Máy nén khí trục vít có dầu Ingersoll Rand RM Series 30-315 Kw
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Ingersoll Rand Mỹ |
| Xuất xứ | Mỹ |
| Công suất | 7 – 220 kW |
| Áp suất | 7.5 – 10 Bar g |
| Lưu lượng | 0.81 – 45.6 m³/min |
| Loại sản phẩm | Máy nén khí trục vít |
| Loại điều khiển | Biến tần/Sao – tam giác |
| Loại bôi trơn | Bằng dầu |
Đối với các nhà máy sản xuất yêu cầu nguồn khí nén ổn định, liên tục và chi phí đầu tư hợp lý, máy nén khí trục vít có dầu vẫn là lựa chọn phổ biến và hiệu quả. Máy nén khí trục vít có dầu Ingersoll Rand RM Series 30–315 kW được thiết kế để vận hành bền bỉ 24/7, hiệu suất cao, tối ưu năng lượng và phù hợp với hầu hết các ứng dụng công nghiệp từ cơ khí, chế tạo đến sản xuất quy mô lớn.
Giới thiệu thương hiệu Ingersoll Rand – Hơn 140 năm dẫn đầu ngành khí nén
Ingersoll Rand được thành lập năm 1871 tại Hoa Kỳ, với hơn 140 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực máy nén khí và thiết bị công nghiệp. Thương hiệu này nổi tiếng toàn cầu trong việc thiết kế và sản xuất máy nén khí hiệu suất cao, cung cấp giải pháp khí nén tối ưu cho đa dạng ngành công nghiệp.
Các hệ thống của Ingersoll Rand được phát triển dựa trên nền tảng kỹ thuật chuyên sâu và kinh nghiệm thực tiễn lâu năm, cho phép kết hợp công nghệ tiên tiến với thiết kế sáng tạo, nhằm tối đa hóa hiệu suất vận hành, độ bền và khả năng tiết kiệm năng lượng.
Triết lý cốt lõi của Ingersoll Rand là xây dựng độ tin cậy cho từng thành phần máy nén, tạo ra các hệ thống luôn dẫn đầu thị trường về công nghệ, chất lượng và hiệu suất.
Năm 2020, Ingersoll Rand và Gardner Denver chính thức sáp nhập, hình thành tập đoàn lớn nhất thế giới trong lĩnh vực máy nén khí, bơm chân không, máy thổi khí và thiết bị công nghiệp, mở ra kỷ nguyên mới về giải pháp khí nén toàn diện cho ngành công nghiệp toàn cầu.

Ingersoll Rand
Tổng quan về máy nén khí trục vít có dầu Ingersoll Rand RM Series
Ingersoll Rand là tập đoàn công nghiệp toàn cầu với hơn 150 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực khí nén, năng lượng và thiết bị công nghiệp. Dòng RM Series là một trong những dòng máy nén khí trục vít có dầu chủ lực của Ingersoll Rand, được phát triển nhằm mang lại sự cân bằng tối ưu giữa hiệu suất – độ bền – chi phí đầu tư.
Với dải công suất rộng từ 30 đến 315 kW, RM Series đáp ứng linh hoạt:
- Nhà máy quy mô vừa
- Hệ thống khí nén trung tâm
- Dây chuyền sản xuất công nghiệp nặng
- Ứng dụng cần khí nén liên tục, ổn định
Máy nén khí Ingersoll Rand là giải pháp giúp doanh nghiệp nâng cao năng lực cạnh tranh trong vận hành hệ thống khí nén. Với công nghệ khí nén tiên tiến, thiết bị mang lại hiệu suất ổn định, gia tăng năng suất sản xuất, giảm chi phí điện năng và kéo dài tuổi thọ hệ thống, từ đó tối ưu tổng chi phí sở hữu trong dài hạn.
Dòng máy nén khí trục vít ngâm dầu Ingersoll Rand RM Series thế hệ mới được phát triển với nhiều cải tiến vượt trội về thiết kế. Nổi bật là cụm đầu nén hiệu suất cao dẫn đầu ngành, giúp tạo lưu lượng khí nén lớn, vận hành bền bỉ – tin cậy, đáp ứng yêu cầu khắt khe của các nhà máy công nghiệp hiện đại.
