Máy nén khí Kobelco không dầu – Dòng Emeraude ALE IV series 132 – 400kW
Thông số kỹ thuật |
Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Kobelco |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Công suất | 132 – 400 kW |
| Lưu lượng | 19,2 – 66,8 m³/phút |
| Loại sản phẩm | Máy nén khí trục vít 2 cấp nén |
| Loại điều khiển | Biến tần/ Thường |
| Loại bôi trơn | Không dầu |
| Loại giải nhiệt | Giải nhiệt bằng khí/ Giải nhiệt bằng Nước |
Ngày nay, trong các ngành thực phẩm, y tế, điện tử và những lĩnh vực liên quan trực tiếp đến sức khỏe con người, khí nén đầu ra bắt buộc phải đạt độ tinh khiết tuyệt đối. Chất lượng khí nén không chỉ ảnh hưởng đến sản phẩm mà còn quyết định mức độ an toàn trong sản xuất.
Với hơn 100 năm nghiên cứu và phát triển, Tập đoàn Kobelco Nhật Bản đã cho ra đời máy nén khí không dầu dòng Emeraude, đáp ứng các yêu cầu khắt khe nhất về khí sạch. Sản phẩm đạt chứng nhận TÜV CHLB Đức và tuân thủ tiêu chuẩn ISO 8573-1 Class 0, đảm bảo khí nén sạch 100%, hoàn toàn không dầu, an toàn tuyệt đối cho các ứng dụng đòi hỏi độ tinh khiết cao.

Emeraude
Tổng quan về máy nén khí Kobelco không dầu Emeraude ALE IV 132–400 kW
Trong các ngành sản xuất quy mô lớn như thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, điện tử, hóa chất tinh khiết hoặc nhà máy sử dụng khí nén trung tâm, tiêu chuẩn về độ sạch của khí nén ngày càng khắt khe. Việc sử dụng máy nén khí có dầu tiềm ẩn nguy cơ nhiễm dầu, gây ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng sản phẩm và khả năng đạt chứng nhận quốc tế.
Máy nén khí Kobelco không dầu Emeraude ALE IV được thiết kế để loại bỏ hoàn toàn nguy cơ này, đồng thời đảm bảo lưu lượng khí nén lớn, ổn định cho các dây chuyền sản xuất vận hành liên tục 24/7.
Máy nén khí Kobelco không dầu Emeraude ALE IV là gì?
Khái niệm máy nén khí không dầu công suất lớn
Máy nén khí không dầu là loại máy trong đó buồng nén hoàn toàn không sử dụng dầu bôi trơn, nhờ đó khí nén đầu ra không chứa dầu. Ở dải công suất 132–400 kW, yêu cầu về thiết kế, độ chính xác và độ bền cơ khí là cực kỳ cao để đảm bảo vận hành ổn định lâu dài.
Định vị dòng Emeraude ALE IV 132–400 kW
Máy nén khí Kobelco Emeraude ALE IV được định vị là:
- Dòng máy nén khí không dầu cao cấp
- Công suất rất lớn
- Dành cho hệ thống khí nén trung tâm
- Phục vụ các ngành yêu cầu khí nén sạch tuyệt đối
Ưu điểm nổi bật của máy nén khí Kobelco không dầu Emeraude ALE IV 132–400 kW
Khí nén sạch tuyệt đối ở quy mô lớn
Loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm dầu trong hệ thống khí nén trung tâm.
Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế
Phù hợp các ngành yêu cầu tiêu chuẩn cao về an toàn và chất lượng sản phẩm.
Vận hành ổn định 24/7
Thiết kế cho công nghiệp nặng, đảm bảo độ tin cậy cao trong vận hành liên tục.
Tối ưu chi phí vòng đời
Giảm chi phí xử lý khí sau nén, hạn chế rủi ro sự cố và sản phẩm lỗi.
Thông số kỹ thuật máy nén khí Kobelco không dầu Emeraude ALE IV
- Tham khảo hướng dẫn kỹ thuật tiêu chuẩn về yêu cầu chất lượng nước.
- Điều kiện hút tiêu chuẩn:
Áp suất hút tuyệt đối: 0.10 MPa
Nhiệt độ hút: 20°C
Độ ẩm: 0% RH - Lưu lượng khí xả được quy đổi về điều kiện hút tiêu chuẩn.
- Áp suất xả được đo sau bộ làm mát khí.
