Gardner Denver được thành lập từ năm 1859, là một trong những tập đoàn hệ thống máy nén khí đầu tiên và là một trong hai tập đoàn sở hữu nhiều thương hiệu máy nén khí nhất thế giới. Gardner Denver mang đến các loại máy nén khí có hiệu suất cao. Máy nén khí & máy sấy khí & bộ lọc khí Gardner Denver chủ yếu được sử dụng cho các loại máy móc hoạt động tự động ở các khu vực đòi hỏi có sự chính xác cao, môi trường làm việc khắc nghiệt và nguy hiểm.

Gardner Denver
Máy sấy khí gas lạnh thương hiệu Gardner Denver Đức.
Máy Sấy Khí Gas Lạnh là gì?
Trong quá trình nén khí, không khí đầu vào từ môi trường luôn chứa hơi nước, bụi bẩn và tạp chất. Ngoài ra, với máy nén khí bôi trơn bằng dầu, khí nén đầu ra còn có thể lẫn hơi dầu. Nếu không được xử lý, các tạp chất này sẽ gây:
- Ăn mòn đường ống và thiết bị sử dụng khí nén
- Giảm tuổi thọ máy móc
- Ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng sản phẩm
Đặc biệt trong các ngành yêu cầu cao về khí nén sạch như:
cơ khí chế tạo, thép – tôn, nhúng mạ, sơn phủ, dệt may, thực phẩm, cà phê, hạt điều…
Vì vậy, máy sấy khí gas lạnh là thiết bị không thể thiếu trong hệ thống khí nén, có nhiệm vụ:
- Tách nước ngưng tụ
- Làm khô khí nén
- Đảm bảo khí đầu ra sạch và ổn định
Hầu hết các nhà máy có yêu cầu cao về chất lượng khí nén đầu ra đều sử dụng hệ thống máy sấy khô khí nén để tách nước, làm khô và sạch khí nén trước khi cung cấp tới thiết bị sử dụng
Nguyên Lý Hoạt Động Máy Sấy Khí Gas Lạnh Gardner Denver.
Máy sấy khí gas lạnh hoạt động dựa trên nguyên lý làm lạnh và ngưng tụ hơi nước trong khí nén.
Khí nén nóng, ẩm sau máy nén được dẫn vào bộ trao đổi nhiệt của máy sấy. Tại đây, khí nén được làm lạnh nhanh bằng môi chất lạnh, khiến hơi nước trong khí nén ngưng tụ thành dạng lỏng (giọt nước).
Phần nước ngưng sau đó được tách ra và xả tự động qua van xả nước, trong khi khí nén khô tiếp tục được đưa ra hệ thống sử dụng.
Thông số kỹ thuật Máy Sấy Khí Gas Lạnh Gardner Denver
Máy Sấy Giải Nhiệt Bằng Gió

Thông số kỹ thuật Máy Sấy Khí Gas Lạnh Gardner Denver Máy Sấy Giải Nhiệt Bằng Gió
| Air-Cooled Unit | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Model | Flow | Voltage | Air Connection Pipe Diameter | Dimensions LWH (mm) | Weight kg | Drainer |
| m3/min | V/Ph/hz | |||||
| GD42INR-A-E | 0.7 | 220/1/50 | 0.75" BSPT | 500380600 | 43 | Electronic |
| GD72INR-A-E | 1.2 | 220/1/50 | 1" BSPT | 600400650 | 46 | Electronic |
| GD108INR-A-E | 1.8 | 220/1/50 | 1.5" BSPT | 620480720 | 61 | Electronic |
| GD216INR-A-E | 3.6 | 220/1/50 | 1.5" BSPT | 700520850 | 102 | Electronic |
| GD294INR-A-E | 4.9 | 220/1/50 | 1.5" BSPT | 700520850 | 102 | Electronic |
| GD342INR-A-E | 5.7 | 220/1/50 | 1.5" BSPT | 700520850 | 133 | Electronic |
| GD390INR-A-E | 6.5 | 220/1/50 | 1.5" BSPT | 700520850 | 135 | Electronic |
| GD444INR-A-E | 7.4 | 220/1/50 | 1.5" BSPT | 854614960 | 177 | Electronic |
| GD540INR-A-E | 9 | 220/1/50 | 2" BSPT | 9506001200 | 207 | Electronic |