Bảng thông số kỹ thuật RM series

Bảng thông số kỹ thuật RM series
| 37-75kW Performance | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Model | Max. Pressure | Nominal Power | Capacity | Dimensions (mm) | Weight |
| barg - 50HZ | kW | m³/min | (L x W x H) | kg | |
| Standard RM fixed drive | |||||
| RM55i_A7.5 | 7.5 | 55 | 10.3 | 1832 x 1249 x 1512 | 1233 |
| RM55i_A8.5 | 8.5 | 55 | 9.8 | 1832 x 1249 x 1512 | 1233 |
| RM55i_A10 | 10 | 55 | 8.4 | 1832 x 1249 x 1512 | 1233 |
| RM55i_A12.5 | 12.5 | 55 | 7.5 | 1832 x 1249 x 1512 | 1233 |
| RM75i_A7.5 | 7.5 | 75 | 12.8 | 1832 x 1249 x 1512 | 1302 |
| RM75i_A8.5 | 8.5 | 75 | 12.4 | 1832 x 1249 x 1512 | 1302 |
| RM75i_A10 | 10 | 75 | 11.3 | 1832 x 1249 x 1512 | 1302 |
| RM75i_A12.5 | 12.5 | 75 | 10.2 | 1832 x 1249 x 1512 | 1302 |
| RM75ie_A7.5 | 7.5 | 75 | 14 | 1832 x 1249 x 1512 | 1623 |
| RM75ie_A8.5 | 8.5 | 75 | 13.5 | 1832 x 1249 x 1512 | 1623 |
| RM75ie_A10 | 10 | 75 | 12.5 | 1832 x 1249 x 1512 | 1623 |
| RM75ie_A12.5 | 12.5 | 75 | 10.5 | 1832 x 1249 x 1512 | 1623 |
| Standard RM fixed drive | |||||
| RM37n_A | 10 | 37 | 7 | 1544 x 884 x 1376 | 692 |
| RM45n_A | 10 | 45 | 8.5 | 1544 x 884 x 1376 | 692 |
| RM37n_A TAS | 10 | 37 | 7 | 2200 x 884 x 1424 | 894 |
| RM45n_A TAS | 10 | 45 | 8.5 | 2558 x 884 x 1424 | 905 |
| RM55n_A | 10 | 55 | 10.2 | 1832 x 1249 x 1512 | 978 |
| RM75ne_A | 10 | 75 | 15.4 | 1832 x 1249 x 1512 | 1291 |

Bảng thông số kỹ thuật RM series
| 90-160kW Performance | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Model | Max. Pressure | Nominal Power | Capacity | Dimensions (mm) | Weight (air/water-cooled) |
| barg - 50HZ | kW | m³/min | (L x W x H) | kg | |
| Standard RM fixed drive | |||||
| RM90i_A7.5/W7.5 | 7.5 | 90 | 16.5 | 2455 x 1586 x 1670 | 2262 / 2266 |
| RM90i_A8.5/W8.5 | 8.5 | 90 | 16.4 | 2455 x 1586 x 1670 | 2262 / 2266 |
| RM90i_A10/W10 | 10 | 90 | 15.1 | 2455 x 1586 x 1670 | 2262 / 2266 |
| RM110i_A7.5/W7.5 | 7.5 | 110 | 20.8 | 2455 x 1586 x 1670 | 2590 / 2602 |
| RM110i_A8.5/W8.5 | 8.5 | 110 | 20 | 2455 x 1586 x 1670 | 2590 / 2602 |
| RM110i_A10/W10 | 10 | 110 | 18 | 2455 x 1586 x 1670 | 2590 / 2602 |
| RM132i_A7.5/W7.5 | 7.5 | 132 | 25.5 | 2520 x 1598 x 1740 | 3159 / 3122 |
| RM132i_A8.5/W8.5 | 8.5 | 132 | 24.8 | 2520 x 1598 x 1740 | 3159 / 3122 |
| RM132i_A10/W10 | 10 | 132 | 22 | 2520 x 1598 x 1740 | 3159 / 3122 |
| RM160i_A7.5/W7.5 | 7.5 | 160 | 30.6 | 2520 x 1598 x 1740 | 3234 / 3241 |
| RM160i_A8.5/W8.5 | 8.5 | 160 | 30 | 2520 x 1598 x 1740 | 3234 / 3241 |
| RM160i_A10/W10 | 10 | 160 | 26.4 | 2520 x 1598 x 1740 | 3234 / 3241 |