- Không sử dụng khí nén từ máy cho thiết bị hô hấp hoặc cấp khí trực tiếp cho con người.
- Áp suất làm việc thông thường:
• Model 0.75 & 0.86 MPa → 0.70 MPa
• Model 1.04 MPa → 0.90 MPa - Điều kiện môi trường vận hành:
• Nhiệt độ môi trường ≤ 45°C
• Riêng model 1.04 MPa giải nhiệt gió: ≤ 40°C
• Khu vực lắp đặt phải thông thoáng để đảm bảo hiệu quả làm mát. - Sử dụng dầu bôi trơn chính hãng KOBELCO theo khuyến nghị.
- Thông số kỹ thuật và hình thức sản phẩm có thể thay đổi mà không cần báo trước.
Liên hệ chúng tôi để nhận thông số hiệu suất đảm bảo.

Thông số kỹ thuật máy nén khí Kobelco không dầu Emeraude ALE IV
| Fixed speed / Air cooled model | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Model | Max. Discharge Pressure | Free Air Delivery | Main Motor | Discharge Connection | Dimensions | Noise Level | Voltage | Weight | |
| 50Hz | W x D x H | ||||||||
| MPa | m³/min | cfm | kW | JIS | mm | dB(A) | V | kg | |
| ALE132AⅣ | 0.75 | 23.8 | 840 | 132 | 10k 65A FF | 3730 × 1700 × 1995 | 71 | 380-415 | 4,700 |
| 0.86 | 20.9 | 738 | |||||||
| 1.04 | 19.2 | 678 | |||||||
| ALE145AⅣ | 0.75 | 25.6 | 904 | 145 | 71 | 4,700 | |||
| 0.86 | 23.8 | 840 | |||||||
| 1.04 | 20.7 | 731 | |||||||
| ALE160AⅣ | 0.75 | 28.2 | 996 | 160 | 73 | 4,700 | |||
| 0.86 | 25.6 | 904 | |||||||
| 1.04 | 23.8 | 840 | |||||||
| ALE200AⅣ | 0.75 | 35.4 | 1,250 | 200 | 10k 80A FF | 4300 × 1900 × 2180 | 76 | 380-415 | 6,200 |
| 0.86 | 33 | 1,165 | |||||||
| 1.04 | 29.8 | 1,052 | |||||||
| ALE250AⅣ | 0.75 | 44 | 1,554 | 250 | 6,200 | ||||
| 0.86 | 40.5 | 1,430 | |||||||
| 1.04 | 37.3 | 1,317 | |||||||
| ALE275AⅣ | 0.75 | 47.6 | 1,681 | 275 | 6,250 | ||||
| 0.86 | 44 | 1,554 | |||||||
| 1.04 | 40.4 | 1,427 | |||||||

Thông số kỹ thuật máy nén khí Kobelco không dầu Emeraude ALE IV
| FIXED SPEED / WATER COOLED | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Model | Max. Discharge Pressure | Free Air Delivery | Main motor | Discharge Connection | Dimensions | Noise Level | Voltage | Weight | ||
| 50Hz | W×D×H | Star-Delta | Reactor* | |||||||
| MPa | m3/min | cfm | kW | JIS | mm | dB(A) | V | kg | kg | |
| ALE132WⅣ | 0.75 | 24.8 | 876 | 132 | JIS10k 65A FF | 2,705 × 1,545 × 1,845 | 66 | 380-415 | 4,100 | - |
| 0.86 | 21.6 | 763 | ||||||||
| 1.04 | 19.9 | 703 | ||||||||
| ALE145WⅣ | 0.75 | 26.5 | 936 | 145 | 4,200 | - | ||||
| 0.86 | 24.8 | 876 | ||||||||
| 1.04 | 21.5 | 759 | ||||||||
| ALE160WⅣ | 0.75 | 29.2 | 1,031 | 160 | 4,200 | - | ||||
| 0.86 | 26.5 | 936 | ||||||||
| 1.04 | 24.7 | 872 | ||||||||
| ALE200WⅣ | 0.75 | 37.4 | 1,321 | 200 | JIS10k 80A FF | 3,150 × 1,600 × 2,180 | 66 | 380·415 | 5,950 | - |
| 0.86 | 33.7 | 1,190 | ||||||||