| GD690INR-A-E | 11.5 | 220/1/50 | 2" BSPT | 9506001200 | 246 | Electronic |
| GD810INR-A-E | 13.5 | 380/3/50 | 2.5" BSPT | 11606501300 | 273 | Electronic |
| GD990INR-A-E | 16.5 | 380/3/50 | 2.5" BSPT | 11606501300 | 298 | Electronic |
| GD1050INR-A-E | 17.5 | 380/3/50 | 2.5" BSPT | 11606501300 | 365 | Electronic |
| GD1170INR-A-E | 19.5 | 380/3/50 | 3" BSPT | 12607601400 | 425 | Electronic |
| GD1380INR-A-E | 23 | 380/3/50 | 3" BSPT | 12607601400 | 492 | Electronic |
| GD1590INR-A-E | 26.5 | 380/3/50 | 3" BSPT | 13208001400 | 498 | Electronic |
| GD1740INR-A-E | 29 | 380/3/50 | 3" BSPT | 13208001400 | 540 | Electronic |
| GD2100INR-A-E | 35 | 380/3/50 | 4" FLG | 132010401800 | 613 | Electronic |
| GD2340INR-A-E | 39 | 380/3/50 | 4" FLG | 132010401800 | 659 | Electronic |
| GD2700INR-A-E | 45 | 380/3/50 | 4" FLG | 132010401800 | 726 | Electronic |
| GD3090INR-A-E | 51.5 | 380/3/50 | 5" FLG | 160012801900 | 829 | Electronic |
| GD3480INR-A-E | 58 | 380/3/50 | 5" FLG | 160012801900 | 915 | Electronic |
| GD4080INR-A-E | 68 | 380/3/50 | 6" FLG | 186013501900 | 1100 | Electronic |
| GD4200INR-A-E | 70 | 380/3/50 | 6" FLG | 186013501900 | 1233 | Electronic |
| GD4560INR-A-E | 76 | 380/3/50 | 6" FLG | 190014802360 | 1445 | Electronic |
| GD4800INR-A-E | 80 | 380/3/50 | 6" FLG | 190014802360 | 1496 | Electronic |
Máy Sấy Giải Nhiệt Bằng Nước

Thông số kỹ thuật Máy Sấy Khí Gas Lạnh Gardner Denver Máy Sấy Giải Nhiệt Bằng Nước
| Model | Flow | Voltage | Air Connection Pipe Diameter | Dimensions LWH (mm) | Weight kg | Drainer |
|---|---|---|---|---|---|---|
| m3/min | V/Ph/hz | |||||
| GD690INR-W-E | 11.5 | 220/1/50 | 2" BSPT | 850500920 | 255 | Electronic |
| GD810INR-W-E | 13.5 | 380/3/50 | 2.5" BSPT | 10106001020 | 288 | Electronic |
| GD990INR-W-E | 16.5 | 380/3/50 | 2.5" BSPT | 10106001020 | 297 | Electronic |
| GD1050INR-W-E | 17.5 | 380/3/50 | 2.5" BSPT | 10106601020 | 376 | Electronic |
| GD1170INR-W-E | 19.5 | 380/3/50 | 3" BSPT | 11106301070 | 442 | Electronic |
| GD1380INR-W-E | 23 | 380/3/50 | 3" BSPT | 11106301070 | 502 | Electronic |
| GD1590INR-W-E | 26.5 | 380/3/50 | 3" BSPT | 12006601120 | 505 | Electronic |
| GD1740INR-W-E | 29 | 380/3/50 | 3" BSPT | 12006601120 | 572 | Electronic |
| GD2100INR-W-E | 35 | 380/3/50 | 4" FLG | 13109601470 | 648 | Electronic |
| GD2340INR-W-E | 39 | 380/3/50 | 4" FLG | 13109601470 | 696 | Electronic |
| GD2700INR-W-E | 45 | 380/3/50 | 4" FLG | 13109601470 | 762 | Electronic |
| GD3090INR-W-E | 51.5 | 380/3/50 | 5" FLG | 136010201520 | 875 | Electronic |
| GD3480INR-W-E | 58 | 380/3/50 | 5" FLG | 136010201520 | 977 | Electronic |
| GD4080INR-W-E | 68 | 380/3/50 | 6" FLG | 156012001550 | 1188 | Electronic |
| GD4200INR-W-E | 70 | 380/3/50 | 6" FLG | 156012001550 | 1276 | Electronic |
| GD4560INR-W-E | 76 | 380/3/50 | 6" FLG | 156014801550 | 1432 | Electronic |
| GD4800INR-W-E | 80 | 380/3/50 | 6" FLG | 156014801550 | 1467 | Electronic |
Đặc Điểm Của Máy Sấy Khí Gas Lạnh Gardner Denver.