| Standard RM variable drive | |||||
| RM90n_A/W | 10 | 90 | 18 | 2455 x 1586 x 1670 | 1751 / 1755 |
| RM110n_A/W | 10 | 110 | 21.8 | 2455 x 1586 x 1670 | 1802 / 1814 |
| RM132n_A/W | 10 | 132 | 25.2 | 2520 x 1598 x 1740 | 2104 / 2067 |
| RM160n_A/W | 10 | 160 | 31.4 | 2520 x 1598 x 1740 | 2333 / 2340 |

Bảng thông số kỹ thuật RM series
| RM Standard Models Engineering Data | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Model | Max Pressure | Rated Power | Capacity (FAD) | Length x Width x Height | Net Weight |
| barg - 50HZ | kW | m³/min- 50Hz | mm | kg | |
| RM185i_A7 | 7.5 | 185 | 37 | 4076 X 1930 X 2102 | 4805 |
| RM185i_A8 | 8.5 | 185 | 35.7 | 4076 X 1930 X 2102 | 4805 |
| RM185i_A10 | 10 | 185 | 32.4 | 4076 X 1930 X 2102 | 4805 |
| RM185i_W7 | 7.5 | 185 | 37 | 4076 X 1930 X 2102 | 4725 |
| RM185i_W8 | 8.5 | 185 | 35.7 | 4076 X 1930 X 2102 | 4725 |
| RM185i_W10 | 10 | 185 | 32.4 | 4076 X 1930 X 2102 | 4725 |
| RM220i_A7.5 | 7.5 | 225 | 45.6 | 4000 X 1930 X 2146 | 5584 |
| RM220i_A8.5 | 8.5 | 225 | 43.2 | 4000 X 1930 X 2146 | 5584 |
| RM220i_A10 | 10 | 225 | 38.8 | 4000 X 1930 X 2146 | 5584 |
| RM220i_W7.5 | 7.5 | 225 | 45.6 | 3517 X 1930 X 2147 | 5153 |
| RM220i_W8.5 | 8.5 | 225 | 43.2 | 3517 X 1930 X 2147 | 5153 |
| RM220i_W10 | 10 | 225 | 38.8 | 3517 X 1930 X 2147 | 5153 |
| RM275i_W7.5 | 7.5 | 275 | 56.5 | 3140 X 2150 X 2005 | 5020 |
| RM275i_W8.5 | 8.5 | 275 | 53 | 3140 X 2150 X 2005 | 5020 |
| RM275i_W10 | 10 | 275 | 48 | 3140 X 2150 X 2005 | 5020 |
| RM315i_W7.5 | 7.5 | 315 | 64 | 3140 X 2150 X 2005 | 5580 |
| RM315i_W8.5 | 8.5 | 315 | 60.8 | 3140 X 2150 X 2005 | 5580 |
| RM315i_W10 | 10 | 315 | 53 | 3140 X 2150 X 2005 | 5580 |
| RM185n_A | 7-10 | 185 | 37 | 4076 X 1930 X 2102 | 4998 |
| RM185n_W | 7-10 | 185 | 37 | 4076 X 1930 X 2102 | 4900 |
| RM220n_A | 7-10 | 225 | 46 | 4000 X 1930 X 2146 | 6255 |
| RM220n_W | 7-10 | 225 | 46 | 3517 X 1930 X 2147 | 5824 |
| RM275n_W | 7-10 | 275 | 56.5 | 3140 X 2150 X 2005 | 5520 |
| RM315n_W | 7-10 | 315 | 64 | 3140 X 2150 X 2005 | 6110 |
Nguyên lý hoạt động của máy nén khí trục vít có dầu
Máy nén khí trục vít có dầu hoạt động theo nguyên lý nén thể tích (Positive Displacement) với hai trục vít quay ngược chiều nhau.
Vai trò của dầu trong buồng nén:
- Bôi trơn bề mặt trục vít
- Làm kín khe hở, tăng hiệu suất nén
- Làm mát trong quá trình nén
- Giảm ma sát và mài mòn
Nhờ đó, máy nén khí trục vít có dầu Ingersoll Rand RM Series đạt được hiệu suất cao, độ bền vượt trội và khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài.