| 1.04 | 30.3 | 1,070 | ||||||||
| ALE250WⅣ | 0.75 | 45 | 1,589 | 250 | 3,150 × 1,600 × 2,180 | 5,950 | - | |||
| 0.86 | 41.4 | 1,462 | ||||||||
| 1.04 | 38.1 | 1,345 | ||||||||
| ALE275WⅣ | 0.75 | 48.6 | 1,716 | 275 | 6,000 | - | ||||
| 0.86 | 45 | 1,589 | ||||||||
| 1.04 | 41.3 | 1,458 | ||||||||
| ALE315WⅣ | 0.75 | 54.6 | 1,928 | 315 | JIS10k 100A FF | 3,850 × 2,000 × 2,400 (4,082 × 2,000 × 2,400) | 70 | 380·415 | 9,100 | - |
| 0.86 | 51.5 | 1,819 | 10,000 | - | 10,200 | |||||
| 1.04 | 48 | 1,695 | - | - | - | |||||
| ALE355WⅣ | 0.75 | 63.1 | 2,228 | 355 | 380·415 | 9,150 | - | |||
| 0.86 | 58.8 | 2,077 | 10,000 | - | 10,300 | |||||
| 1.04 | 54.5 | 1,925 | - | - | - | |||||
| ALE400WⅣ | 0.75 | 66.8 | 2,359 | 400 | 75 | 380·415 | 9,400 | - | ||
| 0.86 | 63.1 | 2,228 | 10,000 | - | 10,450 | |||||
| 1.04 | 58.7 | 2,073 | 70 | - | - | - | ||||

Thông số kỹ thuật máy nén khí Kobelco không dầu Emeraude ALE IV
| Inverter / Air Cooled Model | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Model | Max. Discharge Pressure | Free Air Delivery | Main motor | Discharge Connection | Dimensions | Noise Level | Voltage | Weight | |
| 50/60 HZ | W x D x H | ||||||||
| MPa | m3/min | cfm | kW | (mm) | (dB(A)) | (kg) | |||
| ALE132AVⅣ | 0.75 | 24 | 848 | 132 | JIS10k 65A FF | 3,730 × 1,700 × 1,995 | 71 | 380 - 415 | 4,300 |
| 0.86 | 21.1 | 745 | |||||||
| ALE160AVⅣ | 0.75 | 28.3 | 999 | 160 | 73 | 4,300 | |||
| 0.86 | 25.8 | 911 | |||||||
| ALE250AVⅣ | 0.75 | 44.4 | 1,568 | 250 | JIS10k 80A FF | 4,300 × 1,900 × 2,180 | 76 | 5,600 | |
| 0.86 | 40.8 | 1,441 | |||||||

Thông số kỹ thuật máy nén khí Kobelco không dầu Emeraude ALE IV
| Inverter / Water cooled model | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Model | Max. Discharge Pressure | Free Air Delivery | Main motor | Discharge Connection | Dimensions | Noise Level | Voltage | Weight | |
| 50/60Hz | W x D x H | ||||||||
| MPa | m³/min | cfm | kW | mm | dB(A) | V | kg | ||
| ALE132WVⅣ | 0.75 | 24.8 | 876 | 132 | JIS10k 65A FF | 2,705×1,545×1,845 | 66 | 380 - 415 | 3,700 |
| 0.86 | 22 | 777 | |||||||
| 1.04 | 19.6 | 692 | |||||||
| ALE160WVⅣ | 0.75 | 29.3 | 1,035 | 160 | 3,800 | ||||
| 0.86 | 26.8 | 946 | |||||||
| 1.04 | 24.8 | 876 | |||||||
| ALE250WVⅣ | 0.75 | 45.4 | 1,603 | 250 | JIS10k 80A FF | 3,150×1,600×2,180 | 5,350 | ||
| 0.86 | 41.7 | 1,473 | |||||||
| 1.04 | 38.5 | 1,360 | |||||||
Hiệu quả tiết kiệm năng lượng dẫn đầu của KOBELCO
Nhờ cải tiến đầu nén và tối ưu thiết kế lắp ráp, máy nén khí không dầu Kobelco đạt mức tiêu thụ điện năng thấp hàng đầu, đồng thời duy trì độ bền vượt trội trong suốt vòng đời vận hành. Đây chính là tiêu chuẩn mới của máy nén khí không dầu hiệu suất cao.