1. Bộ trao đổi nhiệt thiết kế tích hợp 3 trong 1
Cấu trúc ba khối tích hợp gồm bộ làm mát sơ bộ – dàn bay hơi – bộ sấy sơ bộ, giúp giảm đáng kể số lượng đường ống kết nối, tối ưu không gian lắp đặt và tiết kiệm chi phí đầu tư.
2. Thiết kế nhỏ gọn, tối ưu trọng lượng
Kết cấu cải tiến giúp giảm khối lượng và trọng lượng tổng thể, thuận tiện cho vận chuyển, lắp đặt và bố trí trong phòng máy.
3. Dàn ngưng tụ hợp kim nhôm chống ăn mòn
Bộ ngưng tụ và đường dẫn khí được chế tạo từ hợp kim nhôm chống ăn mòn, hạn chế rỉ sét, tăng độ bền và đảm bảo tuổi thọ thiết bị lâu dài.
4. Hiệu suất trao đổi nhiệt vượt trội – tiết kiệm năng lượng
Thiết kế ống lõi khí động học của bộ làm mát sơ bộ và dàn bay hơi tối ưu dòng khí, nâng cao hiệu suất truyền nhiệt, từ đó giảm tiêu hao năng lượng vận hành.
5. Bộ tách nước hiệu suất cao
Máy tách nước – khí hiệu suất cao giúp loại bỏ trên 99% lượng nước ngưng, đảm bảo khí nén đầu ra khô ổn định và liên tục.
6. Dàn ngưng tụ làm mát hiệu quả, chống tắc nghẽn
Bộ ngưng tụ được bố trí phía trên với thiết kế thông gió tối ưu, đảm bảo hiệu quả làm mát cao và hạn chế đóng bụi, tắc nghẽn trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
7. Vận hành thông minh – bảo trì dễ dàng
- Khởi động nhanh chỉ với một nút bấm
- Quạt làm mát tự động điều khiển theo nhiệt độ
- Hệ thống kiểm soát máy nén đảm bảo an toàn vận hành toàn diện
Máy sấy khí gas lạnh Gardner Denver được thiết kế để cung cấp nguồn khí nén khô ổn định, đáp ứng yêu cầu vận hành liên tục trong môi trường công nghiệp. Dải thông số làm việc tối ưu giúp thiết bị thích nghi linh hoạt với nhiều hệ thống khí nén khác nhau.
Các tính năng hiệu suất máy sấy khí gas lạnh Gardner Denver
Thông số hiệu suất tiêu chuẩn:
- Lưu lượng xử lý khí: 0.7 – 145 m³/phút
- Áp suất làm việc định mức: 0.7 MPa
- Áp suất làm việc tối đa: 1.0 MPa
- Nhiệt độ khí đầu vào: ≤ 45°C
- Nhiệt độ môi trường vận hành: 2 – 40°C
- Nhiệt độ điểm sương áp suất: 3 – 10°C
Hướng dẫn lựa chọn máy sấy khí gas lạnh Gardner Denver phù hợp
Doanh nghiệp cần xác định:
- Lưu lượng khí nén của hệ thống
- Áp suất làm việc
- Điều kiện môi trường lắp đặt
- Yêu cầu chất lượng khí nén
Chọn đúng model giúp tối ưu hiệu quả đầu tư và vận hành.
Vì sao nên mua máy sấy khí gas lạnh Gardner Denver tại Phục Hưng?
- Kinh nghiệm thực tế trong thiết kế & triển khai hệ thống khí nén
- Tư vấn đúng công suất – đúng lưu lượng – đúng ứng dụng
- Cung cấp máy sấy khí gas lạnh Gardner Denver chính hãng
- Dịch vụ kỹ thuật, bảo hành & hậu mãi minh bạch
Bạn đang cần máy sấy khí gas lạnh Gardner Denver để bảo vệ hệ thống khí nén và nâng cao hiệu quả sản xuất?
👉 Liên hệ ngay Phục Hưng để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, lựa chọn model phù hợp và nhận báo giá tốt nhất cho doanh nghiệp của bạn.