Công nghệ trục vít hiệu suất cao của RM Series
Ingersoll Rand RM Series sử dụng cụm trục vít được gia công chính xác cao, thiết kế tối ưu cho:
- Hiệu suất nén ổn định
- Giảm tổn thất năng lượng
- Giảm rung và tiếng ồn
- Kéo dài tuổi thọ đầu nén
Cụm trục vít kết hợp với hệ thống tách dầu hiệu quả, đảm bảo lượng dầu lẫn trong khí nén luôn ở mức thấp, phù hợp cho đa số ứng dụng công nghiệp.
Cụm đầu nén hiện đại – Trái tim hiệu suất của RM Series
Cụm đầu nén được ví như “trái tim” của máy nén khí. Với dòng máy nén khí Ingersoll Rand RM Series thế hệ mới, hãng đã phát triển cụm đầu nén hoàn toàn mới, mang lại hiệu suất vượt trội và độ tin cậy cao trong vận hành công nghiệp.
Thiết kế rotor được tối ưu hóa hình học, giúp tăng hiệu suất lên đến 16% so với thế hệ trước, đồng thời giảm chi phí vận hành đáng kể. Cấu trúc rotor mới còn cho phép tăng lưu lượng khí nén thêm 14%, đáp ứng nhu cầu khí ổn định cho các dây chuyền sản xuất liên tục.
Màn hình điều khiển Luminance – Giám sát thông minh, tối ưu năng lượng
Mỗi máy nén khí RM Series được trang bị màn hình cảm ứng Luminance 7,6 inch độ phân giải cao, cho phép:
- Giám sát toàn bộ thông số vận hành theo thời gian thực
- Điều chỉnh hệ thống nhanh chóng và chính xác
- Tối ưu thời gian hoạt động
- Tiết kiệm điện năng hiệu quả
Đặc biệt, hệ thống còn hỗ trợ truy cập và quản lý từ xa, giúp người vận hành đưa ra quyết định kịp thời — dù ở bất kỳ đâu.
Ưu điểm nổi bật của giao diện Luminance:
- Giao diện trực quan, dễ sử dụng
- Thuật toán điều khiển nâng cao
- Quản lý hệ thống hiệu quả
- Hiệu suất vận hành ổn định
- Dễ dàng nâng cấp trong tương lai
- Bộ xử lý mạnh mẽ, phản hồi nhanh
Động cơ hiệu suất cao – Tiết kiệm đến 30% điện năng
Máy nén khí Ingersoll Rand RM Series sử dụng động cơ truyền động hiệu suất cao, kết hợp hoàn hảo với cụm đầu nén thế hệ mới.
- Phiên bản tốc độ cố định: động cơ đạt chuẩn IE3 / IE4
- Phiên bản biến tần: động cơ ECO–PM IE5 siêu tiết kiệm năng lượng
Nhờ đó, hệ thống giúp giảm 12–30% chi phí điện năng, đồng thời đảm bảo vận hành bền bỉ và ổn định trong môi trường công nghiệp khắt khe.
Ưu điểm nổi bật của máy nén khí trục vít có dầu Ingersoll Rand RM Series
- Hiệu suất cao, vận hành ổn định
- Phù hợp chạy liên tục 24/7
- Chi phí đầu tư hợp lý
- Bền bỉ, tuổi thọ dài
- Dễ bảo trì, phụ tùng sẵn có
- Thương hiệu Ingersoll Rand uy tín toàn cầu
Ứng dụng thực tế
Máy nén khí trục vít có dầu Ingersoll Rand RM Series được ứng dụng rộng rãi trong:
- Cơ khí – chế tạo máy
- Ngành thép, xi măng, vật liệu xây dựng
- Sản xuất bao bì, nhựa
- Dây chuyền sản xuất công nghiệp nặng
- Hệ thống khí nén trung tâm nhà máy
Theo đánh giá từ kỹ sư vận hành, RM Series cho thấy độ ổn định cao, ít sự cố và chi phí bảo dưỡng hợp lý, đặc biệt phù hợp với các nhà máy vận hành liên tục.



