tạo khí Nitơ độ tinh khiết cao Nano
| Model | Rated Output Flow | 99.999% (10 ppm) | 99.995% (50 ppm) | 99.99% (100 ppm) | 99.975% (250 ppm) | 99.95% (500 ppm) | 99.9% (0.10%) | 99.5% (0.50%) | 99% (1%) | 98% (2%) | 97% (3%) | 96% (4%) | 95% (5%) | A (mm) | B (mm) | C (mm) | Weight (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GEN2 i4.0-1110 | Nm³/h | 0.9 | 1.7 | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.6 | 5.2 | 5.8 | 7.3 | 8.3 | 9.5 | 10.3 | 1223 | 400 | 605 | 158 |
| GEN2 i4.0-2110 | Nm³/h | 1.8 | 3.4 | 4.0 | 5.0 | 6.0 | 7.2 | 10.4 | 11.6 | 14.5 | 16.7 | 19.0 | 20.6 | 1223 | 400 | 773 | 209 |
| GEN2 i4.0-3110 | Nm³/h | 2.7 | 5.1 | 6.0 | 7.5 | 9.0 | 10.8 | 15.6 | 17.3 | 21.8 | 25.0 | 28.5 | 30.9 | 1223 | 400 | 941 | 260 |
| GEN2 i4.0-2130 | Nm³/h | 5.1 | 7.2 | 8.9 | 10.0 | 11.4 | 13.2 | 18.9 | 21.0 | 26.4 | 30.3 | 34.5 | 37.5 | 1823 | 400 | 773 | 262 |
| GEN2 i4.0-3130 | Nm³/h | 7.7 | 10.8 | 12.6 | 15.0 | 17.1 | 19.8 | 28.4 | 31.5 | 39.6 | 45.5 | 51.8 | 56.3 | 1823 | 400 | 941 | 340 |
| GEN2 i4.0-4130 | Nm³/h | 10.2 | 14.4 | 16.8 | 20.0 | 22.8 | 26.4 | 37.8 | 42.0 | 52.8 | 60.6 | 69.0 | 75.0 | 1823 | 400 | 1109 | 418 |
| GEN2 i4.0-6130 | Nm³/h | 15.3 | 21.6 | 25.2 | 30.0 | 34.2 | 39.6 | 56.7 | 63.0 | 79.2 | 90.9 | 90.9 | 112.5 | 1823 | 400 | 1445 | 594 |
| GEN2 i4.0-8130 | Nm³/h | 20.4 | 28.8 | 33.6 | 40.0 | 45.6 | 52.8 | 75.6 | 84.0 | 105.6 | 121.2 | 121.2 | 150.0 | 1823 | 400 | 1781 | 730 |
| GEN2 i4.0-10130 | Nm³/h | 23.5 | 33.1 | 38.6 | 46.0 | 52.4 | 60.7 | 86.9 | 96.6 | 121.4 | 139.4 | 139.4 | 172.5 | 1823 | 400 | 2117 | 886 |
| GEN2 i4.0-12130 | Nm³/h | 27.2 | 38.4 | 44.9 | 53.3 | 60.9 | 70.5 | 100.9 | 112.1 | 141.0 | 161.8 | 161.8 | 200.3 | 1823 | 400 | 2453 | 1036 |

| Product specifications | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nitrogen Purity* at the Outlet (Maximum Oxygen Content) | Dimensions (mm) | Weight | |||||||||||||||
| Model | Rated Output Flow | 99.999% (10 ppm) | 99.995% (50 ppm) | 99.99% (100 ppm) | 99.975% (250 ppm) | 99.95% (500 ppm) | 99.9% (0.10%) | 99.5% (0.50%) | 99% (1%) | 98% (2%) | 97% (3%) | 96% (4%) | 95% (5%) | A (mm) | B (mm) | C (mm) | kg |
| GEN2 i4.0-1110 | Nm³/h | 0.9 | 1.7 | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.6 | 5.2 | 5.8 | 7.3 | 8.3 | 9.5 | 10.3 | 1223 | 400 | 605 | 158 |
| GEN2 i4.0-2110 | Nm³/h | 1.8 | 3.4 | 4.0 | 5.0 | 6.0 | 7.2 | 10.4 | 11.6 | 14.5 | 16.7 | 19.0 | 20.6 | 1223 | 400 | 773 | 209 |
| GEN2 i4.0-3110 | Nm³/h | 2.7 | 5.1 | 6.0 | 7.5 | 9.0 | 10.8 | 15.6 | 17.3 | 21.8 | 25.0 | 28.5 | 30.9 | 1223 | 400 | 941 | 260 |
| GEN2 i4.0-2130 | Nm³/h | 5.1 | 7.2 | 8.9 | 10.0 | 11.4 | 13.2 | 18.9 | 21.0 | 26.4 | 30.3 | 34.5 | 37.5 | 1823 | 400 | 773 | 262 |
| GEN2 i4.0-3130 | Nm³/h | 7.7 | 10.8 | 12.6 | 15.0 | 17.1 | 19.8 | 28.4 | 31.5 | 39.6 | 45.5 | 51.8 | 56.3 | 1823 | 400 | 941 | 340 |
| GEN2 i4.0-4130 | Nm³/h | 10.2 | 14.4 | 16.8 | 20.0 | 22.8 | 26.4 | 37.8 | 42.0 | 52.8 | 60.6 | 69.0 | 75.0 | 1823 | 400 | 1109 | 418 |