Đặc tính kỹ thuật máy nén khí không dầu Kobelco Emeraude ALE
Dẫn đầu về tiết kiệm điện năng
Hiệu suất dòng Emeraude ALE được đánh giá theo tiêu chuẩn JIS B 8341:2008 (tương đương ISO 1217 Edition 3).
KOBELCO không chỉ tối ưu công suất đầu nén, mà còn kiểm soát tổng công suất đầu vào thực tế, bao gồm toàn bộ tổn thất năng lượng – yếu tố quyết định chi phí điện năng vận hành lâu dài.
Thiết kế độc quyền đảm bảo “Không dầu” tuyệt đối
Cấu trúc lỗ thông hơi kép ngăn chặn hoàn toàn dầu xâm nhập vào buồng nén, kể cả trong chế độ chạy không tải, đảm bảo khí nén sạch 100%.
Chứng nhận Class 0
Dòng Emeraude ALE đạt chứng nhận ISO 8573-1 Class 0 do TÜV Quốc tế cấp – tiêu chuẩn cao nhất về độ tinh khiết khí nén, phù hợp cho ngành thực phẩm, dược phẩm, điện tử và y tế.

Chứng nhận Class 0
|
Tuổi thọ máy nén khí Kobelco cao Nhờ độ bền bỉ cao của vòng bi giúp thời gian máy cần thực hiện cho chu kỳ đại tu máy lâu hơn.
|
Máy nén khí Kobelco vượt trội với độ ồn thấpVới các kỹ thuật kiểm soát tiếng ồn khác nhau đã làm giảm đáng kể mức độ âm thanh. Làm cho môi trường làm việc thoải mái hơn.
|
Ứng dụng thực tế của máy nén khí Kobelco không dầu Emeraude ALE IV
- Nhà máy thực phẩm và đồ uống quy mô lớn
- Dược phẩm – y tế
- Điện tử – bán dẫn
- Hóa chất tinh khiết
- Hệ thống khí nén trung tâm công suất lớn
Trong thực tế vận hành, các nhà máy sử dụng Emeraude ALE IV 132–400 kW đánh giá cao khả năng duy trì chất lượng khí nén ổn định và giảm rủi ro sản xuất trong dài hạn.
Hướng dẫn lựa chọn máy nén khí Kobelco không dầu Emeraude ALE IV phù hợp
Khi lựa chọn máy nén khí Kobelco không dầu Emeraude ALE IV 132–400 kW, cần xem xét:
- Tổng lưu lượng khí nén yêu cầu
- Tiêu chuẩn khí nén của ngành
- Áp suất vận hành
- Mô hình vận hành liên tục hay theo ca
Lựa chọn đúng công suất và cấu hình giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí đầu tư và vận hành.
Hướng dẫn lắp đặt & vận hành máy nén khí Kobelco không dầu Emeraude ALE IV
Lắp đặt
- Phòng máy sạch, rộng, thông thoáng
- Hệ thống điện công suất lớn ổn định
- Đồng bộ với hệ thống xử lý khí nén phía sau
Vận hành
- Giám sát thông số qua bộ điều khiển
- Kiểm tra hệ thống làm mát định kỳ
- Bảo trì theo khuyến nghị kỹ thuật
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Máy nén khí Kobelco không dầu Emeraude ALE IV có phù hợp chạy 24/7 không?
Có. Máy được thiết kế cho vận hành liên tục trong các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
Khí nén đầu ra có đảm bảo không dầu tuyệt đối không?
Có. Công nghệ trục vít không dầu đảm bảo khí nén sạch hoàn toàn.
Chi phí đầu tư ban đầu có cao không?
Chi phí đầu tư cao hơn máy có dầu, nhưng bù lại bằng độ an toàn, chất lượng sản phẩm và chi phí vòng đời thấp hơn.
Vì sao nên mua máy nén khí Kobelco không dầu Emeraude ALE IV tại Phục Hưng
Phục Hưng là đơn vị cung cấp giải pháp khí nén công nghiệp với:
- Sản phẩm chính hãng
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
- Khảo sát hệ thống thực tế
- Hỗ trợ lắp đặt và bảo trì
- Chính sách bảo hành minh bạch
Liên hệ Phục Hưng để được tư vấn chi tiết máy nén khí Kobelco không dầu – Dòng Emeraude ALE IV series 132–400 kW, khảo sát thực tế và đề xuất giải pháp khí nén sạch công suất lớn phù hợp nhất cho nhà máy của bạn.