| GEN2 i4.0-6130 | Nm³/h | 15.3 | 21.6 | 25.2 | 30.0 | 34.2 | 39.6 | 56.7 | 63.0 | 79.2 | 90.9 | 90.9 | 112.5 | 1823 | 400 | 1445 | 594 |
| GEN2 i4.0-8130 | Nm³/h | 20.4 | 28.8 | 33.6 | 40.0 | 45.6 | 52.8 | 75.6 | 84.0 | 105.6 | 121.2 | 121.2 | 150.0 | 1823 | 400 | 1781 | 730 |
| GEN2 i4.0-10130 | Nm³/h | 23.5 | 33.1 | 38.6 | 46.0 | 52.4 | 60.7 | 86.9 | 96.6 | 121.4 | 139.4 | 139.4 | 172.5 | 1823 | 400 | 2117 | 886 |
| GEN2 i4.0-12130 | Nm³/h | 27.2 | 38.4 | 44.9 | 53.3 | 60.9 | 70.5 | 100.9 | 112.1 | 141.0 | 161.8 | 161.8 | 200.3 | 1823 | 400 | 2453 | 1036 |
| *Nitrogen purity relative to oxygen content | |||||||||||||||||
Ưu điểm nổi bật của máy tạo khí Nitơ độ tinh khiết cao Nano
Độ tinh khiết Nitơ cao và ổn định
Đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt trong sản xuất công nghiệp.
Giảm chi phí vận hành dài hạn
Không còn chi phí mua, vận chuyển và lưu trữ bình Nitơ cao áp.
Chủ động nguồn cung Nitơ
Nguồn khí luôn sẵn sàng, không gián đoạn sản xuất.
An toàn và thân thiện với môi trường
Giảm rủi ro liên quan đến bình khí áp suất cao.
Ứng dụng thực tế của máy tạo khí Nitơ Nano
- Ngành thực phẩm và đồ uống
- Điện tử – bán dẫn
- Gia công kim loại và xử lý nhiệt
- Hóa chất và dược phẩm
- Đóng gói bảo quản sản phẩm
Trong thực tế, nhiều nhà máy đánh giá máy tạo khí Nitơ Nano giúp ổn định quy trình sản xuất và giảm đáng kể chi phí khí công nghiệp.
Hướng dẫn lựa chọn máy tạo khí Nitơ Nano phù hợp
Khi lựa chọn máy tạo khí Nitơ độ tinh khiết cao Nano, cần xác định:
- Độ tinh khiết Nitơ yêu cầu
- Lưu lượng Nitơ tiêu thụ
- Áp suất sử dụng
- Chế độ vận hành liên tục hay gián đoạn
Việc lựa chọn đúng cấu hình giúp hệ thống đạt hiệu quả tối ưu và tiết kiệm chi phí đầu tư.
Hướng dẫn lắp đặt & vận hành
Lắp đặt
- Kết nối với hệ thống khí nén đạt tiêu chuẩn
- Bố trí không gian thông thoáng
- Lắp đặt bình tích và cảm biến đúng kỹ thuật
Vận hành
- Giám sát độ tinh khiết Nitơ
- Kiểm tra bộ lọc định kỳ
- Bảo trì theo khuyến nghị kỹ thuật
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Máy tạo khí Nitơ Nano có đạt độ tinh khiết cao không?
Có. Hệ thống có thể cung cấp Nitơ lên đến 99.999% tùy cấu hình.
Có nên thay thế hoàn toàn bình Nitơ không?
Có, trong đa số trường hợp máy tạo khí giúp giảm chi phí và tăng tính chủ động.
Máy có phù hợp chạy 24/7 không?
Có. Thiết kế cho vận hành liên tục trong môi trường công nghiệp.
Vì sao nên mua máy tạo khí Nitơ Nano tại Phục Hưng
Phục Hưng là đơn vị cung cấp máy tạo khí Nitơ Nano chính hãng, với:
- Giải pháp trọn gói từ khí nén đến tạo Nitơ
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu theo ứng dụng
- Khảo sát hệ thống thực tế
- Hỗ trợ lắp đặt và bảo trì
- Chính sách bán hàng minh bạch
Liên hệ Phục Hưng để được tư vấn chi tiết máy tạo khí Nitơ độ tinh khiết cao Nano, đánh giá nhu cầu Nitơ thực tế và đề xuất giải pháp tạo khí N₂ ổn định, an toàn và tiết kiệm chi phí cho nhà máy của bạn.



